Monday, 30 January, 2023

Vietnam's Got Talent - vietnamgottalent.vn

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoc 10 (có đáp án) – Tài liệu text


articlewriting1

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoc 10 (có đáp án)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (481.83 KB, 55 trang )

NGÂN HÀNG CÂU HỎI
TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 10

1

PhÇn i
Giíi thiÖu chung vÒ thÕ giíi sèng
Bµi c¸c cÊp tæ chøc cña thÕ giíi sèng
1. Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại ?
a. Quần thể
b. Quần xã
c. Cơ thể
d. Hệ sinh thái
2. Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của hệ sống là :
a. Sinh quyến
b. Hệ sinh thái
c. Loài
d. Hệ cơ quan
3. Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành :
a. Hệ cơ quan
b. Mô
c. Cơ thể
d. Cơ quan
4. Tổ chức sống nào sau đây là bào quan ?
a. Tim
b. Phổi
c. Ribôxôm
d. Não bộ
5. Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên ?
a. Quần thể

c. Quần xã
b. Loài
d. Sinh quyển
6. Hoạt động nào sau đây xảy ra ở tế bào sống ?
a. Trao đổi chất
b. Sinh trưởng và phát triển
c. Cảm ứng và sinh trưởng
d. Tất cả các hoạt động nói trên
7. Điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào ?
a. Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống
b. Là đơn vị chức năng của tế bào sống
c. Được cấu tạo từ các mô
d. Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử vào bào quan
8. Tập hợp các cơ quan, bộ phận của cơ thể cùng thực hiện một chức năng được gọi là:
a. Hệ cơ quan
c. Bào quan
b. Đại phân tử
d. Mô
9. Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là :
a. Đại phân tử có cấu trúc đa phân
b. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
c. Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít a min
d. Đều được cấu tạo từ các nuclêit
10. Phân tử ADN và phân tử ARN có tên gọi chung là :
a. Prôtêin
c. A xít nuclêic
b. Pôlisaccirit
d. Nuclêôtit
11. Hệ thống các nhóm mô được sắp xếp để thực hiện một loại chức năng thành lập nên …..
và nhiều ……. tạo thành hệ …….

Từ đúng để điền vào chố trống của câu trên là:
a. Tê bào
c. Cơ quan
b. Cơ thể
d. Bào quan
12. Đặc điểm chung của trùng roi, a mip, vi khuẩn là :
a. Đều thuộc giới động vật
b. Đều có cấu tạo đơn bào
c. Đều thuộc giới thực vật
2

d. Đều là những cơ thể đa bào
13. Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một vùng địa lý nhất định ở một thời
điểm xác định và cơ quan hệ sinh sản với nhau được gọi là :
a. Quần thể
c. Quần xã
b. Nhóm quần thể
d. Hệ sinh thái
14. Một hệ thống tương đối hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống
của nó được gọi là :
a. Quần thể
c. Loài sinh vật
b. Hệ sinh thái
d. Nhóm quần xã
15. Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:
a. Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã
b. Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể
c. Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái
d. Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái .

16. Ở sinh vật, đơn vị quần xã dùng để chỉ tập hợp của :
a. Toàn bộ các sinh vật cùng loài
b. Toàn bộ các sinh vật khác loài
c. Các quần thể sinh vật khác loài trong 1 khu vực sống
d. Các quần thể sinh vật cùng loài .
17. Tập hợp các sinh vật và hệ sinh thái trên trái đất được gọi là :
a. Thuỷ Quyển
c. Khí quyển
b. Sinh quyển
d. Thạch quyển
18. Điều dưới đây đúng khi nói về một hệ thống sống :
a. Một hệ thống mở
b. Có khả năng tự điều chỉnh
c. Thường xuyên trao đổi chất với môi trường
d. Cả a,b,c, đều đúng
bµi giíi thiÖu c¸c giíi sinh vËt
1. Nhà phân loại học Caclinê đã phân chia sinh vật làm hai giới :
a. Giới khởi sinh và giới nguyên sinh
b. Giới động vật và giới thực vật
c. Giới nguyên sinh và giới động vật
d. Giới thực vật và giới khởi sinh
2. Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây ?
a. Giới nguyên sinh
b. Giới thực vật
c. Giới khởi sinh
d. Giới động vật
3. Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là :
a. Chưa có cấu tạo tế bào
b. Tế bào cơ thể có nhân sơ
c. Là những có thể có cấu tạo đa bào

d. Cả a,b,c đều đúng
4. Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn
lại ?
a. Giới nấm
b. Giới động vật
c Giới thực vật
d. Giới khởi sinh
3

5. Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh, giới thực vật và giới động
vật là :
a. Cơ thể đều có cấu tạo đa bào
b. Tế bào cơ thể đều có nhân sơ
c. Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào
d. Tế bào cơ thể đều có nhân chuẩn .
6. Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới nấm và giới thực vật là:
a. Đều có lối sống tự dưỡng
b. Đều sống cố định
c. Đều có lối sống hoại sinh
d. Cơ thể có cấu tạo đơn bào hay đa bào
7. Sinh vật nào sau đây có cấu tạo cơ thể đơn bào và có nhân chuẩn ?
a. Động vật nguyên sinh
c. Virut
b. Vi khuẩn
d. Cả a, b, c đều đúng
8. Những giới sinh vật có đặc điểm cấu tạo cơ thể đa bào và có nhân chuẩn là:
a. Thực vật, nấm, động vật
b. Nguyên sinh, khởi sinh, động vật
c. Thực vật, nguyên sinh, khởi sinh

d. Nấm, khởi sinh, thực vật
9. Hiện nay người ta ước lượng số loài sinh vật đang có trên Trái đất vào khoảng:
a. 1,5 triệu
c. 3,5 triệu
b. 2,5 triệu
d. 4,5 triệu
10. Trong các đơn vị phân loại sinh vật dưới đây, đơn vị thấp nhất so với các đơn vị còn lại
là:
a. Họ
c. Lớp
b. Bộ
d. Loài
11. Bậc phân loại cao nhất trong các đơn vị phân loại sinh vật là :
a. Loài
c. Giới
b. Ngành
d. Chi
12. Đặc điểm của động vật khác biệt so với thực vật là:
a. Có cấu tạo cơ thể đa bào
b. Có phương thức sống dị dưỡng
c. Được cấu tạo từ các tế bào có nhân chuẩn
d. Cả a, b, c đều đúng
13. Phát biểu nào sau đây đúng với nấm ?
a. Là những sinh vật đa bào
b. Cấu tạo tế bào có chứa nhân chuẩn
c. Sống dị dưỡng theo lối hoại sinh
d. Cả a, b, c đều đúng
14. Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là :
a. Chỉ có thực vật mới sống tự dưỡng quang hợp
b. Chỉ có động vật theo lối dị dưỡng

c. Giới động vật gồm các cơ thể đa bào và cùng có cơ thể đơn bào
d. Vi khuẩn không có lối sống cộng sinh .
15. Sống tự dưỡng quang hợp cơ ở :
a. Thực vật, nấm
b. Động vật, tảo
c. Thực vật, tảo
d. Động vật, nấm
16. Nhóm nào sau đây có cấu tạo cơ thể đơn bào ?
4

a. Thực vật bậc nhất
c Thực vật bậc cao

b. Động vật nguyên sinh
d. Động vật có xương sống

bµi – Giíi khëi sinh, giíi nguyªn sinh vµ giíi nÊm .
1. Điều sau đây đúng khi nói về đặc điểm của vi khuẩn là:
a. Có tốc độ sinh sản rất nhanh
b. Tế bào có nhân chuẩn
c. Cơ thể chưa có cấu tạo tế bào
d. Cơ thể đa bào
2. Môi trường sống của vi khuẩn là :
a. Đất và nước
b. Có thể sống được trong điều kiện môi trường khắc nghiệt
c. Có thể có nhân chuẩn
d. Cả a, b, c đều đúng
4. Sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp tự dưỡng ?
a. Vi khuẩn hình que

b. Vi khuẩn hình cầu
c. Vi khuẩn lam
d. Vi khuẩn hình xoắn
5. Đặc điểm nào sau đây không phải của tảo ?
a. Cơ thể đơn bào hay đa bào ?
b. Có chứa sắc tố quang hợp
c. Sống ở môi trường khô cạn
d. Có lối sống tự dưỡng
6. Điểm gióng nhau giữa nấm nhày với động vật nguyên sinh là:
a. Có chứa sắc tố quang hợp
b. Sống dị dưỡng
c. Có cấu tạo đa bào
d. Tế bào cơ thể có nhiều nhân
7. Đặc điểm nào sau đây là chung cho tảo, nấm nhày và động vật nguyên sinh ?
a.Có nhân chuẩn
b. Sống dị dưỡng theo lối hoại sinh
c. Có khả năng quang hợp
d. Cả a,b, và c đều đúng
8. Sinh vật có cơ thể tồn tại ở hai pha : pha đơn bào và pha hợp bào (hay cộng bào) là:
a. Vi khuẩn
b. Nấm nhày
c.Tảo
d. Động vật nguyên sinh
9. Đặc điểm có ở giới nguyên sinh là :
a.Cơ thể đơn bào
b.Thành tế bào có chứa chất kitin
c.Cơ thể đa bào
d.Có lối sống dị thường
10. Nấm có lối sống nào sau đây?
a. Kí sinh

b. Cộng sinh
c. Hoại sinh
d. Cả a,b,c đều đúng
11. Địa y là tổ chức cộng sinh giữa nấm với sinh vật nào sau đây ?
a. Nấm nhày
b.Động vật nguyên sinh
c.Tảo hoặc vi khuẩn lam
5

d.Vi khuẩn lam hoặc động vật nguyên sinh
12. Nấm sinh sản vô tính chủ yếu theo phương thức nào dưới đây ?
a. Phân đôi
b. Nẩy chồi
c. Bằng bào tử
d. Đứt đoạn
13.Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không được xếp cùng giới với các sinh vật còn
lại?
a. Nấm men
b. Nấm nhày
c. Nấm mốc
d. Nấm ăn
14. Đặc điểm chung của sinh vật là:
a. Kích thước rất nhỏ bé
b.Sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh
c.Phân bố rộng và thích hợp cao với môi trường sống
d. Cả a,b, và c đều đúng
15. Sinh vật nào sau đây có lối sống ký sinh bắt buộc
a.Virút
b.Vi khuẩn

c. Động vật nguyên sinh
d.Nấm
16. Sinh vật nào sau đây có cầu tạo cơ thể đơn giản nhất là:
a. Nấm nhày
b. Vi rút
c.Vi khuẩn
d. Động vật nguyên sinh
17. Điểm giống nhau giữa virút với các vi sinh vật khác là:
a. Không có cấu tạo tế bào
b. Là sinh vật có nhân sơ
c. Có nhiều hình dạng khác nhau
d. Là sinh vật có nhân chuẩn
18. Đặc điểm có ở vi rút và không có ở các vi sinh vật khác là:
a. Sống tự dưỡng
b.Sống kí sinh bắt buộc
c. Sống cộng sinh
d.Sống hoại sinh
19. Từ nào sau đây được xem là chính xác nhất để dùng cho virut:
a. Cơ thể sống
b.Tế bào sống
c.Dạng sống
d.Tổ chức sống
Sử dụng đoạn câu dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 20 đến 25 :
Động vật nguyên sinh thuộc giới ………(I) là những sinh vật……… (II),sống ……….(III).
Tảo thuộc giới……… (IV) là những sinh vật………. (V), sống……. (VI)
20. Số(I) là :
a. Nguyên sinh
b. Động vật
c. Khởi sinh
d. Thực vật

21. Số(II) là :
a. Đa bào bậc cấp
b. Đa bào bậc cao
c. Đơn bào
d. Đơn bào và đa bào
22. Số (III) là :
a.Tự dưỡng
b.Dị dưỡng
c. Kí sinh bắt buộc
d.Cộng sinh
23. Số (IV) là :
a. Thực vật
b. Nguyên sinh
c.Nấm
d.Khởi sinh
24. Số (VI) là :
a. Tự dưỡng theo lối hoá tổng hợp
6

b.Tự dưỡng theo lối quang tổng hợp
c. Dị dưỡng theo lối hoại sinh
d.Kí sinh bắt buộc
Bµi giíi thùc vËt
1. Đặc điểm cấu tạo có ở giới thực vật mà không có ở giới nấm là :
a. Tế bào có thành xenlulôzơ và chức nhiều lục lạp
b. Cơ thể đa bào
c. Tế bào có nhân chuẩn
d. Tế bào có thành phần là chất kitin
2. Đặc điểm nào dưới đây không phải là của giới thực vật

a. Sống cố định
b. Tự dưỡng theo lối quang tổng hợp
c. Cảm ứng chậm trước tác dụng môi trường
d. Có lối sống dị thường
Sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời các câu hỏi số 3,4,5:
Nhờ có chứa…….. (I) nên thực vật có khả năng tự tổng hợp……. (II) từ chất vô cơ thông qua
hấp thụ…….. (III)
3. Số (I) là :
a. Chất xenlulzơ
b. Kitin
c. Chất diệp lục
d. Cutin
4. Số (II) là :
a. Chất hữu cơ
b. Prôtêin
c. Thành xenlulôzơ
d. Các bào quan
5. Số (III) là :
a. Nước
b. Năng lượng mặt trời
c. Khí oxi
d.Khí cacbônic
6. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự tiến hoá từ thấp đến cao của các ngành thực vật:
a. Quyết, rêu, hạt trần, hạt kín
b. Hạt trần, hạt kín, rêu, quyết
c.Rêu, hạt kín, quyết, hạt trần
d. Râu, quyết, hạt trần hạt kín
7. Nguồn gốc phát sinh các ngành thực vật là :
a. Nấm đa bào
b. Tảo lục nguyên thuỷ đơn bào

c. Động vật nguyên sinh
d. Vi sinh vật cổ
8. Đặc điểm của thực vật ngành rêu là :
a. Đã có rễ, thân lá phân hoá
b. Chưa có mạch dẫn
c. Có hệ mạch dẫn phát triển
d. Có lá thật và lá phát triển
9. Điểm giống nhau giữa thực vật ngành rêu với ngành quyết là :
a. Sinh sản bằng bào tử
b. Đã có hạt
c. Thụ tinh không cần nước
d. Cả a,b, và c đều đúng
10. Hạt được bảo vệ trong quả là đặc điểm của thực vật thuộc ngành
a. Rêu c. Hạt trần
b. Quyết
d. Hạt kín
11. Thực vật thuộc ngành nào sau đây sinh sản bằng hạt ?
7

a. Hạt trần
b. Rêu
c. Quyết
d. Hạt trần và hạt kín
12. Đặc điểm nào sau đây đúng với thực vật ngành Hạt trần ?
a. Gồm có 2 lớp : Lớp một lá mầm và lớp hai lá mầm
b. Chưa có hệ mạch dẫn
c. Cây thân gỗ, có hệ mạch phát triển
d. Thân gỗ nhưng không phân nhánh
13. Hoạt động nào sau đây chỉ có ở thực vật mà không có ở động vật?

