Wednesday, 30 November, 2022

Vietnam's Got Talent - vietnamgottalent.vn

Luyện từ và câu: Từ ghép và từ láy trang 38 SGK Tiếng Việt 4 tập 1>


articlewriting1
Lựa chọn câu để xem giải thuật nhanh hơn- Ba từ phức chầm chậm, cheo leo, se sẽ do những tiếng có âm đầu, vần hoặc cả âm đầu lẫn vần giống nhau tạo thành : Từ cheo leo, hai tiếng cheo và leo có vần eo giống nhau. Các từ chầm chậm, se sẽ giống nhau cả âm đầu và vần .- Từ phức lặng im do hai tiếng có nghĩa ( lặng + im ) tạo thành .

– Từ phức thầm thì do các tiếng có âm đầu giống nhau (th) tạo thành.

– Các từ phức truyện cổ, ông cha, đời sau do các tiếng có nghĩa tạo thành ( truyện + cổ ; ông + cha ) .- Từ phức nào do những tiếng có âm đầu hoặc vần lập lại nhau tạo thành ?- Từ phức nào do những tiếng có nghĩa tạo thành ?Lời ông cha dạy cũng vì đời sau .Cấu tạo của những từ phức được in đậm trong các câu thơ sau có gì khác nhau ?

III. Luyện tập

1. Hãy xếp những từ phức được in nghiêng trong các câu dưới đây thành hai loại: từ ghép và từ láy. Biết rằng những tiếng in đậm là tiếng có nghĩa :

a) Nhân dân ghi nhớ công ơn Chử Đồng Tử, lập đền thờ ở nhiều nơi bên sông Hồng. Cũng từ đó hằng năm, suốt mấy tháng mùa xuân, cả một vùng bờ bãi sông Hồng lại nô nức làm lễ, mở hội để tưởng nhớ ông.

Theo HOÀNG LÊ

b) Dáng tre vươn mộc mạc, màu tre tươi nhũn nhặn. Rồi tre lớn lên, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc. Tre trông thanh cao, giản dị, chí khí như người.

THÉP MỚI 

Gợi ý:

– Từ ghép : là các tiếng có nghĩa được ghép lại với nhau .
– Từ phức : được tạo ra bằng cách phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần ( hoặc cả âm đầu và vần ) giống nhau .

Trả lời:

Từ ghép

Từ láy

Câu a ghi nhớ, công ơn, đền thờ, bờ bãi, tưởng niệm Nô nức
Câu b Dẻo dai, vững chãi, thanh cao Mộc mạc, nhũn nhặn, trưởng thành


2. Tìm từ ghép, từ láy chứa từng tiếng sau đây:

a ) Ngay
b ) Thăng
c ) Thật

Gợi ý:

Con tâm lý và tìm từ tương thích .

Trả lời:

Từ ghép Từ láy
a. Ngay Ngay thẳng, ngay thật, ngay lưng, ngay đơ Ngay ngắn
b. Thẳng Thẳng băng, thẳng cánh, thẳng cẳng, thẳng đuột, thẳng đứng, thẳng góc, thẳng tay, thẳng tắp, thẳng tuột, thẳng tính Thẳng thắn, thẳng thớ, thẳng thừng
c. Thật Chân thật, thành thật, thật lòng, thật lực, thật tâm, thật tình Thật thà

Từ ghép:

– Ngay thẳng là một đức tính quý .
– Học sinh xếp hàng thẳng tắp .
– Hãy đối xử thật lòng với nhau .
* Từ láy :

– Tính hắn thật thà như đếm.

– Bạn hãy thẳng thắn góp ý cho tôi .
– Tôi đã thẳng thừng bác bỏ quan điểm của hắn .

Loigiaihay.com

0 comments on “Luyện từ và câu: Từ ghép và từ láy trang 38 SGK Tiếng Việt 4 tập 1>

Trả lời

[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động
[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động

Social