Monday, 16 May, 2022

Vietnam's Got Talent - vietnamgottalent.vn

Quyết định 09/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai


articlewriting1

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 – 2024 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PLEIKU, TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 09 / 2020 /QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

A/ Bảng giá các loại đất:

Bảng số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Vị trí 1: Mặt tiền tuyến đường

Vị trí 2: Hẻm hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên

Vị trí 3: Hẻm hẻm loại 2 có kích Thước từ 3,5m đến dưới 6m

Vị trí 4: Hẻm hẻm loại 3 có kích thước nhỏ hơn 3,5m

Từ nơi

Đến nơi

Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150 m Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1 Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150 m Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2 Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150 m Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
1 17 Tháng 3 Toàn tuyến 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
2 A Sanh Lê Thánh Tôn Ngã tư tiên phong 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
Ngã tư tiên phong Cuối đường 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
3 Ama Quang Cách Mạng Tháng Tám Đường ngang thứ 2 ( dài 250 m ) 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Đường ngang thứ 2 ( dài 250 m ) Cuối đường 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
4 An Dương Vương Lê Duẩn Hết số nhà 38, 37 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
Hết số nhà 38, 37 Lạc Long Quân 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
5 Anh Hùng Đôn Toàn tuyến 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
6 Anh Hùng Núp Toàn tuyến 23.000.000
7 Âu Cơ Lê Duẩn Hết RG nhà số 92, 99 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
Hết RG nhà số 92, 99 Hết khu nhà công vụ Quân Đoàn 3 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
8 Âu Dương Lân Lê Thị Hồng Gấm Tôn Thất Thuyết 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
9 Bà Huyện Thanh Quan Lê Duẩn Đầu ngã tư thứ 2 ( khoảng chừng 300 m ) 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
Ngã tư thứ 2 ( khoảng chừng 300 m ) Đặng Trần Côn 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
10 Bà Triệu Toàn tuyến 5.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000
11 Bạch Đằng Ngã 3 Lữ Gia – Trường Sơn Hết ranh giới phương Yên Thế 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
12 Bế Văn Đàn Lương Định Của Lê Thánh Tôn 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
13 Bùi Dự Khu Tái Định Cư tổ 11, Hoa Lư Tô Vĩnh Diện 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
Tô Vĩnh Diện Hết xưởng gỗ Đức Trung 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
Hết xưởng gỗ Đức Trung Hết sân bóng làng ốp 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
Hết sân bóng làng ốp Hết ranh giới quán Pleiku xanh 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
14 Bùi Hữu Nghĩa Toàn tuyến 18.000.000 5.900.000 4.100.000 3.600.000 2.700.000 2.000.000 1.400.000
15 Bùi Thị Xuân Đinh Tiên Hoàng Lý Thái Tổ 5.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000
Lý Thái Tổ Trần Quốc Toản 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
16 Bùi Viện Toàn tuyến 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
17 Cách Mạng Tháng 8 Phạm Văn Đồng Ama Quang 16.500.000 4.800.000 3.400.000 3.300.000 2.300.000 1.600.000 1.100.000
Ama Quang Bùi Dự 9.700.000 2.900.000 2.000.000 1.900.000 1.400.000 970.000 680.000
Bùi Dự Hẻm 350 6.600.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000 920.000 660.000 590.000
Hẻm 350 Tôn Thất Tùng 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Tôn Thất Tùng Cống 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
18 Cao Bá Quát Hoàng Văn Thụ Lý Thái Tổ 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Lý Thái Tổ Trần Quốc Toản 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
Trần Quốc Toản Cống nước 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
Cống nước Phùng Khắc Khoan 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
