Wednesday, 25 May, 2022

Vietnam's Got Talent - vietnamgottalent.vn

cỏ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe


articlewriting1

Thảo nguyên Knoza Prairie là một khu bảo tồn các loại cỏ thân cao nằm ở Nam Manhattan, đồng sở hữu bởi Hiệp hội bảo tồn thiên nhiên và Đại học Bang Kansas; hoạt động như một trung tâm nghiên cứu chuyên ngành dưới sự điều hành của Khoa Sinh.

The Konza Prairie is a native tallgrass prairie preserve south of Manhattan, which is co-owned by The Nature Conservancy and Kansas State University and operated as a field research station by the department of biology.

WikiMatrix

Tháng 10/1948, Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô và Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô ra nghị định “Kế hoạch cho trồng hàng cây chắn gió, giới thiệu các đồng cỏ luân canh cây trồng và xây dựng các ao hồ chứa để đảm bảo năng suất cây trồng cao trong khu vực thảo nguyên và rừng thảo nguyên trong các khu vực châu Âu của Liên Xô”.

The plan was outlined in the Decree of the USSR Council of Ministers and All-Union Communist Party (Bolsheviks) Central Committee of October 20, 1948: “On the plan for planting of shelterbelts, introduction of grassland crop rotation and construction of ponds and reservoirs to ensure high crop yields in steppe and forest-steppe areas of the European USSR.”

WikiMatrix

Caonima, nghĩa đen là “Ngựa cỏ bùn”, được cho là một loài của Lạc đà Alpaca.

The Caonima, literally “Grass Mud Horse”, is supposedly a species of alpaca.

WikiMatrix

Không được giẫm lên cỏ.

Get off the lawn!

tatoeba

Chào mừng đến với Trảng cỏ.

Welcome to the Glade.

OpenSubtitles2018. v3

Chưa đến lúc tách những tín đồ giả hiệu được ví như cỏ dại ra khỏi những tín đồ chân chính được ví như lúa mì.

The time had not yet come for the weedlike imitation Christians to be separated from the true Christian wheat.

jw2019

Sẽ như cây trên đồng nội và cỏ xanh,+

They will become as vegetation of the field and green grass,+

jw2019

Tuy nhiên phát triển tử đinh hương thế hệ một hoạt bát sau khi cánh cửa và cây ngang và các ngưỡng cửa đã mất hết, mở ra các hoa có mùi thơm của nó ngọt mỗi mùa xuân, được ngắt các du khách mơ màng; trồng và có xu hướng một lần bằng tay của trẻ em, trong lô sân phía trước – bây giờ đứng bởi wallsides trong nghỉ hưu đồng cỏ, và địa điểm cho các khu rừng mới tăng; – cuối cùng rằng stirp, duy nhất người sống sót của gia đình mà.

Still grows the vivacious lilac a generation after the door and lintel and the sill are gone, unfolding its sweet – scented flowers each spring, to be plucked by the musing traveller; planted and tended once by children’s hands, in front- yard plots — now standing by wallsides in retired pastures, and giving place to new- rising forests; — the last of that stirp, sole survivor of that family.

QED

Một số người xây cất nhà bằng các khúc gỗ hoặc cỏ.

Some people built homes out of logs or sod.

LDS

Chó săn hươu Scotland cạnh tranh trên khắp nước Hoa Kỳ về hình dáng và việc thu hút việc săn đuổi, ở các bang mà nó là hợp pháp, chúng được sử dụng trong săn đuôi thỏ và cho săn bắn chó sói đồng cỏ.

Scottish Deerhounds compete throughout USA in conformation and lure coursing, in states where it is legal, they are used in hare coursing and for coyote hunting.

WikiMatrix

Nếu cây cỏ ngoài đồng, là loài nay còn sống mai bị ném vào lò, mà được Đức Chúa Trời cho mặc đẹp như thế, thì ngài còn chăm lo cho anh em nhiều biết bao!’

If, now, God thus clothes the vegetation in the field that today exists and tomorrow is cast into an oven, how much rather will he clothe you, you with little faith!”

jw2019

Ví dụ, ở phía trên cùng bên trái là một đồng cỏ, có tên là Ersgrostis nindensis, Nó có họ hàng gần tên là Eragrostis tef — nhiều người có thể biết với tên “teff” — là thức ăn chính ở Ethiopia, không có gluten, và chúng tôi muốn làm cho nó chịu được hạn.