a. Hấp thụ khí ô xy trong quá trình hô hấp
b. Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
c. Thải khó CO2 qua hoạt động hôp hấp
d. Cả 3 hoạt động trên
14. Hệ thống rễ của thực vật giữ vai trò nào sau đây ?
a. Hấp thụ năng lượng mặt trời để quang hợp
b. Tổng hợp chất hữu cơ
c. Cung cấp khí ô xy cho khí quyển
d. Giữ đất, giữ nước, hạn chế xói mòn đất
15. Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là :
a.
Có nhân chuẩn
b.
Cơ thể đa bào phức tạp
c.
Sống tu dưỡng
d.
Có các mô phân hoá
16. Ngành thực vật chiếm ưu thế hiện nay trên trái đất là :
a. Rêu
c. Hạt trần
b. Quyết
d. Hạt kín
17. Ngành thực vật có phương thức sinh sản hoàn thiện nhất
a. Hạt kín
c. Quyết
b. Hạt trần
d. Rêu
18. Thực vật nào sau đây thuộc ngành hạt trần?
a. Cây lúa

c. Cây thông
b. Cây dương sỉ
d. Cây bắp
19. Thực vật nào sau đây thuộc ngành hạt kín ?
a. Cây thiên tuế
c. Cây dương sỉ
b. Cây rêu
d. Cây sen
20. Hai ngành thực vật có mối quan hệ nguồn gốc gần nhất là :
a. Rêu và hạt trần
c. Hạt trần và hạt kín
b. Hạt kín và rêu
d. Quyết và Hạt kín
Bµi giíi ®éng vËt
1.

Đặc điểm nào sau đây không phải của giới động vât ?
a.
Cơ thể đa bào phức tạp
b.
Tế bào có nhân chuẩn
c.
Có khả năng di chuyển tích cực trong môi trường
d.
Phản ứng chậm trước môi trường
2. Đặc điểm nào sau đây ở động vật mà không có ở thực vật ?
a. Tế bào có chứa chất xenlucôzơ
8

b. Không tự tổng hợp được chất hữu cơ
c. Có các mô phát triển
d. Có khả năng cảm ứng trước môi trường
3. Đặc điểm nào sau đây được dùng để phân biệt giữa động vật với thực vật .
a. Khả năng tự di chuyển
b. Tế bào có thành bằng chất xen lu cô zơ
c. Khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ .
d. Cả a,b,c đều đúng
4. Động vật kiểu dinh dưỡng hoặc lối sống nào sau đây ?
a. Tự dưỡng
c. Dị dưỡng
b. Luôn hoại sinh
d. Luôn ký sinh
5. Đặc điểm cấu tạo nào sau đây là của động vật ?
a. Có cơ quan dinh dưỡng
b. Có cơ quan sinh sản
c. Có cơ quan gắn chặt cơ thể vào môi trường sống
d. Có cơ quan thần kinh
6. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về giới động vật ?
a. Phát sinh sớm nhất trên trái đất
b. Cơ thể đa bào có nhân sơ
c. Gồm những sinh vật dị dưỡng
d. Chi phân bố ở môi trường cạn
7. Giới động vật phát sinh từ dạng sinh vật nào sau đây ?
a. Trùng roi nguyên thuỷ
c. Vi khuẩn
b. Tảo đa bào
d. Nấm
8.
Trong các ngành động vật sau đây, ngành nào có mức độ tiến hoá thấp nhất so với các

ngành còn lại ?
a. Ruột khoang
c. Thân mềm
b. Giun tròn
d. Chân khớp
9.
Sinh vật dưới đây thuộc ngành ruột khoang là :
a. Bò cạp
c. Sứa biến
b. Châu chấu
d. Tôm sông
10. Trong giới động vật, ngành có mức độ tiến hoá nhất là:
a. Thân mềm
c. Chân khớp
b. Có xương sống
d. Giun dẹp
11. Sinh vật dưới đây thuộc ngành giun đốt là:
a. Giun đũa
c. Giun đất
b. Đĩa phiến
d. Giun kim
12.Con chấu chấu được xếp vào ngành động vật nào sau đây?
a. Ruột khoang
c. Thân mềm
b. Da gai
d. Chân khớp
13. Phát biểu nào sau đây đúng với động vật ngành thân mềm
a.
Là ngành động vật tiến hoá nhất
b.

Chỉ phân bố ở môi trường nước
c.
Cơ thể không phân đốt
d.
Cơ thể luôn có vỏ kitin bao bọc
14. Động vật thuộc ngành nào sau đây có cơ thể đối xứng toả tròn?
a. Chân khớp
c. Ruột khoang
b. Dãy sống
d. Giun dẹp
9

15.Lp ng vt di õy khụng c xp vo ngnh ng vt cú xng sng l :
a. Lng c
c. Bũ sỏt
b. Sõu b
d. Thỳ
16.
ng vt di õy cú c th khụng i xng hai bờn l :
a. Hi qu
c. Bũ cp
b. ch ng
d. Cua bin
17. Cu trỳc no sau õy c xem l c im c bn nht phõn bit gia ng vt
cú xng sng vi ng vt thuc cỏc ngnh khụng cú xng sng ?
a. V kitin ca c th
c. V ỏ vụi
b. H thn kinh
d. Ct sng

18. ng vt cú vai trũ no sau õy ?
a. T tng hp cht hu c cung cp cho h sinh thỏi
b. Lm tng lng ụ xy ca khụng khớ
c. Cung cp thc phm cho con ngi
d. C a, b, v c u ỳng
19. Phỏt biu no sau õy sau khi núi v vai trũ ca ng vt ?
a. Gúp phn to ra s cõn bng sinh thỏi
b. Nhiu loi cung cp thc phm cho con ngi
c. Nhiu loi cú th l tỏc nhõn truyn bnh cho con ngi
d. Khi tng s lng u gõy hi cho cõy trng

1.
2.
3.
4.
th
5.
l :

6.
7.

Phần ii: Sinh học tế bào
Chng I : Thành phần hoá học của tế bàoBài các chất vô cơ
Cú khong bao nhiờu nguyờn t hoỏ hc cn thit cu thnh cỏc c th sng ?
a. 25
b.35
c.45
d.55
Nhúm cỏc nguyờn t no sau õy l nhúm nguyờn t chớnh cu to nờn cht sng ?

a. C,Na,Mg,N
c.H,Na,P,Cl
b.C,H,O,N
d.C,H,Mg,Na
T l ca nguyờn t cỏc bon (C) cú trong c th ngi l khong
a. 65%
b.9,5%
c.18,5%
d.1,5%
Trong cỏc nguyờn t hoỏ hc sau õy, nguyờn t no chim t l cao nht trong c
ngi ?
a. Cacbon
c. Nit
b.Hidrụ
d. ễ xi
Cỏc nguyờn t hoỏ hc chim lng ln trong khi lng khụ ca c th c gi
a.
Cỏc hp cht vụ c
b.
Cỏc hp cht hu c
c.
Cỏc nguyờn t i lng
d.
Cỏc nguyờn t vi lng
Nguyờn t no di õy l nguyờn t i lng ?
a. Mangan
c.Km
b.ng
d.Photpho
Nguyờn t no sau õy khụng phi l nguyờn t vi lng ?

a. Canxi
c. Lu hunh
b. St
d. Photpho
10

8.
là :

Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ

a. Cacbon
c. Hidrô
b.Ô xi
d. Nitơ
9.
Các nguyên tố tham gia cấu tạo các chất hữu cơ đầu tiên trên trái đất là:
a. C,H,O,N
c.Ca,Na,C,N
b.C,K,Na,P
d .Cu,P,H,N
10. Những chất sống đầu tiên của trái đất nguyên thuỷ tập trung ở môi trường nào sau đây?
a. Không khí
c. Biển
b. Trong đất
d. Không khí và đất
11. Trong các cơ thể sống, tỷ lệ khối lượng của các nguyên tố C, H,O,N chiếm vào khoảng
a. 65%
b.70%

c.85%
d.96%
12.Nguyên tố Fe là thành phần của cấu trúc nào sau đây ?
a.
Hê môglôbin trong hồng cầu của động vật
b.
Diệp lục tố trong lá cây
c.
Sắc tố mêlanin trong lớp da
d.
Săc tố của hoa, quả ở thực vật
13. Cấu trúc nào sau đây có thành phần bắt buộc là các nguyên tố vi lượng?
a.
Lớp biếu bì của da động vật
b.
Enzim
c.
Các dịch tiêu hoá thức ăn
d.
Cả a, b, c đều sai
14. Trong các cơ thể sống, thành phần chủ yếu là :
a. Chất hữu cơ
c. Nước
b. Chất vô cơ
d. Vitamin
15. Trong tế bào, nước phân bố chủ yếu ở thành phần nào sau đây ?
a.
Màng tế bào
b.
Chất nguyên sinh

c.
Nhân tế bào
d.
Nhiễm sắc thể
16. Nước có vai trò sau đây ?
a.
Dung môi hoà tan của nhiều chất
b.
Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào
c.
Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể
d.
Cả 3 vai trò nêu trên
17. Để cho nước biến thành hơi, phải cần năng lượng:
a. Để bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa các phân tử
b. Để bẻ gãy các liên kết cộng hoá trị của các phân tử nước .
c. Thấp hơn nhiệt dung riêng của nước
d. Cao hơn nhiệt dung riêng của nước .
18. Nước có đặc tính nào sau đây ?
a. Dung môi hoà tan của nhiều chất
b. Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào
c Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể
d. Cả 3 vai trò nêu trên
19. Khi nhiệt độ môi trường tăng cao, có hiện tượng nước bốc hơi khỏi cơ thể. Điều này
có ý nghĩa :
a. Làm tăng các phản ứng sinh hóa trong tế bào
b. Tao ra sự cân bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể
c. Giảm bớt sự toả nhiệt từ cơ thể ra môi trường
11

d. Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể
bµi c¸c chÊt h÷u c¬ trong tÕ bµo
Cacbonhiđrat(Sacacrit) và lipit
1.

Cacbonhiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?
a. Đường
c. Đạm
b. Mỡ
d. Chất hữu cơ
2.
Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbonhiđrat là :
a.
Các bon và hidtô
b. Hidrô và ôxi
c.
Ôxi và các bon
d.
Các bon, hidrô và ôxi
3.
Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại ?
a. Đường đơn
c.Đường đa
b. Đường đôi
d. Cácbonhidrat
4.
Đường đơn còn được gọi là :
a.Mônôsaccarit
c. Pentôzơ

b.Frutôzơ
d. Mantôzơ
5.
Đường Fructôzơ là :
a. Glicôzơ
c.Pentôzơ
b.Fructôzơ
d. Mantzơ
6. Đường Fructôzơ là :
a. Một loại a xít béo
c. Một đisaccarit
b. Đường Hê xôzơ
d. Một loại Pôlisaccarit
7.Hợp chất nào sau đây có đơn vị cấu trúc là Glucôzơ
a. Mantôzơ
c. Lipit đơn giản
b.Phốtpholipit
d. Pentôzơ
8.Chất sau đây thuộc loại đường Pentôzơ
a. Ribôzơ và fructôzơ
b.Glucôzơ và đêôxiribôzơ
c.Ribô zơ và đêôxiribôzơ
d.Fructôzơ và Glucôzơ
9. Đường sau đây không thuộc loại hexôzơ là :
a.Glucôzơ
c. Galactôzơ
b.Fructôzơ
d. Tinh bột
10. Chất nào dưới đây thuộc loại đường Pôlisaccarit
a. Mantôzơ

c.Điaccarit
b. Tinh bột
d.Hêxôzơ
12. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thữ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp ?
a.Đisaccarit, mônôsaccarit, Pôlisaccarit
b. Mônôsaccarit, Điaccarit, Pôlisaccarit
c.Pôlisaccarit, mônôsaccarit, Đisaccarit
d.Mônôsaccarit, Pôlisaccarit, Điaccarit
13. Loại đường nào sau đây không cùng nhóm với những chất còn lại?
a.Pentôzơ
c.Mantôzơ
b.Glucôzơ
d.Fructôzơ
14.Fructôzơ thuộc loại :
a. Đường mía
c. Đường phức
b. Đường sữa
d. Đường trái cây
15. Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại ?
12

a. Glucôzơ và Fructôzơ
b. Xenlucôzơ và galactôzơ
c. Galactôzơ và tinh bột
d. Tinh bột và mantôzơ
16. Khi phân giải phân tử đường factôzơ, có thể thu được kết quả nào sau đây?
a. Hai phân tử đường glucôzơ
b. Một phân tử glucôzơ và 1 phân tử galactôzơ
c. Hai phân tử đường Pentôzơ

d. Hai phân tử đường galactôzơ
17. Chất sau đây được xếp vào nhóm đường pôlisaccarit là :
a. Tinh bột
c.Glicôgen
b.Xenlucôzơ
d. Cả 3 chất trên
18. Chất dưới đây không được cấu tạo từ Glucôzơ là :
a.Glicôgen
c.Fructôzơ
b.Tinh bột
d.Mantôzơ
Bỏ câu 19,20
21. Hai phân tử đường đơn liên kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào
sau đây ?
a. Liên kết peptit
c. Liên kết glicôzit
b. Liên kết hoá trị
d. Liên kết hiđrô
22. Nhóm chất nào sau đây là những chất đường có chứa 6 nguyên tử các bon ?
a. Glucôzơ, Fructôzơ, Pentôzơ
b.Fructôzơ, galactôzơ, glucôzơ
c.Galactôzơ, Xenlucôzơ, Tinh bột
d.Tinh bột, lactôzơ, Pentôzơ
23. Phát biểu nào sau đây có nôi dung đúng ?
a. Glucôzơ thuộc loại pôlisaccarit
b.Glicôgen là đường mônôsaccarit
c. Đường mônôsaccarit có cấu trúc phức tạp hơn đường đisaccarit
d. Galactôzơ, còn được gọi là đường sữa
24. Trong cấu tạo tế bào, đường xenlulôzơ có tập trung ở :
a. Chất nguyên sinh

c. Nhân tế bào
b. Thành tế bào
d. Mang nhân
25. Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là :
a. Tham gia cấu tạo thành tế bào
b. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
c. Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể
d. Là thành phần của phân tử ADN
26. Lipit là chất có đặc tính
a. Tan rất ít trong nước
b. Tan nhiều trong nước
c. Không tan trong nước
d. Có ái lực rất mạnh với nước
27. Chất nào sau đây hoà tan được lipit?
a. Nước
c. Ben zen
b. Rượu
d. Cả 2 chất nêu trên
28. Thành phần cấu tạo của lipit là :
a. A xít béo và rượu
c. Đường và rượu
b. Gliêrol và đường
d. Axit béo và Gliêrol
29. Các nguyên tố hoá học cấu tạo nên lipit là :
a. Cacbon, hidrô, ôxi
b. Nitơ, hidrô, Cacbon
c. Ôxi,Nitơ ,hidrô,
d. Hidrô, ôxi, phốt pho
13