19 Cao Bằng Lê Thánh Tôn Hoàng Sa 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
20 Cao Thắng Hai Bà Trưng Tăng Bạt Hổ 18.000.000 5.900.000 4.100.000 3.600.000 2.700.000 2.000.000 1.400.000
Tăng Bạt Hổ Phan Đình Phùng 11.600.000 3.500.000 2.700.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000 810.000
Phan Đình Phùng Yên Đỗ 7.800.000 2.300.000 1.600.000 1.500.000 1.100.000 780.000 620.000
Yên Đỗ Huỳnh Thúc Kháng 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
21 Châu Văn Liêm Lê Thánh Tôn Mét thứ 330 ( ngã ba ), nhà số 28 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
Mét thứ 330 ( ngã ba ) Cuối đường ( hết đất nhà ông Ân ) 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
22 Chi Lăng ( hẻm 76 Phạm Văn Đồng ) Toàn tuyến 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
23 Chu Mạnh Trinh Lê Thánh Tôn Nguyễn Trung Trực 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
24 Đường Chu Văn An Toàn tuyến 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
25 Cô Bắc Cách Mạng Tháng Tám Hết ranh giới hội trường TDP 3 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
26 Cô Giang Đường QH Đ2 – cổng sau bệnh viện Đông Y Bùi Dự 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
27 Cù Chính Lan Trần Phú Lê Hồng Phong 11.600.000 3.500.000 2.700.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000 810.000
Lê Hồng Phong Wừu 9.700.000 2.900.000 2.000.000 1.900.000 1.400.000 970.000 680.000
28 Dã Tượng Toàn tuyến 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
29 Dương Minh Châu Ngô Quyền Hết Trường Lê Văn Tám 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
Hết Trường Lê Văn Tám Giáp RG Mỏ đá Ô. Trình ( Trà Đa ) 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
30 Duy Tân Ngô Gia Tự Đinh Tiên Hoàng 37.000.000 9.600.000 7.400.000 5.600.000 4.100.000 3.000.000 2.200.000
Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trường Tộ 23.000.000 7.400.000 5.100.000 4.800.000 3.500.000 2.500.000 1.600.000
Nguyễn Trường Tộ Trần Khánh Dư 16.500.000 4.800.000 3.400.000 3.300.000 2.300.000 1.600.000 1.100.000
Trần Khánh Dư Lý Thái Tổ 11.600.000 3.500.000 2.700.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000 810.000
Lý Thái Tổ Trần Quốc Toản 5.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000
Trần Quốc Toản Hết RG nhà 160,179 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
Hết RG nhà 160,179 Nguyễn Thiếp 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
31 Đặng Huy Trứ Trần Văn Bình Giáp Trung tâm sát hạch lái xe ( 285 mét ) 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
32 Đặng Thái Thân Phạm Hùng Đường trục chính thôn 2 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
33 Đặng Văn Ngữ Trần Văn Bình Cách Mạng Tháng Tám 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
Cách Mạng Tháng Tám Đường QH Đ2 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
34 Đặng Thai Mai Lê Duẩn Mét thứ 310 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
Mét thứ 310 Nguyễn Chí Thanh 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
35 Đặng Thùy Trâm Cách Mạng Tháng Tám Hết RG bệnh viện Đông Y 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
36 Đặng Trần Côn Lý Nam Đế Nguyễn Hữu Thọ 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
Nguyễn Hữu Thọ Hết Sân vận động Làng Ngol 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
37 Đào Duy Từ Phạm Hùng Hết thôn 2 ( ranh giới xã Chư Yô ) 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
38 Đinh Công Tráng Toàn tuyến 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
39 Đinh Tiên Hoàng Hùng Vương Trần Phú 30.000.000 8.100.000 5.700.000 5.100.000 3.900.000 2.700.000 1.800.000
Trần Phú Hai Bà Trưng 45.000.000 12.200.000 9.500.000 7.700.000 5.400.000 4.100.000 2.700.000
Hai Bà Trưng Tăng Bạt Hổ 30.000.000 8.100.000 5.700.000 5.100.000 3.900.000 2.700.000 1.800.000
Tăng Bạt Hổ Phan Đình Phùng 18.000.000 5.900.000 4.100.000 3.600.000 2.700.000 2.000.000 1.400.000
Phan Đình Phùng Yên Đỗ 9.700.000 2.900.000 2.000.000 1.900.000 1.400.000 970.000 680.000
Yên Đỗ Nguyễn Công Trứ 6.600.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000 920.000 660.000 590.000
Nguyễn Công Trứ Cuối đường 5.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000
