Sunday, 29 January, 2023

Vietnam's Got Talent - vietnamgottalent.vn

từ nhỏ đến lớn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe


articlewriting1

Từ nhỏ đến lớn, họ chủ yếu là đánh nhau hoặc lờ nhau đi.

Growing up, they’d mostly fought or ignored each other.

Literature

HÀNG triệu người từ nhỏ đến lớn không hề phải nếm sự nghèo đói.

MILLIONS have grown up without experiencing poverty.

jw2019

Con à Từ nhỏ đến lớn… cha chưa ôm con lần nào

I don’t think I ever hugged you when you were growing up.

OpenSubtitles2018. v3

Bạn Roberto cho biết: “Cha tôi thích nhạc cổ điển nên từ nhỏ đến lớn tôi cũng nghe khá nhiều.

“My dad enjoys classical music, so I heard quite a bit of it as I was growing up,” says a teen named Roberto.

jw2019

Họ phá vỡ mọi luật lệ theo những cách từ nhỏ nhất đến lớn nhất.

They have broken every rule in the smallest and the biggest way .

QED

4 Khi được xem những câu Kinh Thánh phủ nhận thuyết Chúa Ba Ngôi, một người đàn ông nói: “Từ nhỏ đến lớn, chưa bao giờ tôi bỏ đi lễ, thế mà tôi không hề biết rằng Kinh Thánh dạy những điều này!”

4 When one householder was shown scriptures to refute the Trinity, he exclaimed, “I have attended church all my life, and I surely didn’t know the Bible says this!”

jw2019

+ 2 Sau đó, vua đi lên nhà Đức Giê-hô-va cùng với mọi người Giu-đa, hết thảy cư dân Giê-ru-sa-lem, các thầy tế lễ và nhà tiên tri, tức là toàn thể dân chúng, từ nhỏ đến lớn.

+ 2 After that the king went up to the house of Jehovah with all the men of Judah, all the inhabitants of Jerusalem, the priests, and the prophets—all the people, from small to great.

jw2019

10 Mọi người, từ nhỏ nhất đến lớn nhất, đều nghe theo ông và nói: “Người này là Quyền Năng Đức Chúa Trời, gọi là Vĩ Đại”.

10 All of them, from the least to the greatest, would pay attention to him and say: “This man is the Power of God, which is called Great.”

jw2019

Lại một lần nữa, từ nhỏđến to lớn lại có mối quan hệ ở đây.

Again, small to large is relevant here.

ted2019

Các vấn đề ngày càng được quan tâm nhiều gồm điều kiện nhà ở kém, nạn nghiện rượu, sử dụng ma tuý, ô nhiễm, các nhà máy từ thời Stalin đã quá cũ kỹ, và tình trạng tham nhũng từ nhỏ đến lớn, tất cả những điều mà truyền thông chính thức đã cố tình bỏ qua.

Problems receiving increased attention included poor housing, alcoholism, drug abuse, pollution, outdated Stalin-era factories, and petty to large-scale corruption, all of which the official media had ignored.

WikiMatrix

13 “Đó là vì từ người nhỏ nhất đến người lớn nhất, ai cũng làm lợi phi nghĩa;+

13 “For from the least to the greatest, each one is making dishonest gain;+

jw2019

Hình phạt cho những thất bại liên quan đến một số hình thức là số tiền cố định và thay đổi theo hình thức từ rất nhỏ đến rất lớn.

Penalties for failures related to certain forms are fixed amounts, and vary by form from very small to huge.

WikiMatrix

Pháo có kích thước từ lớn đến nhỏ tùy thuộc vào vị trí sử dụng của pháo.

The cannon sizes ranged from large to small depending on the location of their use.

WikiMatrix

Ba người chị (từ lớn đến nhỏ) của anh là Kourtney, Kim, và Khloé.

He has three older sisters, Kourtney, Kim, and Khloé.

WikiMatrix

Nó hầu như bao gồm tất cả mọi thứ, từ to lớn đến nhỏ bé.

It’s quite literally got everything, from the very big to the very small .

QED

Các dạng phụ của hình dạng kim này bao gồm từ lớn đến nhỏ: CT, CT-1, CT-2 và CT-3.

Subtypes of this needle shape include, from larger to smaller size, CT, CT-1, CT-2 and CT-3.

WikiMatrix

Bầu khí quyển cũng bảo vệ chúng ta khỏi những “trận oanh tạc” của hàng triệu thiên thạch, có kích cỡ từ mảnh nhỏ đến tảng đá lớn.

The atmosphere also protects us from a daily barrage of millions of meteoroids, ranging in size from tiny particles to boulders.

jw2019

Nghiên cứu cho thấy sự chuyển đổi kích thước diaspora của một quốc gia về mặt thống kê từ nhỏ nhất trong nghiên cứu đến lớn nhất làm gia tăng gấp 6 lần cơ hội của một cuộc nội chiến.

The study found that statistically switching the size of a country’s diaspora from the smallest found in the study to the largest resulted in a sixfold increase in the chance of a civil war.

WikiMatrix

Bagdad đã lớn lên từ một thị trấn nhỏ, ven biển đến một “thị trấn đầy cam kết”.

Bagdad had grown from a small, seashore town to a “full-pledge town.”

WikiMatrix

Nhưng từ nhỏ đến lớn luôn luôn là cậu ta nhường tôi.

Jing has always conceded everything to me.

OpenSubtitles2018. v3

Từ nhỏ đến lớn con chỉ biết mỗi nơi này là nhà.

All I’ve known this place from birth

OpenSubtitles2018. v3

Từ nhỏ đến lớn tôi chỉ để tâm đến vị trí số một.

“I was raised to concentrate on Number One.

Literature

Con à Từ nhỏ đến lớn… cha chưa ôm con lần nào

Come to think about it, we never hugged each other .

QED

Ngay cả một hành động nhân từnhỏ cũng có thể tác động lớn đến cuộc sống của một anh em đồng đạo (1 Giăng 3:17, 18).

Even a small act of kindness can make a big difference in the life of a fellow worshipper in need.

jw2019

0 comments on “từ nhỏ đến lớn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Trả lời

[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động
[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động

Social