30. Phát biểu sau đây có nội dung đúng là :
a. Trong mỡ chứa nhiều a xít no
b. Phân tử dầu có chứa 1glixêrol
c. Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo
d. Dầu hoà tan không giới hạn trong nước .
31. Photpholipit có chức năng chủ yếu là :
a. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào .
b. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
c. Là thành phần của máu ở động vật
d. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây
32. Nhóm chất nào sau đây là những lipit phức tạp ?
a. Triglixêric, axit béo, glixêrol
b. Mỡ, phôtpholipit
c.Stêroit và phôtpholipit
d. Cả a,b,c đều đúng
33. Chất dưới đây tham gia cấu tạo hoocmôn là :
a.Stêroit
c.Triglixêric
b.Phôtpholipit
d. Mỡ
34. Loại liên kết hoá học giữa axit béo và glixêrol trong phân tử Triglixêric
a. Liên kết hidrô
c. Liên kết peptit
b. Liên kết este
d. Liên kết hoá trị
35. Chất dưới đây không phải lipit là :
a. Côlestêron
c. Hoocmon ostrôgen
b. Sáp

d. Xenlulôzơ
36. Chất nào sau đây tan được trong nước?
a. Vi taminA
c.Vitamin C
b. Phôtpholipit
d. Stêrôit
bµi c¸c chÊt h÷u c¬ trong tÕ bµo
Prôtêin
1. Nguyên tố hoá học nào sau đây có trong Prôtêin nhưng không có trong lipit và đường :
a. Phôt pho
c. Natri
b. Nitơ
d.Canxi
2. Các nguyên tố hoá học là thành phần bắt buộc của phân tử prôtêin là:
a. Cacbon, oxi,nitơ
b. Hidrô, các bon, phôtpho
c. Nitơ, phôtpho, hidrô,ôxi
d. Cácbon,hidrô, oxi, ni tơ
3. Trong tế bào, tỷ lệ ( tính trên khối lượng khí ) của prôtêin vào khoảng:
a. Trên 50%
c. Trên 30%
b. Dưới 40%
d. Dưới 20%
4.Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là :
a. Mônôsaccarit c.axit amin
b. Photpholipit
d. Stêrôit
5.
Số loại axit a min có ở cơ thể sinh vật là :
a. 20 b.15 c.13 d.10

6. Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là :
14

a. Liên kết hoá trị c. Liên kết este
b. Liên kết peptit d. Liên kết hidrô
7. Trong các công thức hoá học chủ yếu sau, công thức nào là của axit a min ?
a. R-CH-COOH
b. R-CH2-COOH
c. R-CH2-OH
d. O R-C-NH2
NH2
8. Các loại axit amin khác nhau được phân biệt dựa vào các yếu tố nào sau đây :
a. Nhóm amin
c. Gốc Rb. Nhóm cacbôxyl d
d. C ả ba l ựa ch ọn tr ên
9, Trong tự nhiên, prôtêin có cấu trúc mấy bậc khác nhau ?
a. Một bậc
c. Ba bậc
b. Hai bậc
d. Bốn bậc
10. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự bậc cấu tạo prôtêin từ đơn giản đến phức tạp ?
a. 1,2,3,4
c. 2,3,1,4
b. 4,3,2,1
d. 4,2,3,1
11- Tính đa dạng của prôtêin được qui định bởi
a. Nhóm amin của các axit amin
b. Nhóm R của các axit amin
c. Liên kết peptit

d. Thành phần, số lượng và trật tự axitamin trong phân tử prôtêin
12. Cấu trúc của phân tử prôtêtin có thể bị biến tính bởi :
a. Liên kết phân cực của các phân tử nước
b. Nhiệt độ
c. Sự có mặt của khí oxi
d. Sự có mặt của khí CO2
13. Bậc cấu trúc nào của prôtêtin ít bị ảnh hưởng nhất khi các liên kết hidrô trong prôtêin bị
phá vỡ ?
a. Bậc 1
c. Bậc 3
b. Bậc 2
d. Bậc 4
Bỏ câu 14, 15
16. Đặc điểm của phân tử prôtêin bậc 1 là :
a. Chuỗi pôlipeptit ở dạng không xoắn cuộn
b. Chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn đặc trưng
c. Chuỗi pôlipeptit ở dạng cuộn tạo dạng hình cầu
d. Cả a,b,c đều đúng
17 Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp nếp lại là của cấu trúc prôtêin:
a. Bậc 1
c. Bậc 3
b. Bậc 2
d. Bậc 4
18. Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là :
a. Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng
b. Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại
c. Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit
d. Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu
19. Đặc điểm của prôtêin bậc 4, cũng là điểm phân biệt với prôtêin ở các bậc còn lại là
a. Cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit

b. Cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn hình cầu
c. Có hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit
d. Chuỗi pôlipeptit xoắn dạng lò xo
20. Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây ?
15

a. Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao
b. Có tính đa dạng
c. Là đại phân tử có cấu trúc đa phân
d. Có khả năng tự sao chép
21. Loại prôtêin nào sau đây không có chứa liên kết hiđrô?
a. Prôtêin bậc 1
c. Prôtêin bậc 3
b.Prôtêin bậc 2
d. Prôtêin bậc 4
22. Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
a. Cấu trúc bậc 1
b. Cấu trúc bậc 2
c. Cấu trúc bậc 3
d. Cấu trúc bậc 4
23. Prôtêin thực hiện được chức năng của nó chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây
a. Cấu trúc bậc 1 và bậc 4
b. Cấu trúc bậc 1 và bậc 2
c. Cấu trúc bậc 2 và bậc 3
d. Cấu trúc bậc 3 và bậc 4
24. Cấu trúc không gian bậc 2 của Prôtêin được duy trì và ổn định nhờ:
a. Các liên kết hiđrô
b. Các liên kết photpho dieste
c. Các liên kết cùng hoá trị

d. Các liên kết peptit
Bỏ câu 25, 26, 27
28. Loại Prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và
cơ thể là:
a.Prôtêin cấu trúc
b. Prôtêin kháng thể
c. Prôtêin vận động
d. Prôtêin hoomôn
29.Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng :
a. Xúc tác các phản ứng trao đổi chất
b. Điều hoà các hoạt động trao đổi chất
c. Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể
d. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào .
30. Cấu trúc nào sau đây có chứa Prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất
trong cơ thể ?
a. Nhiễn sắc thể
c. Xương
b. Hêmôglôbin
d. Cơ
bµi c¸c chÊt h÷u c¬ trong tÕ bµo
axit nuclêic
1. Chất nào sau đây được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học C,H,O,N,P?
a. Prôtêin
c. photpholipit
b.axit nuclêic
d. Axit béo
2. Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây ?
a. ADN và ARN
c. ARN và Prôtêin
b. Prôtêin và ADN

d. ADN và lipit
3.Đặc điểm chung của ADN và ARN là :
a. Đều có cấu trúc một mạch
b. Đều có cấu trúc hai mạch
c. Đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin
d. Đều có những phân tử và có cấu tạo đa phân
4. Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :
a. A xit amin
c. Nuclêotit
b. Plinuclêotit
d. Ribônuclêôtit
5.Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là :
a. Đường, axit và Prôtêin
16

b. Đường, bazơ nitơ và axit
c. Axit,Prôtêin và lipit
d. Lipit, đường và Prôtêin
6. Axit có trong cấu trúc đơn phân của ADN là :
a. A xit photphoric
c.A xit clohidric
b. A xit sunfuric
d. A xit Nitơric
7.Đường tham gia cấu tạo phân tử ADN là :
a. Glucôzơ
c.Đêôxiribôzơ
b. Xenlulôzơ
d. Saccarôzơ
8.ADN được cấu tạo từ bao nhiêu loại đơn phân ?

a. 3 loại
c. 5 loại
b. 4 loại
d. 6 loại
9.Các loại Nuclêotit trong phân tử ADN là :
a.
Ađênin, uraxin, timin và guanin
b.
Uraxin, timin, Ađênin, xi tôzin và guanin
c.
Guanin,xi tôzin ,timin và Ađênin
d.
Uraxin,timin,xi tôzin và Ađênin
10.Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là :
a. Có một mạch pôlinuclêôtit
b. Có hai mạch pôlinuclêôtit
c. Có ba mạch pôlinuclêôtit
d. Có một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit
11. Giữa các Nuclêotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện kiên kết hoá
học nối giữa :
a. Đường và axít
b. axít và bazơ
c. Bazơ và đường
d. Đường và đường
12. Các đơn phân của phân tử ADN phân biệt với nhau bởi thành phần nào sau đây?
a. Số nhóm -OH trong phân tử đường
b. Bazơ nitơ
c. Gốc photphat trong axit photphoric
d. Cả 3 thành phần nêu trên
13. Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN có :

a. G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô
b. A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô
c. Các liên kết hidrô theo nguyên tắc bổ sung
d. Cả a,b,c đều đúng
14. Chức năng của ADN là :
a. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
b. Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
c. Trực tiếp tổng hợp Prôtêin
d. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
15. Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có tác dụng
a. Liên kết giữa đường với axit trên mỗi mạch
b. Nối giữa đường và ba zơ trên 2 mạch lại với nhau
c Tạo tính đặc thù cho phân tử ADN
d. Liên kết 2 mạch Polinuclêotit lại với nhau
bỏ câu 16,17,18
19. Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là :
17

a. Đại phân tử, có cấu trúc đa phân
b. Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit
c. Có cấu trúc một mạch
d. Được cấu tạo từ nhiều đơn phân
20. Loại ba zơ ni tơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?
a. A đênin
c.Guanin
b. Uraxin
d.Xitôzin
21. Loại đường tham gia cấu tạo đơn phân của ARN là (I) và công thức của nó là (II)
Số(I) và số (II) lần lượt là :

a. Đêôxiribôzơ: C5H10O4
b. Glucôzơ:C6H12O6
c. FructôzơC6H12O6
d. RibôzơC5H10O6
22. Số loại ARN trong tế bào là :
a. 2 loại
c. 4 loại
b. 3 loại
d. 5 loại
23. Nếu so với đường cấu tạo ADN thì phân tử đường cấu tạo ARN
a. Nhiều hơn một nguyên tử ô xi
b. ít hơn một nguyên tử oxi
c. Nhiều hơn một nguyên tử các bon
d. ít hơn một nguyên tử các bon
24. Đơn phân cấu tạo của phân tử ARN có 3 thành phần là :
a. Đường có 6C, axit phôtphoric và bazơ ni tơ
b.Đường có 5C, axit phôtphoric và liên kết hoá học
c. Axit phôtphoric, bazơ ni tơ và liên kết hoá học
d. Đường có 5C, axit phôtphoric và bazơ ni tơ
25. Chất có công thức sau đây chứa trong thành phần cấu tạo của ARN là :
a. C5H15O4
c. C2H5OH
b. C6H12O6
d. C5H10O5
26. Tên của đơn phân trong ARN được gọi theo tên của một thành phần trong đơn phân đó
là :
a. A xít
c. Đường
b. bazơ nitơ
d. Cả a và b đúng

27. mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây ?
a. ARN thông tin
c. ARN ribô xôm
b. ARN vận chuyển
d. Các loại ARN
28. Chức năng của ARN thông tin là :
a. Qui định cấu trúc của phân tử prôtêin
b. Tổng hợp phân tử ADN
c. Truyền thông tin di truyền từ ADN đến rioôxôm
d. Quy định cấu trúc đặc thù của ADN
29. Chức năng của ARN vận chuyển là :
a. Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan
b. Chuyên chở các chất bài tiết của tế bào
c. Vận chuyển axít a min đến ribôxôm
d. Cả 3 chức năng trên
30. Là thành phần cấu tạo của một loại bào quan là chứuc năng của loại ARN nào sau
đây?
a. ARN thông tin
b. ARN ribôxôm
18

c. ARN vận chuyển
d. Tất cả các loại ARN
31. Điểm giống nhau giữa các loại ARN trong tế bào là:
a. Đều có cấu trúc một mạch
b. Đều có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin
c. Đều được tạo từ khuôn mẫu trên phân tử ADN
d. Cả a,b và c đều đúng
32. Kí hiệu của các loại ARN thông tin, ARN vận chuyển, ARN ribôxôm lần lượt là :

a. tARN,rARN và mARN
b. mARN,tARN vàrARN
c. rARN, tARN và mARN
d. mARN,rARN và tARN
33. Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là :
a. Trong các ARN không có chứa ba zơ nitơ loại timin
b. Các loại ARN đều có chứa 4 loại đơn phaan A,T,G,X
c. ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribôxôm
d. tARN là kí hiệu của phân tử ARN thông tin
34. Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là :
a. ADN và ARN đều alf các đại phân tử
b. Trong tế bào có 2 loại axist nuclêic là ADN và ARN
c. Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADN
d. Đơn phân của ADN và ARN đều gồm có đường, axit, ba zơ ni tơ
Bỏ 35,36,37
38. Loại ARN không phải thành phần cấu tạo của ribôxôm là :
a. ARN thông tin và ARN ribôxôm
b. ARN ribôxôm và ARN vận chuyển
c. ARN vận chuyển và ARN thông tin
d. Tất cả các loại ARN
39. Các phân tử ARN đều được tổng hợp từ (I) và sau đó thực hiện chức năng ở (II)
số ( I) và số (II) lần lượt là :
a.
Nhân, nhân
b.
Nhân, tế bào chất
c.
Tế bào chất, Tế bào chất
d.
Tế bào chất, nhân