40 Đoàn Thị Điểm Toàn tuyến 13.600.000 4.100.000 2.900.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000 950.000
41 Đống Đa Toàn tuyến 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
42 Đồng Tiến Wừu Quyết Tiến 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Quyết Tiến Lê Quý Đôn 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
Lê Quý Đôn Võ Trung Thành 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
43 Đường Quy hoạch khu Trần Phú ( Hẻm 05 Trần Hưng Đạo ) Toàn tuyến 16.500.000 4.800.000 3.400.000
44 Đường vào bến xe nội tỉnh Trần Phú Nguyễn Thiện Thuật 37.000.000 9.600.000 7.400.000
Khu vực bên trong xung quanh Bến xe 23.000.000 7.400.000 5.100.000
45 Hà Huy Tập Phạm Ngọc Thạch Lê Văn Hưu 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
46 Hai Bà Trưng Nguyễn Du Hoàng Văn Thụ 23.000.000 7.400.000 5.100.000 4.800.000 3.500.000 2.500.000 1.600.000
Hoàng Văn Thụ Đinh Tiên Hoàng 45.000.000 12.200.000 9.500.000 7.700.000 5.400.000 4.100.000 2.700.000
Đinh Tiên Hoàng Trần Khánh Dư 30.000.000 8.100.000 5.700.000 5.100.000 3.900.000 2.700.000 1.800.000
Trần Khánh Dư Lý Thái Tổ 23.000.000 7.400.000 5.100.000 4.800.000 3.500.000 2.500.000 1.600.000
Lý Thái Tổ Trần Quốc Toản 9.700.000 2.900.000 2.000.000 1.900.000 1.400.000 970.000 680.000
Trần Quốc Toản Hết RG nhà số 163,236 6.600.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000 920.000 660.000 590.000
Hết RG nhà số 163,236 Hết RG nhà số 233, 330 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Hết RG nhà số 233, 330 Nguyễn Thiếp 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
47 Hải Thượng Lãn Ông Phạm Văn Đồng Trung tâm Bảo trợ xã hội 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
48 Hàm Nghi Lê Duẩn Lý Thường Kiệt 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
Lý Thường Kiệt Mỏ đá Chư Á 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
49 Hàn Mạc Tử Trường Chinh Lý Nam Đế 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
Lý Nam Đế Đường nối Lê Duẩn – Nguyễn Chí Thanh 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
50 Hàn Thuyên Tôn Đức Thắng Hết RG nhà 82,113 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
Hết RG nhà 82,113 Phó Đức Chính 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
51 Hồ Đắc Di Trần Văn Bình Hết khu QH 1.800.000
52 Hồ Tùng Mậu Toàn tuyến 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
53 Hồ Xuân Hương Toàn tuyến 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
54 Hoàng Hoa Thám Toàn tuyến 30.000.000
55 Hoàng Đạo Thúy Phạm Văn Đồng Khu phối hợp TDTT tỉnh 4.600.000
56 Hoàng Quốc Việt Cô Bắc Hẻm 187 Cách Mạng Tháng 8 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
57 Hoàng Sa Nguyễn Văn Cừ Trần Nhật Duật 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
Trần Nhật Duật Giáp khu TT CN Diên Phú 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
58 Hoàng Văn Thái Cách Mạng Tháng 8 Hết RG nhà 08, 21 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
Hết RG nhà 08, 21 Bùi Dự 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
Bùi Dự Hết khu TĐC Tổ 11 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
59 Hoàng Văn Thụ Wừu Hùng Vương 16.500.000 4.800.000 3.400.000 3.300.000 2.300.000 1.600.000 1.100.000
Hùng Vương Trần Phú 23.000.000 7.400.000 5.100.000 4.800.000 3.500.000 2.500.000 1.600.000
Trần Phú Hai Bà Trưng 45.000.000 12.200.000 9.500.000 7.700.000 5.400.000 4.100.000 2.700.000
Hai Bà Trưng Tăng Bạt Hổ 23.000.000 7.400.000 5.100.000 4.800.000 3.500.000 2.500.000 1.600.000
Tăng Bạt Hổ Phan Đình Phùng 16.500.000 4.800.000 3.400.000 3.300.000 2.300.000 1.600.000 1.100.000
Phan Đình Phùng Yên Đỗ 7.800.000 2.300.000 1.600.000 1.500.000 1.100.000 780.000 620.000
Yên Đỗ Trần Quý Cáp 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
60 Hùng Vương Lý Thái Tổ Võ Thị Sáu 9.700.000 2.900.000 2.000.000 1.900.000 1.400.000 970.000 680.000
Võ Thị Sáu Lê Lai 16.500.000 4.800.000 3.400.000 3.300.000 2.300.000 1.600.000 1.100.000
Lê Lai Trần Hưng Đạo 18.000.000 5.900.000 4.100.000 3.600.000 2.700.000 2.000.000 1.400.000
Trần Hưng Đạo Hết KS Hùng Vương, hẻm 268 30.000.000 8.100.000 5.700.000 5.100.000 3.900.000 2.700.000 1.800.000
