Sunday, 25 September, 2022

Vietnam's Got Talent - vietnamgottalent.vn

Giải Vocabulary – Unit 6 SGK tiếng Anh 6 – Friends plus


task1 voc u6 ta6 friends
Lựa chọn câu để xem giải thuật nhanh hơn

Think!

Video hướng dẫn giải

THINK! What sport is popular in your country?

( Hãy nghĩ ! Môn thể thao nào là phổ cập trong quốc gia của bạn ? )

Lời giải chi tiết:

In my country, football is popular because most of people play it .
( Ở quốc gia tôi, bóng đá phổ cập vì hầu hết mọi người đều chơi nó. )

Bài 1

Video hướng dẫn giải

1. Match the words in the box with pictures 1- 16. Then listen and check. Which sports do you like?

( Ghép những từ trong ô với hình 1 – 16. Sau đó nghe và kiểm tra. Bạn thích môn thể thao nào ? ) .

football basketball đánh tennis wrestling athletics rugby
volleyball gymnastics hockey climbing golf sailing swimming
skiing cycling horse-riding

task1 voc u6 ta6 friends

Lời giải chi tiết:

1. football ( bóng đá )
2. horse-riding ( cưỡi ngựa )
3. đánh tennis ( quần vợt )
4. swimming ( lượn lờ bơi lội )
5. athletics ( điền kinh )
6. cycling ( đạp xe )
7. climbing ( leo núi )
8. gymnastics ( thể dục dụng cụ )
9. skiing ( trượt tuyết )
10. volleyball ( bóng chuyền )
11. golf ( gôn )
12. hockey ( khúc côn cầu )
13. wrestling ( đấu vật )
14. sailing ( chèo thuyền )
15. rugby ( bóng bầu dục )
16. basketball ( bóng rổ )

Bài 2

Video hướng dẫn giải

2. Check the meanings of the word in blue in the Sport quiz. Then do the quiz in pairs or teams.

( Kiểm tra nghĩa của từ màu xanh lam trong phần câu đố vui về thể thao. Sau đó thực thi câu đố theo cặp hoặc theo nhóm. )
1. Can you name an American basketball player ?
( Bạn hoàn toàn có thể kể tên một cầu thủ bóng rổ người Mỹ không ? )
2. Which country are these hockey fans from ?
( Những người hâm mộ môn khúc côn cầu này đến từ nước nào ? )
3. What is the longest sự kiện in atheletics competition ?
( Sự kiện dài nhất trong cuộc cạnh tranh đối đầu của người vô thần là gì ? )
4. What is the most famous cycling race in the world ?
( Cuộc đua xe đạp điện nổi tiếng nhất trên quốc tế là gì ? )
5. In which city is the biggest football stadium in Europe ?
( Sân vận động bóng đá lớn nhất châu Âu nằm ở thành phố nào ? )
6. Here’s a judo champion. Which country is this sport from ?
( Đây là một nhà vô địch judo. Môn thể thao này đến từ nước nào ? )
7. Which of these is the correct size for a golf ball ? a, b, or c ?
( Kích thước nào trong số này là đúng cho một quả bóng chơi gôn ? a, b, hoặc c ? )
a. 19 mm b. 41,1 mm c. 57,5 mm
8. How many players are there in a doubles đánh tennis match ?
( Có bao nhiêu người chơi trong một trận đấu quần vợt đôi ? )
9. How long is an Olympic swimming pool ?
( Một hồ bơi Olympic dài bao nhiêu ? )

10. How many players are there in a beach volleyball team?

( Có bao nhiêu cầu thủ trong một đội bóng chuyền bãi biển ? )

Phương pháp giải:

– player ( n ) : người chơi, cầu thủ
– fans ( n ) : những người hâm mộ
– competition ( n ) : cuộc thi
– race ( n ) : đường đua
– stadium ( n ) : sân vận động
– champion ( n ) : giải quán quân, nhà vô địch
– Olympic ( n ) : thế vận hội
– team ( n ) : đội
– ball ( n ) : quả bóng
– match ( n ) : trận đấu