So on the extreme top left, for example, is a grass, it’s called Eragrostis nindensis, it’s got a close relative called Eragrostis tef — a lot of you might know it as “teff” — it’s a staple food in Ethiopia, it’s gluten-free, and it’s something we would like to make drought-tolerant.

ted2019

Rượt đuổi mãi mãi theo những đồng cỏ lớn lên theo mùa mà chúng sống phụ thuộc vào.

.. forever chasing the seasonal growth of the grass on which they depend.

OpenSubtitles2018. v3

Người đàn ông này, người nông dân bị mất trí này, không sử dụng bất kỳ loại thuốc trừ sâu, diệt cỏ hay bất kỳ loại hạt giống biến đổi gien nào.

This man, this ” lunatic farmer, ” doesn’t use any pesticides, herbicides, or genetically modified seeds .

ted2019

lúc đó chúng tôi cần sáp ong cho 1 dự án, anh ấy đã cung cấp cho chúng tôi anh ấy làm được loại sáp đẹp nhất tôi từng thấy từ phân bò, vỏ lon và vạt áo, mà anh ấy làm thành cái bọc, ngay trong cái đồng cỏ này. Và thế là mọi cảm hứng được khơi nguồn

We needed beeswax for a project we were working on; he was so capable, he was able to render the nicest block of beeswax I have ever seen from cow dung, tin cans and his veil, which he used as a screening, right in this meadow.

ted2019

Thịt lợn được hun khói trên cỏ khô cháy, cho phép khói luồn sâu vào các loại nước ép thịt tạo ra một hương vị khá không giống như thịt lợn thông thường và thịt hơi dai hơn.

The pork is smoked over burning hay, allowing the smoke to penetrate the meat juices resulting in a flavour quite unlike regular pork and a meat that is somewhat chewier.

WikiMatrix

Trong năm 2011, người ta đã chi 3,4 triệu ringitđể cải tạo sân vận động để nâng cấp hệ thống chiếu sáng, sửa chữa mái nhà, cỏ mới cho sân và cũng như thay thế ghế bị phá hoại, cải tiến hệ thống âm thanh, nâng cấp phòng thay đồ, sơn lại một số phần của sân vận động, sửa chữa nhà vệ sinh cũng như các công trình tiện ích khác.

In 2011, RM 3.4 million was spent to renovate the stadium to upgrade the lighting system, roof repairs, new grass for the pitch as well as to replace vandalised seats, improving the sound system, upgrading the dressing rooms, repainting some parts of the stadium, repairing the washrooms as well as other facilities.

WikiMatrix

Khi đến với Arsenal, Diaby được trao chiếc áo số 2, số áo đã bị bỏ trống kể từ khi Lee Dixon giã từ sân cỏ.

Upon joining Arsenal, Diaby was given the number 2 shirt, which was left vacant since the retirement of Lee Dixon .

WikiMatrix

Cũng thế, để các loài cây cỏ sinh sôi phát triển, cần có đủ ánh sáng.

Similarly, for the growth of vegetation, there must be sufficient light.

jw2019

Nó bắt đầu với một nhúm ” cỏ “… Rồi một ít phê pha.

It starts like this, a little bit of weed, and then a little bit of blow, okay?

OpenSubtitles2018. v3

Polypogon monspeliensis, trong tiếng Anh gọi là annual beard-grass hay annual rabbitsfoot grass, là một loài cỏ.

Polypogon monspeliensis, commonly known as annual beard-grass or annual rabbitsfoot grass, is a species of grass.

WikiMatrix

Ta gọi đây là chiêu voi xoắn cỏ để ăn.

We call this move an elephant twisting the grass.

OpenSubtitles2018. v3

nếu cậu thích cây cỏ thì cậu nên đọc quyển Hướng dẫn về Dược thảo học của Goshawk.

You know, if you’re interested in plants you’d be better off with Goshawk’s Guide to Herbology.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu ta thực sự già như cháu nói thì ta sẽ tan biến khi ở ngoài trảng cỏ này.

If I’m as old as you say I am, I’m useless outside this glade.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng là một con bò lý tưởng cho đời sống chăn thả bởi vì họ để lại cuống cỏ trên mặt đất để cho cỏ mọc lại nhanh hơn.

They are an ideal bull for grazing because they leave the stubs of grass in the ground in order for that grass to grow back more rapidly.

WikiMatrix

0 comments on “cỏ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Trả lời

[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động
[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động

Social