Sunday, 05 February, 2023

Vietnam's Got Talent - vietnamgottalent.vn

Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 13: Activities đầy đủ, hay nhất


articlewriting1

Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 13: Activities đầy đủ, hay nhất

Dưới đây là phần từ vựng được chia thành những phần tương ứng trong sgk Tiếng Anh 7 .

A. Sports

Quảng cáo

Surprising      [sə'prɑɪzɪƞ]    (adj): đáng ngạc nhiên
Skateboard      ['skeɪtbƆ:d]      (v): trượt ván
Skateboarding   ['skeɪtbƆ:dɪƞ]    (n): máy trượt ván
Roller–skating  ['rəʊləskeɪtɪƞ]   (n): trượt pa–tin
Choice          [tʃoɪs]           (n): sự lựa chọn
Athletics       [ӕə'letɪks]       (n): môn điền kinh
Swimmer         ['swɪmə]          (n): người bơi
Cyclist         ['sɑɪkl]          (n): người đi xep dạp
Cycle           ['sɑɪk]           (v): đi xe đạp
Skateboarder    ['skeɪtbƆ:də]     (n): người trượt ván
Skillful        [skɪlfl]        (adj): khéo tay
Badly           ['bӕdlr]        (adv): kém dở
Take part in                      (v): tham gia
Competition     [kɒmpə'tɪʃʃn]     (n): cuộc thi
Distrisck       [d'ɪstrɪkt]       (n): quận, khu vực
Prize           [prɑɪz]           (n): giải thưởng
Organize        ['Ɔ:gənɑɪ]        (v): tổ chức
Pariticipant    [pɑ:t'ɪsɪpənt]    (n): người tham gia
Increase        [ɪn'kri:s]      (v,n): tăng
Regular activity                  (n): hoạt động thường xuyên
Walk–to school day                (n): ngày đi bộ đến trường
Volunteer       [vɒlən'tɪə]       (n): thanh thiếu niên
Be on one's way [bi: ɒn wᴧnzweɪ]  (v): trên đường đi học
Improve         [ɪm'pru:v]        (v): cải tiến, trao đổi
Awareness       [ə'weənɪs]        (n): ý thức
Aim             [eɪm]             (n): mục đích 
Water safety    ['wƆ:tə setɪfɪt]  (n): sự an toàn nước
Kid             [kɪd]             (n): trẻ con
Lifeguard       ['lɑɪfga:d]       (n): nhân viên bảo vệ
Pool            [pu:l]            (n): hồ bơi
Stay away       ['stei əweɪ]      (v): giữ cách xa
Edge            [edɜ]             (n): mé, nìa
Flag            [fӕg]             (n): lá cờ
Strick          [strɪkt]        (adj): nghiêm chỉnh
Obey            [ə'beɪ]           (v): vâng lời tuân theo
Sign            [sɑɪn]            (n): bảng hiệu
Be aware of     [bi:əweərəv]      (v): ý thức
Risk            [rɪsk]            (n): sự nguy hiểm 
Careless        ['keəlrs]       (adj): bất cần, cẩu thả
Accident        ['ӕksɪdənt]       (n): tai nạn
Water play      ['wƆ:tə pleɪ]     (n): trò chơi dưới nước
Jump            [dɜᴧmp]         (v,n): nhảy
Speed           [spi:d]           (n): tốc độ
Bump            [bᴧmp]            (n): cú va chạm
Fly             [flɑɪ]            (v): bay
At the speed of sound          (expr): với tốc độ âm thanh

Quảng cáo

B. Come and play

No problem      [nəʊ 'prɒbləm] (expr): không sao
Paddle          ['pӕdl]           (n): cây vợt
Spare           ['speə]           (n): cái để dành
Chess           [tʃes]            (n): môn cờ
Play chess                        (v): chơi cờ
Surface         ['sɜ:fɪs]         (n): bề mặt
Underwater      ['ᴧndəwƆ:tə]    (adj): dưới nước
Pearl           [pɜ:l]            (n): ngọc trai
Diver           ['dɑɪvə]          (v): lặn
Freely          ['fri:lɪ]       (adv): cách tự do, thoải mái
Invention       [in'venʃn]        (n): sự phát minh
Invent          [in'vent]         (v): phát minh
Inventor        [in'ventə]        (n): người phát minh
Scuba–diving    ['sku:bə dɑɪvɪƞ]  (n): môn lặn với bình dưỡng khí
Deep            [di:p]          (adj): sâu
Vessel          ['vesl]           (n): tàu
Diving vessel   ['dɑɪvɪƞ vesl]    (n): tàu lặn
Explore         [ɪk'splƆ:]        (v): thám hiểm
Explorer        [ik'splƆ:rə]      (n): nhà thám hiểm
Human           ['hju:mən]        (n): người
Natural         ['nӕtʃrəl]      (adj): tự nhiên
Forget          [fə'get]          (v): quên
Mainly          ['meɪnlɪ]       (adv): chủ yếu
Ocean floor     ['əʊʃnflƆ:]       (n): đáy đại dương
Sound           [sɑʊnd]           (n): âm thanh
That's too bad                 (expr): tiếc quá
Opportunity     [ɒpə'tjuLnətɪ]    (n): cơ hội

Quảng cáo

Các bài học tiếng Anh lớp 7 Unit 13 khác:

Xem thêm những loạt bài Để học tốt môn Tiếng Anh 7 khác :

Xem thêm: Videos giải bài tập Tiếng Anh 7 của cô Nguyễn Minh Hiền

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 7 tại khoahoc.vietjack.com

Đã có app VietJack trên điện thoại cảm ứng, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi trực tuyến, Bài giảng …. không tính tiền. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS .apple store
google play

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: fb.com/groups/hoctap2k9/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh 7 | Soạn Tiếng Anh 7 | Để học tốt Tiếng Anh 7 của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Học tốt tiếng Anh 7 và bám sát nội dung sgk Tiếng Anh lớp 7.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-13-activities.jsp

0 comments on “Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 13: Activities đầy đủ, hay nhất

Trả lời

[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động
[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động

Social