Wednesday, 25 May, 2022

Vietnam's Got Talent - vietnamgottalent.vn

Đơn thức – Wikipedia tiếng Việt


articlewriting1

Trong toán học, đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, 1 biến hoặc 1 tích giữa các số và các biến hay là 1 hạng tử.

Đơn thức là một biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các hệ số và các biến hoặc thương giữa các hệ số và các biến. Ví dụ:

x

{\displaystyle x}

x,

3

x

2

y

{\displaystyle 3x^{2}y}

{\displaystyle 3x^{2}y},

9

{\displaystyle 9}

{\displaystyle 9},

x
y
x

{\displaystyle xyx}

{\displaystyle xyx} là những đơn thức;

5
(
a
+
b
)

{\displaystyle 5(a+b)}

{\displaystyle 5(a+b)} không phải là đơn thức

Số 0 được gọi là ” đơn thức không ”

Đơn thức thu gọn[sửa|sửa mã nguồn]

Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến chỉ được viết 1 lần và đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.

Một đơn thức thu gọn thường gồm 2 phần là thông số và phần biến số

Ví dụ: x, 9,

3

x

2

y

{\displaystyle 3x^{2}y}

là những đơn thức thu gọn; xyx,

5
x

y

2

.2
x
y

{\displaystyle 5xy^{2}.2xy}

{\displaystyle 5xy^{2}.2xy} là những đơn thức chưa thu gọn

Nói chung, một hệ số hay một biến hay tích của hệ số và biến số được gọi là đơn thức hoặc thương giữa hệ số và biến số cũng là một đơn thức, đơn thức có thể có nhiều biến số, mỗi biến số đó có bậc lũy thừa là m

Bậc của đơn thức[sửa|sửa mã nguồn]

Bậc của đơn thức có thông số khác 0 là tổng những số mũ của toàn bộ những biến trong đơn thức đó .Một số thục khác 0 được xem là đơn thức có bậc bằng 0

Đơn thức 0 (số 0) là đơn thức không có bậc

Đơn thức đồng dạng[sửa|sửa mã nguồn]

2 đơn thức đồng dạng là 2 đơn thức có thông số khác 0 và có phần biến số giống hệt nhau .Các số thực khác 0 cũng được coi là những đơn thức đồng dạng với nhau

Phép toán trên đơn thức[sửa|sửa mã nguồn]

Muốn nhân 2 đơn thức chứa thông số và biến số, ta nhân thông số với nhau và nhân biến số với nhau .

Ví dụ:

(
8
x

y

2

)
.
(
2

x

3

)
=
16

x

4

y

2

{\displaystyle (8xy^{2}).(2x^{3})=16x^{4}y^{2}}

{\displaystyle (8xy^{2}).(2x^{3})=16x^{4}y^{2}}

Muốn chia đơn thức

H
(
x
)

{\displaystyle H(x)}

{\displaystyle H(x)} cho đơn thức

f
(
x
)

{\displaystyle f(x)}

{\displaystyle f(x)} thì ta lấy các hệ số của đơn thức H(x) chia cho các hệ số của đơn thức f(x) và lấy từng biến số của H(x) chia cho từng biến số của f(x)

Phép cộng, phép trừ những đơn thức đồng dạng[sửa|sửa mã nguồn]

Để cộng hoặc trừ những đơn thức đồng dạng, ta cộng hoặc trừ những thông số và giữ nguyên phần biến .
Bộ giáo dục và huấn luyện và đào tạo – Sách giáo khoa lớp 7 tập 2 phần đại số

0 comments on “Đơn thức – Wikipedia tiếng Việt

Trả lời

[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động
[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động

Social