Lời giải chi tiết:

1. American basketball player: Kobe Bryant

( Cầu thủ bóng rổ người Mỹ : Kobe Bryant )

2. Canada

3. The longest running race on the Olympic programme, the marathon covers 26 miles 385 yards (42.195km).

( Cuộc đua chạy dài nhất trong chương trình Olympic, cuộc chạy marathon dài 26 dặm 385 thước Anh ( 42,195 km ). )

4. Tour de France

5. Stadium name: Camp Nou, City: Barcelona, Country : Spain, Capacity (sức chứa): 99,354

( Tên sân vận động : Camp Nou, Thành phố : Barcelona, Quốc gia : Tây Ban Nha, Sức chứa ( sức chứa ) : 99.354 )

6. Japan (Nhật Bản)     

7. b. 41,1mm

8. two players (hai người chơi)      

9. 50 metres  (50 mét)  

10. 4 players (bốn người chơi)

Bài 3

Video hướng dẫn giải

3. Watch or listen and answer the question.

( Xem hoặc nghe và vấn đáp thắc mắc. )

1. Does Liane do any sports ?
( Liane có chơi môn thể thao nào không ? )
2. What sport does Lewis watch on TV ?
( Lewis xem môn thể thao nào trên TV ? )
3. Are there any sports Ray wants to try ?
( Có môn thể thao nào Ray muốn thử không ? )

Phương pháp giải:

Transcript:

1. Liane

Man: Do you do any sports?

Liane: Yes, I do. I like swimming. I’m really into it. 

Man: How often do you swim?

Liane: Every morning. I’m in a swimming club.

Man: So, what’s the best thing about swimming?

Liane: Winning. I’m very competitive. My personal best for 100 meters is one minute 12 seconds.

Man: And the worst thing?

Liane: I’m not interested in getting up early. Every morning I get up at 5.30.

2. Lewis

Girl: What’s your favorite sport?

Lewis: Football, definitely. I’m in the school team. I love watching football on TV. I’m playing it all my games console.

Girl: Who is your favorite team?

Lewis: I like Manchester United. They’re the best team. 

3. Ray

Girl: What do you think about sport?

Ray: I like most sports. 

Girl: What’s your favorite?

Ray: I’m a basketball fan. I play a lot at school and I love the Los Angeles Lakers.

Girl: Are there any sports you want to try?

Ray: Yes, I want to try skiing. I think it looks fun.

Tạm dịch:

1. Liane

Người đàn ông : Bạn có chơi bất kể môn thể thao nào không ?
Liane : Vâng, tôi có. Tôi thích lượn lờ bơi lội. Tôi thấy rất hứng thú với nó .
Người đàn ông : Bạn bơi bao lâu một lần ?
Liane : Mỗi sáng. Tôi đang ở trong một câu lạc bộ lượn lờ bơi lội .
Người đàn ông : Vậy, điều tuyệt vời nhất khi đi bơi là gì ?
Liane : Chiến thắng. Tôi rất cạnh tranh đối đầu. Thành tích cá thể tôi tốt nhất ở cự ly 100 mét của tôi là một phút 12 giây .
Người đàn ông : Và điều tệ nhất là ?
Liane : Tôi không muốn dậy sớm. Mỗi sáng tôi dậy lúc 5 h30 .

2. Lewis

Cô gái : Môn thể thao yêu dấu của bạn là gì ?
Lewis : Chắc chắn là bóng đá. Tôi ở trong đội tuyển của trường. Tôi thích xem bóng đá trên TV. Tôi đang chơi nó trên tổng thể bảng tinh chỉnh và điều khiển game show của mình .
Cô gái : Đội yêu quý của bạn là ai ?
Lewis : Tôi thích Manchester United. Họ là đội giỏi nhất .

