Friday, 02 December, 2022

Vietnam's Got Talent - vietnamgottalent.vn

Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 8: Places đầy đủ, hay nhất


articlewriting1

Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 8: Places đầy đủ, hay nhất

Dưới đây là phần từ vựng được chia thành những phần tương ứng trong sgk Tiếng Anh 7 .

A. Asking the way (Hỏi đường)

Quảng cáo

Souvenir            [su:və'nɪe]       (n): vật lưu niệm
Sounvenir shop                        (n): tiếm bán hàng lưu niệm
Go straight (ahead) [gəʊ streɪt əhed] (v): đi thẳng
Opposite            ['ɒpəzɪt]      (prep): đối diện
Police station      [pə'li:s steɪʃn]  (n): đồn cảnh sát
Toy store           ['tƆɪ stƆ:]       (n): cửa hàng đồ chơi
Shoe store          ['ʃu:stƆ:]        (n): tiệm giày
Bakery              ['beɪkərɪ]        (n): lò bánh mì
Drugstore           ['drᴧgstƆ:]       (n): tiệm thuốc
Direction           [dɪ'rekʃn]        (n): lời chỉ dẫn, lời chỉ đường
Ask (for)           [ɑ:sk fə]         (v): yêu cầu
How far             [hɑʊ fɑ:]       (q.w): bao xa
Guess               [ges]             (v): đoán
Distance            ['dɪstəns]        (n): khoảng cách
Coach               [kəʊtʃ]           (n): xe buýt đường dài	

Quảng cáo

B. At the post office (Ở bưu điện)

Mail                [meɪl]            (v): gửi bằng đường bưu điện
                                      (n): thư tín
Envelope            ['envələʊp]       (n): bao thơ
Change              [tʃeɪndɜ]         (v): thay đổi
Send                [send]            (v): gửi
Altogether          [Ɔ:ltə'geöə]    (adv): chung ,tất cả
Local stamp         [ləʊkl 'stӕmp]    (n): tem trong nước
Local letter        [ləʊkl'letə]      (n): thư trong nước
Overseas            ['əʊvəsi:]  (adj/adv): hải ngoại, (ở) nước ngoài
Regularly           ['regjʊləlɪ]    (adv): cách đều đặn
Writing pad         ['rɑɪtɪƞ pӕd]     (n): tập giấy viết thơ
Each other          ['i:tʃ ᴧöə]    (pron): lẫn nhau
Phone card          ['fəʊnkɑ:d]       (n): thẻ điện thoại
Price               [prɑɪs]           (n): giá tiền
Item                ['ɑɪtəm]          (n): món hàng
Apart from          [ə'pɑ:t frəm]  (prep): ngoài ... ra
Total               ['təʊtl]          (n): tổng cộng
Cost                [kɒst]            (n): phí tổn

Quảng cáo

Các bài học tiếng Anh lớp 7 Unit 8 khác:

Xem thêm những loạt bài Để học tốt môn Tiếng Anh 7 khác :

Xem thêm: Videos giải bài tập Tiếng Anh 7 của cô Nguyễn Minh Hiền

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 7 tại khoahoc.vietjack.com

Đã có app VietJack trên điện thoại cảm ứng, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi trực tuyến, Bài giảng …. không lấy phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS .apple store
google play

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: fb.com/groups/hoctap2k9/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh 7 | Soạn Tiếng Anh 7 | Để học tốt Tiếng Anh 7 của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Học tốt tiếng Anh 7 và bám sát nội dung sgk Tiếng Anh lớp 7.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-8-places.jsp

0 comments on “Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 8: Places đầy đủ, hay nhất

Trả lời

[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động
[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động

Social