40. Điều không đúng khi nói về phân tử ARN là :
a. Có cấu tạo từ các đơn phân ribônuclêôtit
b. Thực hiện các chức năng trong tế bào chất
c. Đều có vai trò trong tổng hợp prôtêin
d. Gồm 2 mạch xoắn
bµi vai trß cña c¸c lo¹i liªn kÕt ho¸ häc ®èi víi sù sèng
1. Liên kết hoá học là một lực hút giữa ….. với nhau trong phân tử hay trong tinh thể.
Phần điền đúng vào chỗ trống của câu trên là :
a. Hai nguyên tử
c. Hai chất
b. Hai phân tử
d. Nhiều phân tử
2……. là liên kết được hình thành giữa một nguyên tử hiđrô mang điện tích dương và một
nguyên tử mang điện tích âm. Phần điền đúng vào chỗ trống của câu trên là :
a. Liên kết hoá học
b. Liên kết hiđrô
c. Liên kết ion
19

d. Liên kết photpho dieste
3.
Đặc điểm của liên kết hiđrô là :
a. Rất bền vững
c. Yếu
b. Bền vững
d. Vừa bền, vừa yếu
4.
Cấu trúc nào sau đây có chứa liên kết hi đrô ?
a. Phân tử ADN

c. Phân tử prôtêin
b. Phân tử mARN
d. Cả a và c đều đúng
5.
Thời gian tồn tại của mỗi liên kếthi đrô là bao lâu ?
a.104 giây c.104 giây
b.104 giây d.104 giây
6. Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết hiđrô ?
a. Có thời gian tồn tại lâu trong cơ thể sống
b. Được hình thành với số lượng lớn trong tế bào
c. Khó bị phá vỡ dưới tác dụng của men
d. Rất bền vững đối với sự thay đổi của nhiệt độ
Bỏ 7
8 Đặc điểm của liên kết Van de Waals là :
a. Rất bền vững c. Yếu
b. Bền vững
d. Hai ý a, b đúng
9. Câu có nội dung đúng sau đây là :
a. Liên kết hi đrô yêu hơn liên kết Van de Waals
b. Liên kết hi đrô và liên kết Van de Waals đều bền vững
c. Liên kết Van de Waals đều bền
d. Liên kết Van de Waals yếu hơn liên kết hiđrô
10. Loại liên kết hoá học xuất hiện giữa hai nguyên tử khi chúng nằm quá gần nhau
được gọi là:
a. Liên kết Van de Waals
b. Liên kết hiđrô
c. Liên kết cộng hoá trị
d. Liên kết este
11. Trong dung dịch, loại liên kết nào sau đây vần nhiều năng lượng để bẻ gãy ?
a. Liên kết cộng hoá trị

b. Liên kết kị nước
c. Liên kết hiđrô
d. Liên kết Van de Waals
12. Xếp theo thứ tự độ bền tăng dần của các liên kết hoá học
a. Liên kết hi đrô, Liên kết Van de Waals, Liên kết cộng hoá trị
b. Liên kết cộng hoá trị ,Liên kết Van de Waals ,Liên kết hi đrô
c. Liên kết Van de Waals ,Liên kết hi đrô ,Liên kết cộng hoá trị
d. Liên kết hi đrô ,Liên kết cộng hoá trị ,Liên kết Van de Waals
13. Loại liên kết nào sau đây cần bẻ gãy nó cần ít năng lượng nhất ?
a. Liên kết hi đrô
b. Liên kết Van de Waals
c. Liên kết cộng hoá trị
d. Liên kết peptit
14. Loại liên kết hoá học xuất hiện do tương tác tĩnh điện giữa hai nhóm có điện tích trái
dấu được gọi tắt là :
a. Liên kết photphođieste
20

b. Liên kết hi đrô
c. Liên kết ion
d. Liên kết Van de Waals
15. Điểm giống nhau giữa liên kết hi đrô, liên kết kị nước và Liên kết Van de Waals là :
a. Muốn bẻ gãy cần phải nhiều năng lượng
b. Có tính bền vững cao
c. Được tạo ra với số lượng rất nhỏ trong tế bào
d. Là các liên kết yếu
Chương 2
Cấu trúc của tế bào
Bài Tế bào có nhân sơ

1. Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ ?
a. Có kích thước nhỏ
b. Không có các bào quan như bộ máy Gôn gi, lưới nội chất
c. Không có chứa phân tử ADN
d. Nhân chưa có màng bọc
2. Đặc điểm của tế bào nhân sơ là :
a. Tế bào chất đã phân hoá chứa đủ các loại bào quan
b. Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất
c. Chưa có màng nhân
d. Cả a, b, c đều đúng
3. Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ ?
a. Virut
b. Tế bào thực vật
c. Tế bào động vật
d. Vi khuẩn
4. Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là :
a. Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân
b. Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan
c. Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân
d. Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất
5. Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn ?
a. Màng sinh chất c. Vỏ nhày
b. Mạng lưới nội chất d. Lông roi
6. Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn là :
a. Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
b. Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ
c. Bên ngòai tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ
d. Trong tế bào chất có chứa ribôxôm
7. Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn
a. Nhân được phân cách với phần còn lại của tế bào bởi màng nhân

b. Vật chất di truyền là ADN không kết hợp với prôtêin histon.
c. Nhân có chứa phân tử ADN dạng vòng
d. Ở vùng nhân không chứa nguyên liệu di truyền
8. Ở vi khuẩn, cấu trúc plasmis là :
a. Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng thẳng
b. Phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhân
c. Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng vòng
21

d. Phân tử ADN thẳng nằm trong tế bào chất
9. Trong tế bào vi khuẩn nguyên liệu di truyền là ADN có ở :
a. Màng sinh chất và màng ngăn
b. Màng sinh chất và nhân
c. Tế bào chất và vùng nhân
d. Màng nhân và tế bào chất
10. Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây ?
a. Vỏ nhày c. Màng sinh chất
b. Thành tế bào d. Tế bào chất
11. Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn
a. Xenlulôzơ
c. Peptiđôglican
b. Kitin
d. Silic
12. Người ta chia làm 2 loại vi khuẩn, vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương
dựa vào yếu tố sau đây ?
a.
Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân
b.
Cấu trúc của plasmit

c.
Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân
d.
Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào
13. Cụm từ ” tế bào nhân sơ ” dùng để chỉ
a.
Tế bào không có nhân
b.
Tế bào có nhân phân hoá
c.
Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất
d.
Tế bào nhiều nhân
13.Sinh vật dưới có cấu tạo tế bào nhân sơ là :
a. Vi khuẩn lam c. Nấm
b. Tảo
d. Động vật nguyên sinh
14. Trong tế bào vi khuẩn, ri bô xôm có chức năng nào sau đây ?
a.
Hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào
b.
Tiến hành tổng hợp prôtêin cho tế bào
c.
Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống
d.
Cả 3 chức năng trên
15. Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi :
a. Màng sinh chất c. Vùng nhân
b. Chất tế bào
d. Ribôxôm

Bỏ từ 17-24
Bài Tế bào có nhân chuẩn ( nhân thực)
1.
Tế bào nhân chuẩn có ở :
a. Động vật c. Người
b. Thực vật d. Vi khuẩn
2.
Đặc điểm cấu tạo của tế bào nhân chuẩn khác với tế bào nhân sơ là :
a.
Có màng sinh chất
b.
Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất ….
c.
Có màng nhân
d.
Hai câu b và c đúng
3.
Ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được xoang hoá là do ;
a.
Có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất
b.
Có các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất
c.
Có hệ thống mạng lưới nội chất
22

d.
Có các ti thể .
4.

Đặc điểm của cấu trúc màng nhân là :
a.
Không có ở tế bào nhân sơ
b.
Có cấu tạo gồm 2 lớp
c.
Có nhiều lỗ nhỏ giúp trao đổi chất giữa nhân và tế bào chất
d.
Cả a,b, và c đều đúng
5.
Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là :
a.
Chất dịch nhân
b.
Nhân con
c.
Bộ máy Gôngi
d.
Chất nhiễm sắc
6.
Thành phần hoá học c ủa chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là :
a.
ADN và prôtêin
b.
ARN và gluxit
c.
Prôtêin và lipit
d.
ADN và ARN
7. Trong dịch nhân có chứa

a Ti thể và tế bào chất
b Tế bào chất và chất nhiễm sắc
c. Chất nhiễm sắc và nhân con
d. Nhân con và mạng lưới nội chất
8. Chất nào sau đây có chứa nhiều trong thành phần của nhân con ?
a. axit đêôxiri bô nuclêic
b. axitribônuclêic
c. axit Photphoric
d. axit Ni tơ ric
9. Đường kính của nhân tế bào vào khoảng
a. 0,5 micrômet c. 50 micrômet
b. 5 micrômet
d. 5 ăngstron
10. Chất nhiễm sắc khi co xoắn lại sẽ hình hành cấu trúc nào sau đây ?
a. Phân tửADN c. Nhiễm sắc thể
b. Phân tử prôtêin d. Ribôxôm
11. Điều sau đây sai khi nói về nhân con :
a. Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào
b. Có rất nhiều trong mỗi tế bào
c. Có chứa nhiều phân tử ARN
d. Thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào
12. Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào ?
a. Chứa đựng thông tin di truyền
b. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
c. Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào
d. Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Bỏ câu 13,14,15
16. Trong tế bào, Ribôxôm có thể tìm thấy ở trạng thái nào sau đây :
a. Đính trên màng sinh chất
b. Tự do trong tế bào chất

c. Liên kết trên lưới nội chất
23

d. Tự do trong tế bào chất và liên kết trên lưới nội chất
17. Thành phần hoá học của Ribôxôm gồm :
a. ADN,ARN và prôtêin
b. Prôtêin,ARN
c. Lipit,ADN và ARN
d. ADN,ARN và nhiễm sắc thể
8. Điều không đúng khi nói về Ribôxôm
a. Là bào quan không có màng bọc
b. Gồm hai hạt : một to, một nhỏ
c. Có chứa nhiều phân tử ADN
d. Được tạo bởi hai thành phần hoá học là prôtêin và ARN
19. Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở :
a. Ribôxôm c. Nhân
b. Lưới nội chất d. Nhân con
20. Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là :
a.
Trong tế bào chất có nhiều loại bàng quan
b.
Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ
c.
Nhân có màng bọc
d.
Cả a,b,c đều đúng
21. Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật
a. Không bào
c. Thành xenlulôzơ

b. Lục lạp
d. Ti thể
22. Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật
a. Lưới nội chất c. Thành xenlulôzơ
b. Không bào
d. Nhân con
23. Cấu trúc dưới đây không có ở tế bào thực vật bậc cao là :
a. Nhân chuẩn c. Trung thể
b. Ribôxôm
d. Nhân con
24. Một loại bào quan nằm ở gần nhân, chỉ có ở tế bào động vật và tế bào thực vật bậc
thấp là :
a. Lục lạp c. Không bào
b. Ti thể
d. Trung thể
25. Ở tế bào động vật số lượng trung tử có trong bào quang trung thể là:
a.1 b.2 c.3 d.4
26. Trong tế bào trung thể có chức năng :
a. Tham gia hình thành thoi vô sắc khi tế bào phân chia
b. Chứa chất dự trữ cho tế bào
c. Là nơi ô xi hoá các chất tạo năng lượng cho tế bào
d. Bảo vệ tế bào
bµi tÕ bµo cã nh©n chuÈn( tiếp theo )
1.
Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là
a. Không bào
c. Nhân con
b. Trung thể
d. Ti thể
2.

Trong tế bào sinh vật, ti thể có thể tìm thấy ở hình dạng nào sau đây?
a. Hình cầu c. Hình hạt
b. Hình que d. Nhiều hình dạng
3.
Số lượng ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây ?
24

a. Hàng trăm
c. Hàng trăm nghìn
b. Hàng nghìn
d. Hàng triệu
4.
Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây ?
a. Enzim hô hấp c. Kháng thể
b. Hoocmon
d. Sắc tố
5. Chất được chứa đựng trong lớp màng đôi của ti thể được gọi là :
a. Chất vô cơ
c. Chất nền
b. Nước
d. Muối khoáng
6. Chất sau đây không có trong thành phần của ti thể là :
a. axit đêôxiribooniclêic
b. Prôtêin
c. axit photphoric
d. Peptiđôglican
7. Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là :
a. Lục lạp c. Bộ máy Gôn gi
b.Ribôxom d. Trung thể

8.Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất ?
a. Tế bào biểu bì c. Tế bào cơ tim
b. Tế bào hồng cầu
d. Tế bào xương
9. Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ hoạt động của ti thể là chất nào sau đây ?
a. Pôlisaccarit
b. axit nuclêic
c. Các chất dự trữ
d. năng lượng dự trữ
Bỏ 10,11,12,13
14. Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là :
a. Có chứa sắc tố quang hợp
b. Có chứa nhiều loại enzim hô hấp
c. Được bao bọc bởi lớp màng kép
d. Có chứa nhiều phân tử ATP
15. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp ?
a. Có chứa nhiều trong các tế bào động vật
b. Có thể không có trong tế bào của cây xanh
c. Là loại bào quan nhỏ bé nhất
d. Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây
16. Chất nền của diệp lục có màu sắc nào sau đây ?
a. Màu xanh
b. Màu đỏ
c. Màng trong của lục lạp
d. Enzim quang hợp của lục lạp
17. Tên gọi strôma để chỉ cấu trúc nào sau đây?
a. Chất nền của lục lạp
b. Màng ngoài của lục lạp
c. M àng trong của lục lạp
d. Enzim quang hợp của lục lạp

18. Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây ?
a. Chất nền
b. Các túi tilacoit
25

c. Quần xãb. Loàid. Sinh quyển6. Hoạt động nào sau đây xảy ra ở tế bào sống ? a. Trao đổi chấtb. Sinh trưởng và phát triểnc. Cảm ứng và sinh trưởngd. Tất cả những hoạt động giải trí nói trên7. Điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào ? a. Là đơn vị chức năng cấu trúc cơ bản của sự sốngb. Là đơn vị chức năng tính năng của tế bào sốngc. Được cấu trúc từ những môd. Được cấu trúc từ những phân tử, đại phân tử vào bào quan8. Tập hợp những cơ quan, bộ phận của khung hình cùng triển khai một công dụng được gọi là : a. Hệ cơ quanc. Bào quanb. Đại phân tửd. Mô9. Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là : a. Đại phân tử có cấu trúc đa phânb. Là thành phần cấu trúc của màng tế bàoc. Đều được cấu trúc từ những đơn phân axít a mind. Đều được cấu trúc từ những nuclêit10. Phân tử ADN và phân tử ARN có tên gọi chung là : a. Prôtêinc. A xít nuclêicb. Pôlisacciritd. Nuclêôtit11. Hệ thống những nhóm mô được sắp xếp để thực thi một loại tính năng xây dựng nên ….. và nhiều ……. tạo thành hệ ……. Từ đúng để điền vào chố trống của câu trên là : a. Tê bàoc. Cơ quanb. Cơ thểd. Bào quan12. Đặc điểm chung của trùng roi, a mip, vi trùng là : a. Đều thuộc giới động vậtb. Đều có cấu trúc đơn bàoc. Đều thuộc giới thực vậtd. Đều là những khung hình đa bào13. Tập hợp những thành viên cùng loài, cùng sống trong một vùng địa lý nhất định ở một thờiđiểm xác lập và cơ quan hệ sinh sản với nhau được gọi là : a. Quần thểc. Quần xãb. Nhóm quần thểd. Hệ sinh thái14. Một mạng lưới hệ thống tương đối hoàn hảo gồm có quần xã sinh vật và thiên nhiên và môi trường sốngcủa nó được gọi là : a. Quần thểc. Loài sinh vậtb. Hệ sinh tháid. Nhóm quần xã15. Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp những Lever tổ chức triển khai sống từ thấp đến cao : a. Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xãb. Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thểc. Quần thể, quần xã, khung hình, hệ sinh tháid. Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái. 16. Ở sinh vật, đơn vị chức năng quần xã dùng để chỉ tập hợp của : a. Toàn bộ những sinh vật cùng loàib. Toàn bộ những sinh vật khác loàic. Các quần thể sinh vật khác loài trong 1 khu vực sốngd. Các quần thể sinh vật cùng loài. 17. Tập hợp những sinh vật và hệ sinh thái trên toàn cầu được gọi là : a. Thuỷ Quyểnc. Khí quyểnb. Sinh quyểnd. Thạch quyển18. Điều dưới đây đúng khi nói về một mạng lưới hệ thống sống : a. Một mạng lưới hệ thống mởb. Có năng lực tự điều chỉnhc. Thường xuyên trao đổi chất với môi trườngd. Cả a, b, c, đều đúngbµi giíi thiÖu c ¸ c giíi sinh vËt1. Nhà phân loại học Caclinê đã phân loại sinh vật làm hai giới : a. Giới khởi sinh và giới nguyên sinhb. Giới động vật hoang dã và giới thực vậtc. Giới nguyên sinh và giới động vậtd. Giới thực vật và giới khởi sinh2. Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây ? a. Giới nguyên sinhb. Giới thực vậtc. Giới khởi sinhd. Giới động vật3. Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là : a. Chưa có cấu trúc tế bàob. Tế bào khung hình có nhân sơc. Là những hoàn toàn có thể có cấu trúc đa bàod. Cả a, b, c đều đúng4. Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc thù cấu trúc nhân tế bào khác hẳn với những giới cònlại ? a. Giới nấmb. Giới động vậtc Giới thực vậtd. Giới khởi sinh5. Điểm giống nhau của những sinh vật thuộc giới Nguyên sinh, giới thực vật và giới độngvật là : a. Cơ thể đều có cấu trúc đa bàob. Tế bào khung hình đều có nhân sơc. Cơ thể đều có cấu trúc đơn bàod. Tế bào khung hình đều có nhân chuẩn. 6. Điểm giống nhau của những sinh vật thuộc giới nấm và giới thực vật là : a. Đều có lối sống tự dưỡngb. Đều sống cố địnhc. Đều có lối sống hoại sinhd. Cơ thể có cấu trúc đơn bào hay đa bào7. Sinh vật nào sau đây có cấu trúc khung hình đơn bào và có nhân chuẩn ? a. Động vật nguyên sinhc. Virutb. Vi khuẩnd. Cả a, b, c đều đúng8. Những giới sinh vật có đặc thù cấu trúc khung hình đa bào và có nhân chuẩn là : a. Thực vật, nấm, động vậtb. Nguyên sinh, khởi sinh, động vậtc. Thực vật, nguyên sinh, khởi sinhd. Nấm, khởi sinh, thực vật9. Hiện nay người ta ước đạt số loài sinh vật đang có trên Trái đất vào thời gian : a. 1,5 triệuc. 3,5 triệub. 2,5 triệud. 4,5 triệu10. Trong những đơn vị chức năng phân loại sinh vật dưới đây, đơn vị chức năng thấp nhất so với những đơn vị chức năng còn lạilà : a. Học. Lớpb. Bộd. Loài11. Bậc phân loại cao nhất trong những đơn vị chức năng phân loại sinh vật là : a. Loàic. Giớib. Ngànhd. Chi12. Đặc điểm của động vật hoang dã độc lạ so với thực vật là : a. Có cấu trúc khung hình đa bàob. Có phương pháp sống dị dưỡngc. Được cấu trúc từ những tế bào có nhân chuẩnd. Cả a, b, c đều đúng13. Phát biểu nào sau đây đúng với nấm ? a. Là những sinh vật đa bàob. Cấu tạo tế bào có chứa nhân chuẩnc. Sống dị dưỡng theo lối hoại sinhd. Cả a, b, c đều đúng14. Câu có nội dung đúng trong những câu sau đây là : a. Chỉ có thực vật mới sống tự dưỡng quang hợpb. Chỉ có động vật hoang dã theo lối dị dưỡngc. Giới động vật hoang dã gồm những khung hình đa bào và cùng có khung hình đơn bàod. Vi khuẩn không có lối sống cộng sinh. 15. Sống tự dưỡng quang hợp cơ ở : a. Thực vật, nấmb. Động vật, tảoc. Thực vật, tảod. Động vật, nấm16. Nhóm nào sau đây có cấu trúc khung hình đơn bào ? a. Thực vật bậc nhấtc Thực vật bậc caob. Động vật nguyên sinhd. Động vật có xương sốngbµi – Giíi khëi sinh, giíi nguyªn sinh vµ giíi nÊm. 1. Điều sau đây đúng khi nói về đặc thù của vi trùng là : a. Có vận tốc sinh sản rất nhanhb. Tế bào có nhân chuẩnc. Cơ thể chưa có cấu trúc tế bàod. Cơ thể đa bào2. Môi trường sống của vi trùng là : a. Đất và nướcb. Có thể sống được trong điều kiện kèm theo môi trường tự nhiên khắc nghiệtc. Có thể có nhân chuẩnd. Cả a, b, c đều đúng4. Sinh vật nào sau đây có năng lực quang hợp tự dưỡng ? a. Vi khuẩn hình queb. Vi khuẩn hình cầuc. Vi khuẩn lamd. Vi khuẩn hình xoắn5. Đặc điểm nào sau đây không phải của tảo ? a. Cơ thể đơn bào hay đa bào ? b. Có chứa sắc tố quang hợpc. Sống ở môi trường tự nhiên khô cạnd. Có lối sống tự dưỡng6. Điểm gióng nhau giữa nấm nhày với động vật hoang dã nguyên sinh là : a. Có chứa sắc tố quang hợpb. Sống dị dưỡngc. Có cấu trúc đa bàod. Tế bào khung hình có nhiều nhân7. Đặc điểm nào sau đây là chung cho tảo, nấm nhày và động vật hoang dã nguyên sinh ? a. Có nhân chuẩnb. Sống dị dưỡng theo lối hoại sinhc. Có năng lực quang hợpd. Cả a, b, và c đều đúng8. Sinh vật có khung hình sống sót ở hai pha : pha đơn bào và pha hợp bào ( hay cộng bào ) là : a. Vi khuẩnb. Nấm nhàyc. Tảod. Động vật nguyên sinh9. Đặc điểm có ở giới nguyên sinh là : a. Cơ thể đơn bàob. Thành tế bào có chứa chất kitinc. Cơ thể đa bàod. Có lối sống dị thường10. Nấm có lối sống nào sau đây ? a. Kí sinhb. Cộng sinhc. Hoại sinhd. Cả a, b, c đều đúng11. Địa y là tổ chức triển khai cộng sinh giữa nấm với sinh vật nào sau đây ? a. Nấm nhàyb. Động vật nguyên sinhc. Tảo hoặc vi trùng lamd. Vi khuẩn lam hoặc động vật hoang dã nguyên sinh12. Nấm sinh sản vô tính hầu hết theo phương pháp nào dưới đây ? a. Phân đôib. Nẩy chồic. Bằng bào tửd. Đứt đoạn13. Trong những sinh vật dưới đây, sinh vật nào không được xếp cùng giới với những sinh vật cònlại ? a. Nấm menb. Nấm nhàyc. Nấm mốcd. Nấm ăn14. Đặc điểm chung của sinh vật là : a. Kích thước rất nhỏ béb. Sinh trưởng nhanh, tăng trưởng mạnhc. Phân bố rộng và thích hợp cao với thiên nhiên và môi trường sốngd. Cả a, b, và c đều đúng15. Sinh vật nào sau đây có lối sống ký sinh bắt buộca. Virútb. Vi khuẩnc. Động vật nguyên sinhd. Nấm16. Sinh vật nào sau đây có cầu tạo khung hình đơn thuần nhất là : a. Nấm nhàyb. Vi rútc. Vi khuẩnd. Động vật nguyên sinh17. Điểm giống nhau giữa virút với những vi sinh vật khác là : a. Không có cấu trúc tế bàob. Là sinh vật có nhân sơc. Có nhiều hình dạng khác nhaud. Là sinh vật có nhân chuẩn18. Đặc điểm có ở vi rút và không có ở những vi sinh vật khác là : a. Sống tự dưỡngb. Sống kí sinh bắt buộcc. Sống cộng sinhd. Sống hoại sinh19. Từ nào sau đây được xem là đúng chuẩn nhất để dùng cho virut : a. Cơ thể sốngb. Tế bào sốngc. Dạng sốngd. Tổ chức sốngSử dụng đoạn câu dưới đây để vấn đáp những câu hỏi từ 20 đến 25 : Động vật nguyên sinh thuộc giới … … … ( I ) là những sinh vật … … … ( II ), sống … … …. ( III ). Tảo thuộc giới … … … ( IV ) là những sinh vật … … …. ( V ), sống … …. ( VI ) 20. Số ( I ) là : a. Nguyên sinhb. Động vậtc. Khởi sinhd. Thực vật21. Số ( II ) là : a. Đa bào bậc cấpb. Đa bào bậc caoc. Đơn bàod. Đơn bào và đa bào22. Số ( III ) là : a. Tự dưỡngb. Dị dưỡngc. Kí sinh bắt buộcd. Cộng sinh23. Số ( IV ) là : a. Thực vậtb. Nguyên sinhc. Nấmd. Khởi sinh24. Số ( VI ) là : a. Tự dưỡng theo lối hoá tổng hợpb. Tự dưỡng theo lối quang tổng hợpc. Dị dưỡng theo lối hoại sinhd. Kí sinh bắt buộcBµi giíi thùc vËt1. Đặc điểm cấu trúc có ở giới thực vật mà không có ở giới nấm là : a. Tế bào có thành xenlulôzơ và chức nhiều lục lạpb. Cơ thể đa bàoc. Tế bào có nhân chuẩnd. Tế bào có thành phần là chất kitin2. Đặc điểm nào dưới đây không phải là của giới thực vậta. Sống cố địnhb. Tự dưỡng theo lối quang tổng hợpc. Cảm ứng chậm trước tác dụng môi trườngd. Có lối sống dị thườngSử dụng đoạn câu sau đây để vấn đáp những câu hỏi số 3,4,5 : Nhờ có chứa … … .. ( I ) nên thực vật có năng lực tự tổng hợp … …. ( II ) từ chất vô cơ thông quahấp thụ … … .. ( III ) 3. Số ( I ) là : a. Chất xenlulzơb. Kitinc. Chất diệp lụcd. Cutin4. Số ( II ) là : a. Chất hữu cơb. Prôtêinc. Thành xenlulôzơd. Các bào quan5. Số ( III ) là : a. Nướcb. Năng lượng mặt trờic. Khí oxid. Khí cacbônic6. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự tiến hoá từ thấp đến cao của những ngành thực vật : a. Quyết, rêu, hạt trần, hạt kínb. Hạt trần, hạt kín, rêu, quyếtc. Rêu, hạt kín, quyết, hạt trầnd. Râu, quyết, hạt trần hạt kín7. Nguồn gốc phát sinh những ngành thực vật là : a. Nấm đa bàob. Tảo lục nguyên thuỷ đơn bàoc. Động vật nguyên sinhd. Vi sinh vật cổ8. Đặc điểm của thực vật ngành rêu là : a. Đã có rễ, thân lá phân hoáb. Chưa có mạch dẫnc. Có hệ mạch dẫn phát triểnd. Có lá thật và lá phát triển9. Điểm giống nhau giữa thực vật ngành rêu với ngành quyết là : a. Sinh sản bằng bào tửb. Đã có hạtc. Thụ tinh không cần nướcd. Cả a, b, và c đều đúng10. Hạt được bảo vệ trong quả là đặc thù của thực vật thuộc ngànha. Rêu c. Hạt trầnb. Quyếtd. Hạt kín11. Thực vật thuộc ngành nào sau đây sinh sản bằng hạt ? a. Hạt trầnb. Rêuc. Quyếtd. Hạt trần và hạt kín12. Đặc điểm nào sau đây đúng với thực vật ngành Hạt trần ? a. Gồm có 2 lớp : Lớp một lá mầm và lớp hai lá mầmb. Chưa có hệ mạch dẫnc. Cây thân gỗ, có hệ mạch phát triểnd. Thân gỗ nhưng không phân nhánh13. Hoạt động nào sau đây chỉ có ở thực vật mà không có ở động vật hoang dã ? a. Hấp thụ khí ô xy trong quy trình hô hấpb. Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơc. Thải khó CO2 qua hoạt động giải trí hôp hấpd. Cả 3 hoạt động giải trí trên14. Hệ thống rễ của thực vật giữ vai trò nào sau đây ? a. Hấp thụ nguồn năng lượng mặt trời để quang hợpb. Tổng hợp chất hữu cơc. Cung cấp khí ô xy cho khí quyểnd. Giữ đất, giữ nước, hạn chế xói mòn đất15. Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật hoang dã là : a. Có nhân chuẩnb. Cơ thể đa bào phức tạpc. Sống tu dưỡngd. Có những mô phân hoá16. Ngành thực vật chiếm lợi thế lúc bấy giờ trên toàn cầu là : a. Rêuc. Hạt trầnb. Quyếtd. Hạt kín17. Ngành thực vật có phương pháp sinh sản triển khai xong nhấta. Hạt kínc. Quyếtb. Hạt trầnd. Rêu18. Thực vật nào sau đây thuộc ngành hạt trần ? a. Cây lúac. Cây thôngb. Cây dương sỉd. Cây bắp19. Thực vật nào sau đây thuộc ngành hạt kín ? a. Cây thiên tuếc. Cây dương sỉb. Cây rêud. Cây sen20. Hai ngành thực vật có mối quan hệ nguồn gốc gần nhất là : a. Rêu và hạt trầnc. Hạt trần và hạt kínb. Hạt kín và rêud. Quyết và Hạt kínBµi giíi ® éng vËt1. Đặc điểm nào sau đây không phải của giới động vât ? a. Cơ thể đa bào phức tạpb. Tế bào có nhân chuẩnc. Có năng lực vận động và di chuyển tích cực trong môi trườngd. Phản ứng chậm trước môi trường2. Đặc điểm nào sau đây ở động vật hoang dã mà không có ở thực vật ? a. Tế bào có chứa chất xenlucôzơb. Không tự tổng hợp được chất hữu cơc. Có những mô phát triểnd. Có năng lực cảm ứng trước môi trường3. Đặc điểm nào sau đây được dùng để phân biệt giữa động vật hoang dã với thực vật. a. Khả năng tự di chuyểnb. Tế bào có thành bằng chất xen lu cô zơc. Khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ. d. Cả a, b, c đều đúng4. Động vật kiểu dinh dưỡng hoặc lối sống nào sau đây ? a. Tự dưỡngc. Dị dưỡngb. Luôn hoại sinhd. Luôn ký sinh5. Đặc điểm cấu trúc nào sau đây là của động vật hoang dã ? a. Có cơ quan dinh dưỡngb. Có cơ quan sinh sảnc. Có cơ quan gắn chặt khung hình vào thiên nhiên và môi trường sốngd. Có cơ quan thần kinh6. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về giới động vật hoang dã ? a. Phát sinh sớm nhất trên trái đấtb. Cơ thể đa bào có nhân sơc. Gồm những sinh vật dị dưỡngd. Chi phân bổ ở thiên nhiên và môi trường cạn7. Giới động vật hoang dã phát sinh từ dạng sinh vật nào sau đây ? a. Trùng roi nguyên thuỷc. Vi khuẩnb. Tảo đa bàod. Nấm8. Trong những ngành động vật hoang dã sau đây, ngành nào có mức độ tiến hoá thấp nhất so với cácngành còn lại ? a. Ruột khoangc. Thân mềmb. Giun trònd. Chân khớp9. Sinh vật dưới đây thuộc ngành ruột khoang là : a. Bò cạpc. Sứa biếnb. Châu chấud. Tôm sông10. Trong giới động vật hoang dã, ngành có mức độ tiến hoá nhất là : a. Thân mềmc. Chân khớpb. Có xương sốngd. Giun dẹp11. Sinh vật dưới đây thuộc ngành giun đốt là : a. Giun đũac. Giun đấtb. Đĩa phiếnd. Giun kim12. Con chấu chấu được xếp vào ngành động vật hoang dã nào sau đây ? a. Ruột khoangc. Thân mềmb. Da gaid. Chân khớp13. Phát biểu nào sau đây đúng với động vật hoang dã ngành thân mềma. Là ngành động vật hoang dã tiến hoá nhấtb. Chỉ phân bổ ở môi trường tự nhiên nướcc. Cơ thể không phân đốtd. Cơ thể luôn có vỏ kitin bao bọc14. Động vật thuộc ngành nào sau đây có khung hình đối xứng toả tròn ? a. Chân khớpc. Ruột khoangb. Dãy sốngd. Giun dẹp15. Lp ng vt di õy khụng c xp vo ngnh ng vt cú xng sng l : a. Lng cc. Bũ sỏtb. Sõu bd. Thỳ16. ng vt di õy cú c th khụng i xng hai bờn l : a. Hi quc. Bũ cpb. ch ngd. Cua bin17. Cu trỳc no sau õy c xem l c im c bn nht phõn bit gia ng vtcú xng sng vi ng vt thuc cỏc ngnh khụng cú xng sng ? a. V kitin ca c thc. V ỏ vụib. H thn kinhd. Ct sng18. ng vt cú vai trũ no sau õy ? a. T tng hp cht hu c cung cp cho h sinh thỏib. Lm tng lng ụ xy ca khụng khớc. Cung cp thc phm cho con ngid. C a, b, v c u ỳng19. Phỏt biu no sau õy sau khi núi v vai trũ ca ng vt ? a. Gúp phn to ra s cõn bng sinh thỏib. Nhiu loi cung cp thc phm cho con ngic. Nhiu loi cú th l tỏc nhõn truyn bnh cho con ngid. Khi tng s lng u gõy hi cho cõy trng1. 2.3.4. th5. l : 6.7. Phần ii : Sinh học tế bàoChng I : Thành phần hoá học của tế bàoBài những chất vô cơCú khong bao nhiờu nguyờn t hoỏ hc cn thit cu thnh cỏc c th sng ? a. 25 b. 35 c. 45 d. 55N húm cỏc nguyờn t no sau õy l nhúm nguyờn t chớnh cu to nờn cht sng ? a. C, Na, Mg, Nc. H, Na, P., Clb. C, H, O, Nd. C, H, Mg, NaT l ca nguyờn t cỏc bon ( C ) cú trong c th ngi l khonga. 65 % b. 9,5 % c. 18,5 % d. 1,5 % Trong cỏc nguyờn t hoỏ hc sau õy, nguyờn t no chim t l cao nht trong cngi ? a. Cacbonc. Nitb. Hidrụd. ễ xiCỏc nguyờn t hoỏ hc chim lng ln trong khi lng khụ ca c th c gia. Cỏc hp cht vụ cb. Cỏc hp cht hu cc. Cỏc nguyờn t i lngd. Cỏc nguyờn t vi lngNguyờn t no di õy l nguyờn t i lng ? a. Manganc. Kmb. ngd. PhotphoNguyờn t no sau õy khụng phi l nguyờn t vi lng ? a. Canxic. Lu hunhb. Std. Photpho108. là : Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng quan trọng tham gia cấu trúc nên những đại phân tử hữu cơa. Cacbonc. Hidrôb. Ô xid. Nitơ9. Các nguyên tố tham gia cấu trúc những chất hữu cơ tiên phong trên toàn cầu là : a. C, H, O, Nc. Ca, Na, C, Nb. C, K, Na, Pd. Cu, P., H, N10. Những chất sống tiên phong của toàn cầu nguyên thuỷ tập trung chuyên sâu ở thiên nhiên và môi trường nào sau đây ? a. Không khíc. Biểnb. Trong đấtd. Không khí và đất11. Trong những khung hình sống, tỷ suất khối lượng của những nguyên tố C, H, O, N chiếm vào khoảnga. 65 % b. 70 % c. 85 % d. 96 % 12. Nguyên tố Fe là thành phần của cấu trúc nào sau đây ? a. Hê môglôbin trong hồng cầu của động vậtb. Diệp lục tố trong lá câyc. Sắc tố mêlanin trong lớp dad. Săc tố của hoa, quả ở thực vật13. Cấu trúc nào sau đây có thành phần bắt buộc là những nguyên tố vi lượng ? a. Lớp biếu bì của da động vậtb. Enzimc. Các dịch tiêu hoá thức ănd. Cả a, b, c đều sai14. Trong những khung hình sống, thành phần hầu hết là : a. Chất hữu cơc. Nướcb. Chất vô cơd. Vitamin15. Trong tế bào, nước phân bổ đa phần ở thành phần nào sau đây ? a. Màng tế bàob. Chất nguyên sinhc. Nhân tế bàod. Nhiễm sắc thể16. Nước có vai trò sau đây ? a. Dung môi hoà tan của nhiều chấtb. Thành phần cấu trúc bắt buộc của tế bàoc. Là thiên nhiên và môi trường xảy ra những phản ứng sinh hoá của cơ thểd. Cả 3 vai trò nêu trên17. Để cho nước biến thành hơi, phải cần nguồn năng lượng : a. Để bẻ gãy những link hiđrô giữa những phân tửb. Để bẻ gãy những link cộng hoá trị của những phân tử nước. c. Thấp hơn nhiệt dung riêng của nướcd. Cao hơn nhiệt dung riêng của nước. 18. Nước có đặc tính nào sau đây ? a. Dung môi hoà tan của nhiều chấtb. Thành phần cấu trúc bắt buộc của tế bàoc Là thiên nhiên và môi trường xảy ra những phản ứng sinh hoá của cơ thểd. Cả 3 vai trò nêu trên19. Khi nhiệt độ môi trường tự nhiên tăng cao, có hiện tượng kỳ lạ nước bốc hơi khỏi khung hình. Điều nàycó ý nghĩa : a. Làm tăng những phản ứng sinh hóa trong tế bàob. Tao ra sự cân đối nhiệt cho tế bào và cơ thểc. Giảm bớt sự toả nhiệt từ khung hình ra môi trường11d. Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thểbµi c ¸ c chÊt h ÷ u c ¬ trong tÕ bµoCacbonhiđrat ( Sacacrit ) và lipit1. Cacbonhiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây ? a. Đườngc. Đạmb. Mỡd. Chất hữu cơ2. Các nguyên tố hoá học cấu trúc của Cacbonhiđrat là : a. Các bon và hidtôb. Hidrô và ôxic. Ôxi và những bond. Các bon, hidrô và ôxi3. Thuật ngữ nào dưới đây gồm có những thuật ngữ còn lại ? a. Đường đơnc. Đường đab. Đường đôid. Cácbonhidrat4. Đường đơn còn được gọi là : a. Mônôsaccaritc. Pentôzơb. Frutôzơd. Mantôzơ5. Đường Fructôzơ là : a. Glicôzơc. Pentôzơb. Fructôzơd. Mantzơ6. Đường Fructôzơ là : a. Một loại a xít béoc. Một đisaccaritb. Đường Hê xôzơd. Một loại Pôlisaccarit7. Hợp chất nào sau đây có đơn vị chức năng cấu trúc là Glucôzơa. Mantôzơc. Lipit đơn giảnb. Phốtpholipitd. Pentôzơ8. Chất sau đây thuộc loại đường Pentôzơa. Ribôzơ và fructôzơb. Glucôzơ và đêôxiribôzơc. Ribô zơ và đêôxiribôzơd. Fructôzơ và Glucôzơ9. Đường sau đây không thuộc loại hexôzơ là : a. Glucôzơc. Galactôzơb. Fructôzơd. Tinh bột10. Chất nào dưới đây thuộc loại đường Pôlisaccarita. Mantôzơc. Điaccaritb. Tinh bộtd. Hêxôzơ12. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thữ tự những chất đường từ đơn thuần đến phức tạp ? a. Đisaccarit, mônôsaccarit, Pôlisaccaritb. Mônôsaccarit, Điaccarit, Pôlisaccaritc. Pôlisaccarit, mônôsaccarit, Đisaccaritd. Mônôsaccarit, Pôlisaccarit, Điaccarit13. Loại đường nào sau đây không cùng nhóm với những chất còn lại ? a. Pentôzơc. Mantôzơb. Glucôzơd. Fructôzơ14. Fructôzơ thuộc loại : a. Đường míac. Đường phứcb. Đường sữad. Đường trái cây15. Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây phối hợp lại ? 12 a. Glucôzơ và Fructôzơb. Xenlucôzơ và galactôzơc. Galactôzơ và tinh bộtd. Tinh bột và mantôzơ16. Khi phân giải phân tử đường factôzơ, hoàn toàn có thể thu được hiệu quả nào sau đây ? a. Hai phân tử đường glucôzơb. Một phân tử glucôzơ và 1 phân tử galactôzơc. Hai phân tử đường Pentôzơd. Hai phân tử đường galactôzơ17. Chất sau đây được xếp vào nhóm đường pôlisaccarit là : a. Tinh bộtc. Glicôgenb. Xenlucôzơd. Cả 3 chất trên18. Chất dưới đây không được cấu trúc từ Glucôzơ là : a. Glicôgenc. Fructôzơb. Tinh bộtd. MantôzơBỏ câu 19,2021. Hai phân tử đường đơn link nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại link nàosau đây ? a. Liên kết peptitc. Liên kết glicôzitb. Liên kết hoá trịd. Liên kết hiđrô22. Nhóm chất nào sau đây là những chất đường có chứa 6 nguyên tử những bon ? a. Glucôzơ, Fructôzơ, Pentôzơb. Fructôzơ, galactôzơ, glucôzơc. Galactôzơ, Xenlucôzơ, Tinh bộtd. Tinh bột, lactôzơ, Pentôzơ23. Phát biểu nào sau đây có nôi dung đúng ? a. Glucôzơ thuộc loại pôlisaccaritb. Glicôgen là đường mônôsaccaritc. Đường mônôsaccarit có cấu trúc phức tạp hơn đường đisaccaritd. Galactôzơ, còn được gọi là đường sữa24. Trong cấu trúc tế bào, đường xenlulôzơ có tập trung chuyên sâu ở : a. Chất nguyên sinhc. Nhân tế bàob. Thành tế bàod. Mang nhân25. Chức năng hầu hết của đường glucôzơ là : a. Tham gia cấu trúc thành tế bàob. Cung cấp nguồn năng lượng cho hoạt động giải trí tế bàoc. Tham gia cấu trúc nhiễm sắc thểd. Là thành phần của phân tử ADN26. Lipit là chất có đặc tínha. Tan rất ít trong nướcb. Tan nhiều trong nướcc. Không tan trong nướcd. Có ái lực rất mạnh với nước27. Chất nào sau đây hoà tan được lipit ? a. Nướcc. Ben zenb. Rượud. Cả 2 chất nêu trên28. Thành phần cấu trúc của lipit là : a. A xít béo và rượuc. Đường và rượub. Gliêrol và đườngd. Axit béo và Gliêrol29. Các nguyên tố hoá học cấu trúc nên lipit là : a. Cacbon, hidrô, ôxib. Nitơ, hidrô, Cacbonc. Ôxi, Nitơ, hidrô, d. Hidrô, ôxi, phốt pho1330. Phát biểu sau đây có nội dung đúng là : a. Trong mỡ chứa nhiều a xít nob. Phân tử dầu có chứa 1 glixêrolc. Trong mỡ có chứa 1 glixêrol và 2 axit béod. Dầu hoà tan không số lượng giới hạn trong nước. 31. Photpholipit có công dụng hầu hết là : a. Tham gia cấu trúc nhân của tế bào. b. Là thành phần cấu trúc của màng tế bàoc. Là thành phần của máu ở động vậtd. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây32. Nhóm chất nào sau đây là những lipit phức tạp ? a. Triglixêric, axit béo, glixêrolb. Mỡ, phôtpholipitc. Stêroit và phôtpholipitd. Cả a, b, c đều đúng33. Chất dưới đây tham gia cấu trúc hoocmôn là : a. Stêroitc. Triglixêricb. Phôtpholipitd. Mỡ34. Loại link hoá học giữa axit béo và glixêrol trong phân tử Triglixêrica. Liên kết hidrôc. Liên kết peptitb. Liên kết ested. Liên kết hoá trị35. Chất dưới đây không phải lipit là : a. Côlestêronc. Hoocmon ostrôgenb. Sápd. Xenlulôzơ36. Chất nào sau đây tan được trong nước ? a. Vi taminAc. Vitamin Cb. Phôtpholipitd. Stêrôitbµi c ¸ c chÊt h ÷ u c ¬ trong tÕ bµoPrôtêin1. Nguyên tố hoá học nào sau đây có trong Prôtêin nhưng không có trong lipit và đường : a. Phôt phoc. Natrib. Nitơd. Canxi2. Các nguyên tố hoá học là thành phần bắt buộc của phân tử prôtêin là : a. Cacbon, oxi, nitơb. Hidrô, những bon, phôtphoc. Nitơ, phôtpho, hidrô, ôxid. Cácbon, hidrô, oxi, ni tơ3. Trong tế bào, tỷ suất ( tính trên khối lượng khí ) của prôtêin vào khoảng chừng : a. Trên 50 % c. Trên 30 % b. Dưới 40 % d. Dưới 20 % 4. Đơn phân cấu trúc của Prôtêin là : a. Mônôsaccarit c.axit aminb. Photpholipitd. Stêrôit5. Số loại axit a min có ở khung hình sinh vật là : a. 20 b. 15 c. 13 d. 106. Loại link hoá học hầu hết giữa những đơn phân trong phân tử Prôtêin là : 14 a. Liên kết hoá trị c. Liên kết esteb. Liên kết peptit d. Liên kết hidrô7. Trong những công thức hoá học hầu hết sau, công thức nào là của axit a min ? a. R-CH-COOHb. R-CH2-COOHc. R-CH2-OHd. O R-C-NH2NH28. Các loại axit amin khác nhau được phân biệt dựa vào những yếu tố nào sau đây : a. Nhóm aminc. Gốc Rb. Nhóm cacbôxyl dd. C ả ba l ựa ch ọn tr ên9, Trong tự nhiên, prôtêin có cấu trúc mấy bậc khác nhau ? a. Một bậcc. Ba bậcb. Hai bậcd. Bốn bậc10. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự bậc cấu trúc prôtêin từ đơn thuần đến phức tạp ? a. 1,2,3,4 c. 2,3,1,4 b. 4,3,2,1 d. 4,2,3,111 – Tính phong phú của prôtêin được qui định bởia. Nhóm amin của những axit aminb. Nhóm R của những axit aminc. Liên kết peptitd. Thành phần, số lượng và trật tự axitamin trong phân tử prôtêin12. Cấu trúc của phân tử prôtêtin hoàn toàn có thể bị biến tính bởi : a. Liên kết phân cực của những phân tử nướcb. Nhiệt độc. Sự xuất hiện của khí oxid. Sự xuất hiện của khí CO213. Bậc cấu trúc nào của prôtêtin ít bị ảnh hưởng tác động nhất khi những link hidrô trong prôtêin bịphá vỡ ? a. Bậc 1 c. Bậc 3 b. Bậc 2 d. Bậc 4B ỏ câu 14, 1516. Đặc điểm của phân tử prôtêin bậc 1 là : a. Chuỗi pôlipeptit ở dạng không xoắn cuộnb. Chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn đặc trưngc. Chuỗi pôlipeptit ở dạng cuộn tạo dạng hình cầud. Cả a, b, c đều đúng17 Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp nếp lại là của cấu trúc prôtêin : a. Bậc 1 c. Bậc 3 b. Bậc 2 d. Bậc 418. Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là : a. Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳngb. Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lạic. Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptitd. Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu19. Đặc điểm của prôtêin bậc 4, cũng là điểm phân biệt với prôtêin ở những bậc còn lại làa. Cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptitb. Cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn hình cầuc. Có hai hay nhiều chuỗi pôlipeptitd. Chuỗi pôlipeptit xoắn dạng lò xo20. Prôtêin không có đặc thù nào sau đây ? 15 a. Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng caob. Có tính đa dạngc. Là đại phân tử có cấu trúc đa phând. Có năng lực tự sao chép21. Loại prôtêin nào sau đây không có chứa link hiđrô ? a. Prôtêin bậc 1 c. Prôtêin bậc 3 b. Prôtêin bậc 2 d. Prôtêin bậc 422. Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò đa phần xác lập tính đặc trưng của prôtêin ? a. Cấu trúc bậc 1 b. Cấu trúc bậc 2 c. Cấu trúc bậc 3 d. Cấu trúc bậc 423. Prôtêin triển khai được công dụng của nó đa phần ở những bậc cấu trúc nào sau đâya. Cấu trúc bậc 1 và bậc 4 b. Cấu trúc bậc 1 và bậc 2 c. Cấu trúc bậc 2 và bậc 3 d. Cấu trúc bậc 3 và bậc 424. Cấu trúc khoảng trống bậc 2 của Prôtêin được duy trì và không thay đổi nhờ : a. Các link hiđrôb. Các link photpho diestec. Các link cùng hoá trịd. Các link peptitBỏ câu 25, 26, 2728. Loại Prôtêin sau đây có công dụng điều hoà những quy trình trao đổi chất trong tế bào vàcơ thể là : a. Prôtêin cấu trúcb. Prôtêin kháng thểc. Prôtêin vận độngd. Prôtêin hoomôn29. Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có công dụng : a. Xúc tác những phản ứng trao đổi chấtb. Điều hoà những hoạt động giải trí trao đổi chấtc. Xây dựng những mô và cơ quan của cơ thểd. Cung cấp nguồn năng lượng cho hoạt động giải trí tế bào. 30. Cấu trúc nào sau đây có chứa Prôtêin triển khai công dụng luân chuyển những chấttrong khung hình ? a. Nhiễn sắc thểc. Xươngb. Hêmôglôbind. Cơbµi c ¸ c chÊt h ÷ u c ¬ trong tÕ bµoaxit nuclêic1. Chất nào sau đây được cấu trúc từ những nguyên tố hoá học C, H, O, N, P. ? a. Prôtêinc. photpholipitb.axit nuclêicd. Axit béo2. Axit nuclêic gồm có những chất nào sau đây ? a. ADN và ARNc. ARN và Prôtêinb. Prôtêin và ADNd. ADN và lipit3. Đặc điểm chung của ADN và ARN là : a. Đều có cấu trúc một mạchb. Đều có cấu trúc hai mạchc. Đều được cấu trúc từ những đơn phân axit amind. Đều có những phân tử và có cấu trúc đa phân4. Đơn phân cấu trúc của phân tử ADN là : a. A xit aminc. Nuclêotitb. Plinuclêotitd. Ribônuclêôtit5. Các thành phần cấu trúc của mỗi Nuclêotit là : a. Đường, axit và Prôtêin16b. Đường, bazơ nitơ và axitc. Axit, Prôtêin và lipitd. Lipit, đường và Prôtêin6. Axit có trong cấu trúc đơn phân của ADN là : a. A xit photphoricc. A xit clohidricb. A xit sunfuricd. A xit Nitơric7. Đường tham gia cấu trúc phân tử ADN là : a. Glucôzơc. Đêôxiribôzơb. Xenlulôzơd. Saccarôzơ8. ADN được cấu trúc từ bao nhiêu loại đơn phân ? a. 3 loạic. 5 loạib. 4 loạid. 6 loại9. Các loại Nuclêotit trong phân tử ADN là : a. Ađênin, uraxin, timin và guaninb. Uraxin, timin, Ađênin, xi tôzin và guaninc. Guanin, xi tôzin, timin và Ađênind. Uraxin, timin, xi tôzin và Ađênin10. Đặc điểm cấu trúc của phân tử ADN là : a. Có một mạch pôlinuclêôtitb. Có hai mạch pôlinuclêôtitc. Có ba mạch pôlinuclêôtitd. Có một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit11. Giữa những Nuclêotit tiếp nối nhau trong cùng một mạch của ADN Open kiên kết hoáhọc nối giữa : a. Đường và axítb. axít và bazơc. Bazơ và đườngd. Đường và đường12. Các đơn phân của phân tử ADN phân biệt với nhau bởi thành phần nào sau đây ? a. Số nhóm – OH trong phân tử đườngb. Bazơ nitơc. Gốc photphat trong axit photphoricd. Cả 3 thành phần nêu trên13. Giữa những nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN có : a. G link với X bằng 2 link hiđrôb. A link với T bằng 3 link hiđrôc. Các link hidrô theo nguyên tắc bổ sungd. Cả a, b, c đều đúng14. Chức năng của ADN là : a. Cung cấp nguồn năng lượng cho hoạt động giải trí tế bàob. Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyềnc. Trực tiếp tổng hợp Prôtêind. Là thành phần cấu trúc của màng tế bào15. Trong phân tử ADN, link hiđrô có tác dụnga. Liên kết giữa đường với axit trên mỗi mạchb. Nối giữa đường và ba zơ trên 2 mạch lại với nhauc Tạo tính đặc trưng cho phân tử ADNd. Liên kết 2 mạch Polinuclêotit lại với nhaubỏ câu 16,17,1819. Đặc điểm cấu trúc của ARN khác với ADN là : 17 a. Đại phân tử, có cấu trúc đa phânb. Có link hiđrô giữa những nuclêôtitc. Có cấu trúc một mạchd. Được cấu trúc từ nhiều đơn phân20. Loại ba zơ ni tơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN ? a. A đêninc. Guaninb. Uraxind. Xitôzin21. Loại đường tham gia cấu trúc đơn phân của ARN là ( I ) và công thức của nó là ( II ) Số ( I ) và số ( II ) lần lượt là : a. Đêôxiribôzơ : C5H10O4b. Glucôzơ : C6H12O6c. FructôzơC6H12O6d. RibôzơC5H10O622. Số loại ARN trong tế bào là : a. 2 loạic. 4 loạib. 3 loạid. 5 loại23. Nếu so với đường cấu trúc ADN thì phân tử đường cấu trúc ARNa. Nhiều hơn một nguyên tử ô xib. ít hơn một nguyên tử oxic. Nhiều hơn một nguyên tử những bond. ít hơn một nguyên tử những bon24. Đơn phân cấu trúc của phân tử ARN có 3 thành phần là : a. Đường có 6C, axit phôtphoric và bazơ ni tơb. Đường có 5C, axit phôtphoric và liên kết hoá họcc. Axit phôtphoric, bazơ ni tơ và liên kết hoá họcd. Đường có 5C, axit phôtphoric và bazơ ni tơ25. Chất có công thức sau đây chứa trong thành phần cấu trúc của ARN là : a. C5H15O4c. C2H5OHb. C6H12O6d. C5H10O526. Tên của đơn phân trong ARN được gọi theo tên của một thành phần trong đơn phân đólà : a. A xítc. Đườngb. bazơ nitơd. Cả a và b đúng27. mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây ? a. ARN thông tinc. ARN ribô xômb. ARN vận chuyểnd. Các loại ARN28. Chức năng của ARN thông tin là : a. Qui định cấu trúc của phân tử prôtêinb. Tổng hợp phân tử ADNc. Truyền thông tin di truyền từ ADN đến rioôxômd. Quy định cấu trúc đặc trưng của ADN29. Chức năng của ARN luân chuyển là : a. Vận chuyển những nguyên vật liệu để tổng hợp những bào quanb. Chuyên chở những chất bài tiết của tế bàoc. Vận chuyển axít a min đến ribôxômd. Cả 3 tính năng trên30. Là thành phần cấu trúc của một loại bào quan là chứuc năng của loại ARN nào sauđây ? a. ARN thông tinb. ARN ribôxôm18c. ARN vận chuyểnd. Tất cả những loại ARN31. Điểm giống nhau giữa những loại ARN trong tế bào là : a. Đều có cấu trúc một mạchb. Đều có vai trò trong quy trình tổng hợp prôtêinc. Đều được tạo từ khuôn mẫu trên phân tử ADNd. Cả a, b và c đều đúng32. Kí hiệu của những loại ARN thông tin, ARN luân chuyển, ARN ribôxôm lần lượt là : a. tARN, rARN và mARNb. mARN, tARN vàrARNc. rARN, tARN và mARNd. mARN, rARN và tARN33. Câu có nội dung đúng trong những câu sau đây là : a. Trong những ARN không có chứa ba zơ nitơ loại timinb. Các loại ARN đều có chứa 4 loại đơn phaan A, T, G, Xc. ARN luân chuyển là thành phần cấu trúc của ribôxômd. tARN là kí hiệu của phân tử ARN thông tin34. Câu có nội dung sai trong những câu sau đây là : a. ADN và ARN đều alf những đại phân tửb. Trong tế bào có 2 loại axist nuclêic là ADN và ARNc. Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADNd. Đơn phân của ADN và ARN đều gồm có đường, axit, ba zơ ni tơBỏ 35,36,3738. Loại ARN không phải thành phần cấu trúc của ribôxôm là : a. ARN thông tin và ARN ribôxômb. ARN ribôxôm và ARN vận chuyểnc. ARN luân chuyển và ARN thông tind. Tất cả những loại ARN39. Các phân tử ARN đều được tổng hợp từ ( I ) và sau đó thực thi tính năng ở ( II ) số ( I ) và số ( II ) lần lượt là : a. Nhân, nhânb. Nhân, tế bào chấtc. Tế bào chất, Tế bào chấtd. Tế bào chất, nhân40. Điều không đúng khi nói về phân tử ARN là : a. Có cấu trúc từ những đơn phân ribônuclêôtitb. Thực hiện những công dụng trong tế bào chấtc. Đều có vai trò trong tổng hợp prôtêind. Gồm 2 mạch xoắnbµi vai trß cña c ¸ c lo¹i liªn kÕt ho ¸ häc ® èi víi sù sèng1. Liên kết hoá học là một lực hút giữa ….. với nhau trong phân tử hay trong tinh thể. Phần điền đúng vào chỗ trống của câu trên là : a. Hai nguyên tửc. Hai chấtb. Hai phân tửd. Nhiều phân tử2 ……. là link được hình thành giữa một nguyên tử hiđrô mang điện tích dương và mộtnguyên tử mang điện tích âm. Phần điền đúng vào chỗ trống của câu trên là : a. Liên kết hoá họcb. Liên kết hiđrôc. Liên kết ion19d. Liên kết photpho dieste3. Đặc điểm của link hiđrô là : a. Rất bền vữngc. Yếub. Bền vữngd. Vừa bền, vừa yếu4. Cấu trúc nào sau đây có chứa link hi đrô ? a. Phân tử ADNc. Phân tử prôtêinb. Phân tử mARNd. Cả a và c đều đúng5. Thời gian sống sót của mỗi liên kếthi đrô là bao lâu ? a. 104 giây c. 104 giâyb. 