3. Ray

Cô gái : Bạn nghĩ gì về thể thao ?
Ray : Tôi thích hầu hết những môn thể thao .
Cô gái : Môn thể thao thương mến của bạn là gì ?
Ray : Tôi là một fan hâm mộ bóng rổ. Tôi chơi rất nhiều ở trường và tôi yêu Los Angeles Lakers .
Cô gái : Có môn thể thao nào bạn muốn thử không ?
Ray : Vâng, tôi muốn thử trượt tuyết. Tôi nghĩ nó trông rất vui .

Lời giải chi tiết:

1. Yes, she does. She does swimming.

( Có. Cô ấy bơi. )
2. He watches football .
( Anh ấy xem bóng đá. )
3. Yes, there is. It is skiing .
( Vâng, có. Đó là môn trượt tuyết ).

Bài 4

Video hướng dẫn giải

4. Watch or listen again and complete the Key Phrases.

( Xem hoặc nghe lại và hoàn thành xong những cụm từ chính. )

KEY PHRASES

Talking about sports
1. I’m in a ………………. club .
2. I ( don’t ) enjoy ……………..
3. I’m in the ………….. team .
4. I’m a …………….. fan .
5. I want to try … … … …. … ..

Lời giải chi tiết:

KEY PHRASES

Talking about sports ( Nói về thể thao )

1. I’m in a swimming club.

( Tôi đang tham gia câu lạc bộ bơi. )

2. I (don’t) enjoy getting up early.

( Tôi không thích thức dậy sớm. )

3. I’m in the school team.

( Tôi là thành viên của đội nhà trường. )

4. I’m a basketball fan.

( Tôi là người hâm mộ bóng rổ. )

5. I want to try skiing.

( Tôi muốn thử trượt tuyết. )

Bài 5

Video hướng dẫn giải

5. Work in groups. Find out who is sports crazy. Change the words in blue in exercise 3 and ask and answer the questions. Use the Key Phrases.

( Làm việc nhóm. Tìm ra ai là người cuồng thể thao. Thay đổi những từ có màu xanh lam trong bài tập 3 để hỏi và vấn đáp những câu hỏi. Sử dụng những cụm từ chính. )
– Do you do any sports ?
( Bạn có chơi môn thể thao nào không ? )
– Yes, I enjoy playing basketball. I’m in the school team. And you ?
( Có, mình thích chơi bóng rổ. Mình nằm trong đội bóng rổ của trường. Còn bạn thì sao ? )

Lời giải chi tiết:

A: Do you do any sports?

( Bạn có chơi môn thể thao nào không ? )

B: Yes,  I enjoy playing badminton. I’m in the city team. 

( Vâng, tôi thích chơi cầu lông. Tôi ở trong đội tuyển của thành phố. )

A: What sport do you watch on TV?

( Bạn xem môn thể thao nào trên TV ? )

B: I watch football matches. I’m a football fan.

( Tôi xem những trận đấu bóng đá. Tôi là một người hâm mộ bóng đá. )

A: Are there any sports do you want to try?

( Có môn thể thao nào bạn muốn thử không ? )

B: Yes, I want to try swimming. 

( Vâng, tôi muốn thử lượn lờ bơi lội. )

Finished?

Video hướng dẫn giải

Finished? Write more quiz questions. 

( Viết thêm những câu hỏi đố vui. )

Lời giải chi tiết:

1. How many players are there in a basketball match ?
( Có bao nhiêu người chơi trong một trận đấu bóng rổ ? )
2. How many players are there in a football match ?
( Có bao nhiêu cầu thủ trong một trận đấu bóng đá ? )
3. Which sports are hold in the Olympic ?
( Những môn thể thao nào được tổ chức triển khai trong Thế vận hội ? )
4. How often does the World Cup take place ?
( World Cup diễn ra bao lâu một lần ? )

5. How long does a soccer match last?

( Một trận bóng đá lê dài bao lâu ? )

Loigiaihay.com

0 comments on “Giải Vocabulary – Unit 6 SGK tiếng Anh 6 – Friends plus

Trả lời

[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động
[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động

Social