Tuesday, 28 June, 2022

Vietnam's Got Talent - vietnamgottalent.vn

Trắc nghiệm vật lý 11 bài 7: Dòng điện không đổi. Nguồn điện (P2) | Vật lí 11


35 20
Câu 1 : Một dòng điện không đổi sau 1 phút, có một điện lượng 12C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ dòng điện đó là

  • A. 12A
  • B. 1/12A
  • C. 0,2A
  • D. 48A

Câu 2 : Một đoạn mạch gồm n điện trở R giống nhau mắc tiếp nối đuôi nhau thì điện trở tương tự của đoạn mạch đó là

  • A. nR
  • B. $\frac{R}{n}$
  • C. $n^{2}R$
  • D. $\frac{R}{\sqrt{n}}$

Câu 3 : Công của lực lạ làm di dời điện lượng 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là :

  • A. 6V     
  • B. 96V     
  • C. 12V     
  • D. 9,6V

Câu 4: Trong 0,16s có $10^{19}$ electron chạy qua tiết diện thẳng của một dây dẫn. Cường độ dòng điện qua mạch là

  • A. 1A
  • B. 5A
  • C. 10A
  • D. 10 mA

Câu 5 : Một bộ acquy hoàn toàn có thể cung ứng một dòng điện có cường độ 3A lien tục trong 1 giờ thì phải nạp lại. Cường độ dòng điện mà acquy này hoàn toàn có thể cung ứng nếu nó được sử dụng liên tục trong 15 giờ thì phải nạp lại là

  • A. 45A     
  • B.5A     
  • C.0,2A     
  • D.2A

Câu 6 : Cường độ dòng điện được đo bằng

  • A. Vôn kế
  • B. ampe kế
  • C. công tơ điện
  • D. phổ kế

Câu 7 : Suất điện động của một acquy là 3V. Lực lạ di dời một điện lượng đã triển khai công là 6 mJ. Điện lượng di dời qua acquy đó là

  • A. $3.10^{3}$C     
  • B. $2.10^{-3}$C     
  • C. $18.10^{-3}$C     
  • D. 18C

Câu 8 : Điện tích của electron là USD – 1,6. 10 ^ { – 19 } $ C, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 s là 15C. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời hạn một giây là

  • A. $3,125.10^{18}$
  • B. $9,375.10^{19}$
  • C. $7,895.10^{19}$
  • D. $2,632.10^{18}$

Câu 9 : Trong 20 s có một điện lượng là 24C tải qua tiết diện thẳng của một dây dẫn. Số electron đi qua tiết diện này trong 1 s bằng

  • A. $7,5.10^{16}$ electron
  • B. $7,5.10^{17}$ electron
  • C. $7,5.10^{18}$ electron
  • D. $15.10^{18}$ electron

Câu 10 : Một dòng điện không đổi trong 10 s điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2C. Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là

  • A. 5C
  • B. 10C
  • C. 50C
  • D. 25C

Câu 11 : Một điện lượng $ 5.10 ^ { – 3 } $ C di dời qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng chừng thời hạn 2 s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là :

  • A. 10 mA     
  • B. 2,5mA     
  • C. 0,2mA     
  • D. 0,5mA

Câu 12 : Dòng điện có cường độ 0,32 A đang chạy qua một dây dẫn. Số electron di dời qua tiết diện thẳng của dây dẫ đó trong 20 s là :

  • A. $4.10^{19}$    
  • B. $1,6.10^{18}$  
  • C. $6,4.10^{18}$    
  • D. $4.10^{20}$

Câu 13 : Một nguồn điện có suất điện động 2V. Để chuyển qua điện lượng 10C qua nguồn thì lực lạ phải sing công là

  • A. 20J
  • B. 0,05J
  • C. 2000J
  • D. 2J

Câu 14: Đoạn mạch AB gồm các điện trở mắc như hình vẽ. Biết $R1=R2=4\Omega $; $R3=R4=8\Omega $. Điện trở tương đương của đoạn mạch này bằng

35 20

  • A. $\frac{4}{3}\Omega $
  • B. $24\Omega $
  • C. $12\Omega $
  • D. $0,75\Omega $

Câu 15 : Yêu cầu so với một ampe kế là có điện trở

  • A. rất nhỏ so với điện trở mạch
  • B. rất lớn so với điện trở mạch
  • C. bằng với điện trở mạch
  • D. tuỳ ý

Câu 16 : Một bộ acquy có suất điện động 12V. KHi được mắc vào mạch điện, trong thời hạn 5 phút, acquy sinh ra một công là 720J. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là

  • A. 2A     
  • B. 28,8A     
  • C. 3A     
  • D. 0,2A

Câu 17 : Mạch điện AB gồm những điện trở có sơ đồ như hình vẽ. Biết R1 = 1 \ Omega, R2 = 2 \ Omega, R3 = 3 \ Omega, R4 = 20 \ Omega

36 14

Điện trở tương tự của mạch là

  • A. $5\Omega $
  • B. $4\Omega $
  • C. $8\Omega $
  • D. $6\Omega $

Câu 18 : Đặt hiệu điện thế 24 V vào hai đầu điện trở 20 Ω trong khoảng chừng thời hạn 10 s. Điện lượng chuyển qua điện trở này trong khoảng chừng thời hạn đó là

  • A.12C     
  • B.24C     
  • C.0,83C     
  • D.2,4C

Câu 19 : Cho mạch điện như hình vẽ

 37 14

$U_{AB}=18V$; $R2=6\Omega $; $R3=3\Omega $; $I_{2}=2$A. Giá trị R1 bằng

  • A. $1\Omega $
  • B. $1,5\Omega $
  • C. $2\Omega $
  • D. $3\Omega $

Câu 20 : Trong nguồn điện hoá học ( pin, acquy ) có sự chuyển hoá từ

  • A. Cơ năng thành điện năng     
  • B. Nội năng thành điện năng
  • C. Hoá năng thành điện năng     
  • D. Quang năng thành điện năng

Câu 21 : Đoạn mạch MN gồm ba điện trở USD R1 = 10 \ Omega USD ; $ R2 = 15 \ Omega $ và $ R3 = 30 \ Omega $ ghép song song với nhau. Điện trở tương tự của đoạn mạch MN là

  • A. $0,2\Omega $
  • B. $15\Omega $
  • C. $55\Omega $
  • D. $5\Omega $

Câu 22 : Một pin Vôn-ta có suất điện động 1,1 V, công của pin này sản ra khi có một điện lượng 27C di dời qua pin là

  • A. 0,04J     
  • B. 29,7 J     
  • C. 25,54J     
  • D.0 ,4J

0 comments on “Trắc nghiệm vật lý 11 bài 7: Dòng điện không đổi. Nguồn điện (P2) | Vật lí 11

Trả lời

[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động
[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động

Social