Sunday, 14 August, 2022

Vietnam's Got Talent - vietnamgottalent.vn

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm về Địa hình bề mặt Trái Đất có đáp án môn Địa lí 6 – Tài liệu text


articlewriting1

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm về Địa hình bề mặt Trái Đất có đáp án môn Địa lí 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (349.16 KB, 7 trang )

( 1 )

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP VỀ ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI

ĐẤT

Câu 1: Núi có độ cao lớn nhất thế giới là

A. Núi Phan-xi-păng
B. Núi An-đet
C. Núi Cooc-đi-ê
D. Núi E-vơ-ret

Câu 2: Núi trẻ là núi có đặc điểm:

A. Đỉnh tròn, sườn dốc
B. Đỉnh tròn, sườn thoải
C. Đỉnh nhọn, sườn dốc
D. Đỉnh nhọn, sườn thoải

Câu 3: Núi già là núi có đặc điểm:

A. Đỉnh tròn, sườn thoai thoải
B. Đỉnh nhọn, sườn thoai thoải
C. Đỉnh tròn, sườn dốc

D. Đỉnh nhọn, sườn dốc

Câu 4: Vùng núi đá vôi Phong Nha là hang động đá vơi nổi tiếng ở tỉnh:

A. Thanh Hóa
B. Nghệ An
C. Quảng Nam
D. Quảng Bình

Câu 5: Núi già thường có đỉnh:

A. Bằng phẳng
B. Nhọn
C. Cao
D. Tròn

Câu 6: Núi trẻ thường có đỉnh:

( 2 )

D. Trịn

Câu 7: Dựa vào độ cao tuyệt đối, người ta phân núi thành

A. 2 loại.
B. 3 loại.
C. 4 loại.
D. 5 loại.

Câu 8: Ngọn núi được mệnh danh là “nóc nhà Đơng Dương” nằm trên lãnh thổ nước ta, đó là

A. Núi Bạch Mã
B. Núi Phan-xi-păng
C. Núi Ngọc Linh
D. Núi Trường Sơn

Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không đúng với núi và độ cao của núi?

A. Là dạng địa hình nhơ cao rõ rệt trên mặt đất.

B. Sườn núi càng thoải thì đường chân núi biểu hiện càng rõ.
C. Độ cao của núi thường trên 500 m so với mực nước biển.

D. Chỗ tiếp giáp giữa núi và mặt đất bằng phẳng ở xung quanh là chân núi.

Câu 10: Ngọn núi có độ cao tương đối là 1000m, người ta đo chỗ thấp nhất của chân núi đến mực nước
biển trung bình là 150m. Vậy độ cao tuyệt đối của ngọn núi này là:

A. 1100m
B. 1150m
C. 950m
D. 1200m

Câu 11: Độ cao tuyệt đối của núi là khoảng cách đo theo chiều thẳng đứng, từ đỉnh núi đến:

A. mực nước biển.
B. chân núi.
C. đáy đại dương.

D. chỗ thấp nhất của chân núi.

Câu 12: Độ cao tương đối của núi là khoảng cách đo theo chiều thẳng đứng, từ đỉnh núi đến:

A. nơi có sườn thoải.
B. mực nước biển.
C. đáy đại dương.

( 3 )

Câu 13: Hai đồng bằng hình thành do phù sa sơng quan trọng nhất ở nước ta là

A. Sông Thái Bình, sơng Đà

B. Sơng Cả, sơng Đà Nẵng
C. Sông Cửu Long, sông Hồng
D. Sông Mã, sông Đồng Nai

B. Sơng Cả, sơng Đà NẵngC. Sông Cửu Long, sông HồngD. Sông Mã, sông Đồng Nai

Câu 14: Cao nguyên khác núi ở đặc điểm nào
A. Độ cao trên 500 m

B. Có sườn dốc

C. Bề mặt bẳng phẳng hoặc hơi lượn sóng

D. Thuận lợi cho trồng các cây công nghiệp lâu năm

Câu 15: Cao ngun là dạng địa hình có độ cao tuyệt đối là:

A. Từ 300 – 400m
B. Từ 400- 500m
C. Từ 200 – 300m
D. Trên 500m

Câu 16: Dựa vào kiến thức đã học, hãy cho biết đồng bằng nào dưới đây được gọi là đồng bằng bào
mịn?

A. Đồng bằng A-ma-dơn
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Đồng bằng châu Âu

D. Đồng bằng Hoàng Hà

Câu 17: Độ cao tương đối của đồi là:

A. Từ 200 -300m
B. Từ 400- 500m
C. Từ 300 – 400m
D. Dưới 200 m

Câu 18: Dạng địa hình chuyển tiếp giữa núi và đồng bằng gọi là

A. Cao nguyên
B. Núi già
C. Trung du
D. Sơn nguyên

( 4 )

A. Trung du Bắc Bộ

B. Cao nguyên nam Trung Bộ
C. Thượng du Bắc Trung Bộ
D. Đông Nam Bộ

Câu 20: Bình ngun (đồng bằng) có độ cao tuyệt đối thường dưới

A. 200 m.
B. 300 m.
C. 400 m.
D. 500 m.

Câu 21: Dựa vào nguyên nhân hình thành, người ta phân các đồng bằng ra mấy loại chính?

A. 2 loại.
B. 3 loại.

C. 4 loại.
D. 5 loại.

C. 4 loại. D. 5 loại .

Câu 22: Bình nguyên thuận lợi cho việc:

A. trồng cây lương thực và cây công nghiệp lâu năm.
B. trồng cây thực phẩm và chăn nuôi gia súc lớn.
C. trồng cây lương thực và thực phẩm.

D. trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

Câu 23: Đặc điểm nào sau đây khơng đúng với địa hình đồi?

A. Là dạng địa hình nhơ cao.
B. Có đỉnh trịn, sườn dốc.

C. Độ cao tương đối thường khơng quá 200m.
D. Thường tập trung thành vùng.

Câu 24: Cao nguyên rất thuận lợi cho việc:

A. trồng cây thực phẩm và chăn nuôi gia súc, gia cầm.
B. trồng cây công nghiệp và cây lương thực.

C. trồng cây lương thực và chăn nuôi gia súc.
D. trồng cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn

Câu 25: Châu thổ được hình thành do

( 5 )

B. Sông nhỏ, thủy triều yếu

C. Phù sa các sông lớn bồi đắp
D. Cát biển bồi tụ

C. Phù sa những sông lớn bồi đắpD. Cát biển bồi tụ

ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

C C A D D B B B B B

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

A D C C D C D C A A

21 22 23 24 25

A C B D C

( 6 )

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng.

I. Luyện Thi Online

Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học.

Luyện thi vào lớp 10 chuyên Tốn: Ơn thi HSG lớp 9luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường

Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn.

II. Khoá Học Nâng Cao và HSG

Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.

Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh

Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.

III. Kênh học tập miễn phí

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

( 7 )

HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.

0 comments on “Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm về Địa hình bề mặt Trái Đất có đáp án môn Địa lí 6 – Tài liệu text

Trả lời

[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động
[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động

Social