104 giây d. 104 giây6. Điều nào sau đây đúng khi nói về link hiđrô ? a. Có thời hạn sống sót lâu trong khung hình sốngb. Được hình thành với số lượng lớn trong tế bàoc. Khó bị phá vỡ dưới tính năng của mend. Rất bền vững và kiên cố so với sự đổi khác của nhiệt độBỏ 78 Đặc điểm của link Van de Waals là : a. Rất bền vững và kiên cố c. Yếub. Bền vữngd. Hai ý a, b đúng9. Câu có nội dung đúng sau đây là : a. Liên kết hi đrô yêu hơn link Van de Waalsb. Liên kết hi đrô và link Van de Waals đều bền vữngc. Liên kết Van de Waals đều bềnd. Liên kết Van de Waals yếu hơn link hiđrô10. Loại link hoá học Open giữa hai nguyên tử khi chúng nằm quá gần nhauđược gọi là : a. Liên kết Van de Waalsb. Liên kết hiđrôc. Liên kết cộng hoá trịd. Liên kết este11. Trong dung dịch, loại link nào sau đây vần nhiều nguồn năng lượng để bẻ gãy ? a. Liên kết cộng hoá trịb. Liên kết kị nướcc. Liên kết hiđrôd. Liên kết Van de Waals12. Xếp theo thứ tự độ bền tăng dần của những liên kết hoá họca. Liên kết hi đrô, Liên kết Van de Waals, Liên kết cộng hoá trịb. Liên kết cộng hoá trị, Liên kết Van de Waals, Liên kết hi đrôc. Liên kết Van de Waals, Liên kết hi đrô, Liên kết cộng hoá trịd. Liên kết hi đrô, Liên kết cộng hoá trị, Liên kết Van de Waals13. Loại link nào sau đây cần bẻ gãy nó cần ít nguồn năng lượng nhất ? a. Liên kết hi đrôb. Liên kết Van de Waalsc. Liên kết cộng hoá trịd. Liên kết peptit14. Loại link hoá học Open do tương tác tĩnh điện giữa hai nhóm có điện tích tráidấu được gọi tắt là : a. Liên kết photphođieste20b. Liên kết hi đrôc. Liên kết iond. Liên kết Van de Waals15. Điểm giống nhau giữa link hi đrô, link kị nước và Liên kết Van de Waals là : a. Muốn bẻ gãy cần phải nhiều năng lượngb. Có tính bền vững và kiên cố caoc. Được tạo ra với số lượng rất nhỏ trong tế bàod. Là những link yếuChương 2C ấu trúc của tế bàoBài Tế bào có nhân sơ1. Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ ? a. Có size nhỏb. Không có những bào quan như cỗ máy Gôn gi, lưới nội chấtc. Không có chứa phân tử ADNd. Nhân chưa có màng bọc2. Đặc điểm của tế bào nhân sơ là : a. Tế bào chất đã phân hoá chứa đủ những loại bào quanb. Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chấtc. Chưa có màng nhând. Cả a, b, c đều đúng3. Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ ? a. Virutb. Tế bào thực vậtc. Tế bào động vậtd. Vi khuẩn4. Tế bào nhân sơ được cấu trúc bởi 3 thành phần chính là : a. Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhânb. Tế bào chất, vùng nhân, những bào quanc. Màng sinh chất, những bào quan, vùng nhând. Nhân phân hoá, những bào quan, màng sinh chất5. Thành phần nào sau đây không có ở cấu trúc của tế bào vi trùng ? a. Màng sinh chất c. Vỏ nhàyb. Mạng lưới nội chất d. Lông roi6. Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi trùng là : a. Dạng sống chưa có cấu trúc tế bàob. Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơc. Bên ngòai tế bào có lớp vỏ nhày và có tính năng bảo vệd. Trong tế bào chất có chứa ribôxôm7. Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩna. Nhân được phân làn với phần còn lại của tế bào bởi màng nhânb. Vật chất di truyền là ADN không phối hợp với prôtêin histon. c. Nhân có chứa phân tử ADN dạng vòngd. Ở vùng nhân không chứa nguyên vật liệu di truyền8. Ở vi trùng, cấu trúc plasmis là : a. Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng thẳngb. Phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhânc. Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng vòng21d. Phân tử ADN thẳng nằm trong tế bào chất9. Trong tế bào vi trùng nguyên vật liệu di truyền là ADN có ở : a. Màng sinh chất và màng ngănb. Màng sinh chất và nhânc. Tế bào chất và vùng nhând. Màng nhân và tế bào chất10. Hình thái của vi trùng được không thay đổi nhờ cấu trúc nào sau đây ? a. Vỏ nhày c. Màng sinh chấtb. Thành tế bào d. Tế bào chất11. Thành phần hoá học cấu trúc nên thành tế bào vi khuẩna. Xenlulôzơc. Peptiđôglicanb. Kitind. Silic12. Người ta chia làm 2 loại vi trùng, vi trùng gram âm và vi trùng gram dươngdựa vào yếu tố sau đây ? a. Cấu trúc của phân tử ADN trong nhânb. Cấu trúc của plasmitc. Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhând. Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào13. Cụm từ ” tế bào nhân sơ ” dùng để chỉa. Tế bào không có nhânb. Tế bào có nhân phân hoác. Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chấtd. Tế bào nhiều nhân13. Sinh vật dưới có cấu trúc tế bào nhân sơ là : a. Vi khuẩn lam c. Nấmb. Tảod. Động vật nguyên sinh14. Trong tế bào vi trùng, ri bô xôm có tính năng nào sau đây ? a. Hấp thụ những chất dinh dưỡng cho tế bàob. Tiến hành tổng hợp prôtêin cho tế bàoc. Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường tự nhiên sốngd. Cả 3 tính năng trên15. Chức năng di truyền ở vi trùng được thực thi bởi : a. Màng sinh chất c. Vùng nhânb. Chất tế bàod. RibôxômBỏ từ 17-24 Bài Tế bào có nhân chuẩn ( nhân thực ) 1. Tế bào nhân chuẩn có ở : a. Động vật c. Ngườib. Thực vật d. Vi khuẩn2. Đặc điểm cấu trúc của tế bào nhân chuẩn khác với tế bào nhân sơ là : a. Có màng sinh chấtb. Có những bào quan như cỗ máy Gôngi, lưới nội chất …. c. Có màng nhând. Hai câu b và c đúng3. Ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được xoang hoá là do ; a. Có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chấtb. Có những bào quan có màng bọc phân làn với tế bào chấtc. Có mạng lưới hệ thống mạng lưới nội chất22d. Có những ti thể. 4. Đặc điểm của cấu trúc màng nhân là : a. Không có ở tế bào nhân sơb. Có cấu trúc gồm 2 lớpc. Có nhiều lỗ nhỏ giúp trao đổi chất giữa nhân và tế bào chấtd. Cả a, b, và c đều đúng5. Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là : a. Chất dịch nhânb. Nhân conc. Bộ máy Gôngid. Chất nhiễm sắc6. Thành phần hoá học c ủa chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là : a. ADN và prôtêinb. ARN và gluxitc. Prôtêin và lipitd. ADN và ARN7. Trong dịch nhân có chứaa Ti thể và tế bào chấtb Tế bào chất và chất nhiễm sắcc. Chất nhiễm sắc và nhân cond. Nhân con và mạng lưới nội chất8. Chất nào sau đây có chứa nhiều trong thành phần của nhân con ? a. axit đêôxiri bô nuclêicb. axitribônuclêicc. axit Photphoricd. axit Ni tơ ric9. Đường kính của nhân tế bào vào khoảnga. 0,5 micrômet c. 50 micrômetb. 5 micrômetd. 5 ăngstron10. Chất nhiễm sắc khi co xoắn lại sẽ hình hành cấu trúc nào sau đây ? a. Phân tửADN c. Nhiễm sắc thểb. Phân tử prôtêin d. Ribôxôm11. Điều sau đây sai khi nói về nhân con : a. Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bàob. Có rất nhiều trong mỗi tế bàoc. Có chứa nhiều phân tử ARNd. Thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào12. Hoạt động nào sau đây là công dụng của nhân tế bào ? a. Chứa đựng thông tin di truyềnb. Cung cấp nguồn năng lượng cho những hoạt động giải trí của tế bàoc. Vận chuyển những chất bài tiết cho tế bàod. Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trườngBỏ câu 13,14,1516. Trong tế bào, Ribôxôm hoàn toàn có thể tìm thấy ở trạng thái nào sau đây : a. Đính trên màng sinh chấtb. Tự do trong tế bào chấtc. Liên kết trên lưới nội chất23d. Tự do trong tế bào chất và link trên lưới nội chất17. Thành phần hoá học của Ribôxôm gồm : a. ADN, ARN và prôtêinb. Prôtêin, ARNc. Lipit, ADN và ARNd. ADN, ARN và nhiễm sắc thể8. Điều không đúng khi nói về Ribôxôma. Là bào quan không có màng bọcb. Gồm hai hạt : một to, một nhỏc. Có chứa nhiều phân tử ADNd. Được tạo bởi hai thành phần hoá học là prôtêin và ARN19. Trong tế bào, hoạt động giải trí tổng hợp prôtêin xảy ra ở : a. Ribôxôm c. Nhânb. Lưới nội chất d. Nhân con20. Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật hoang dã là : a. Trong tế bào chất có nhiều loại bàng quanb. Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơc. Nhân có màng bọcd. Cả a, b, c đều đúng21. Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vậta. Không bàoc. Thành xenlulôzơb. Lục lạpd. Ti thể22. Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vậta. Lưới nội chất c. Thành xenlulôzơb. Không bàod. Nhân con23. Cấu trúc dưới đây không có ở tế bào thực vật bậc cao là : a. Nhân chuẩn c. Trung thểb. Ribôxômd. Nhân con24. Một loại bào quan nằm ở gần nhân, chỉ có ở tế bào động vật hoang dã và tế bào thực vật bậcthấp là : a. Lục lạp c. Không bàob. Ti thểd. Trung thể25. Ở tế bào động vật hoang dã số lượng trung tử có trong bào quang trung thể là : a. 1 b. 2 c. 3 d. 426. Trong tế bào trung thể có công dụng : a. Tham gia hình thành thoi vô sắc khi tế bào phân chiab. Chứa chất dự trữ cho tế bàoc. Là nơi ô xi hoá những chất tạo nguồn năng lượng cho tế bàod. Bảo vệ tế bàobµi tÕ bµo cã nh © n chuÈn ( tiếp theo ) 1. Bào quan có tính năng phân phối nguồn năng lượng cho hoạt động giải trí tế bào làa. Không bàoc. Nhân conb. Trung thểd. Ti thể2. Trong tế bào sinh vật, ti thể hoàn toàn có thể tìm thấy ở hình dạng nào sau đây ? a. Hình cầu c. Hình hạtb. Hình que d. Nhiều hình dạng3. Số lượng ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây ? 24 a. Hàng trămc. Hàng trăm nghìnb. Hàng nghìnd. Hàng triệu4. Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây ? a. Enzim hô hấp c. Kháng thểb. Hoocmond. Sắc tố5. Chất được tiềm ẩn trong lớp màng đôi của ti thể được gọi là : a. Chất vô cơc. Chất nềnb. Nướcd. Muối khoáng6. Chất sau đây không có trong thành phần của ti thể là : a. axit đêôxiribooniclêicb. Prôtêinc. axit photphoricd. Peptiđôglican7. Loại bào quan hoàn toàn có thể tìm thấy trong ti thể là : a. Lục lạp c. Bộ máy Gôn gib. Ribôxom d. Trung thể8. Tế bào nào trong những tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất ? a. Tế bào biểu bì c. Tế bào cơ timb. Tế bào hồng cầud. Tế bào xương9. Sản phẩm đa phần được tạo ra từ hoạt động giải trí của ti thể là chất nào sau đây ? a. Pôlisaccaritb. axit nuclêicc. Các chất dự trữd. nguồn năng lượng dự trữBỏ 10,11,12,1314. Điểm giống nhau về cấu trúc giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là : a. Có chứa sắc tố quang hợpb. Có chứa nhiều loại enzim hô hấpc. Được phủ bọc bởi lớp màng képd. Có chứa nhiều phân tử ATP15. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp ? a. Có chứa nhiều trong những tế bào động vậtb. Có thể không có trong tế bào của cây xanhc. Là loại bào quan nhỏ bé nhấtd. Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây16. Chất nền của diệp lục có sắc tố nào sau đây ? a. Màu xanhb. Màu đỏc. Màng trong của lục lạpd. Enzim quang hợp của lục lạp17. Tên gọi strôma để chỉ cấu trúc nào sau đây ? a. Chất nền của lục lạpb. Màng ngoài của lục lạpc. M àng trong của lục lạpd. Enzim quang hợp của lục lạp18. Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây ? a. Chất nềnb. Các túi tilacoit25

One comment on “Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh hoc 10 (có đáp án) – Tài liệu text

Trả lời

[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động
[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động

Social