Hết KS Hùng Vương, hẻm 268 Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân 18.000.000 5.900.000 4.100.000 3.600.000 2.700.000 2.000.000 1.400.000
Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân Hết RG nhà thời thánh Thánh Tâm, đường Nguyễn Tất Thành 16.500.000 4.800.000 3.400.000 3.300.000 2.300.000 1.600.000 1.100.000
61 Huyền Trân Công Chúa Lê Duẩn Hết RG nhà số 19,34 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
Hết RG nhà số 19,34 Cuối đường 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
62 Huỳnh Thúc Kháng Hoàng Văn Thụ Đinh Tiên Hoàng 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Đinh Tiên Hoàng Lý Thái Tổ 5.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000
Lý Thái Tổ Trần Quốc Toản 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
Trần Quốc Toản Phùng Khắc Khoan 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
Phùng Khắc Khoan Nguyễn Thiếp 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
63 Kpa Klơng Toàn tuyến 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
64 Khuất Duy Tiến Toàn tuyến 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
65 Kim Đồng Toàn tuyến 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
66 Ký Con Tôn Đức Thắng Hết RG trường Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
Hết RG trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Phạm Văn Đồng 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
67 Lạc Long Quân Lê Duẩn Hết RG Nhà số 27 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
Hết RG Nhà số 27 Âu Cơ 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
Âu Cơ Cuối đường 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
68 Lam Sơn Ngô Quyền Ỷ Lan 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
Ỷ Lan Hẻm 294 Tôn Đức Thắng 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
69 Lê Anh Xuân Lê Duẩn Đặng Thai Mai 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
70 Lê Chân Toàn tuyến 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
71 Lê Đại Hành Vạn Kiếp Cầu Giao Linh 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Cầu Giao Linh Phạm Ngọc Thạch 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Phạm Ngọc Thạch Mai Xuân Thưởng 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Mai Xuân Thưởng Trường Sơn 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Trường Sơn Phạm Văn Đồng 6.600.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000 920.000 660.000 590.000
72 Lê Đình Chinh Toàn tuyến 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
73 Lê Duẩn Hùng Vương Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long 11.600.000 3.500.000 2.700.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000 810.000
Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long Hết RG nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ 7.800.000 2.300.000 1.600.000 1.500.000 1.100.000 780.000 620.000
Hết RG nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ Anh Hùng Đôn, hết RG nhà 443A 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Anh Hùng Đôn, hết RG nhà 443A Hết RG Cty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
Hết RG Cty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ Bùi Viện 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
Bùi Viện RG huyện Đak Đoa 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
74 Lê Đức Thọ Toàn tuyến 1.400.000 520.000
75 Lê Hồng Phong Hoàng Văn Thụ Đinh Tiên Hoàng 16.500.000 4.800.000 3.400.000 3.300.000 2.300.000 1.600.000 1.100.000
Đinh Tiên Hoàng Lý Thái Tổ 16.500.000 4.800.000 3.400.000 3.300.000 2.300.000 1.600.000 1.100.000
76 Lê Lai Hùng Vương Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh 45.000.000 12.200.000 9.500.000 7.700.000 5.400.000 4.100.000 2.700.000
Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh Hai Bà Trưng 37.000.000 9.600.000 7.400.000 5.600.000 4.100.000 3.000.000 2.200.000
77 Lê Lợi Toàn tuyến 16.500.000 4.800.000 3.400.000 3.300.000 2.300.000 1.600.000 1.100.000
78 Lê Quang Định Toàn tuyến 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
79 Lê Quý Đôn Thống Nhất Đồng Tiến 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
Đồng Tiến Sư Vạn Hạnh nối dài 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
80 Lê Thánh Tôn Nguyễn Chí Thanh Hết RG nhà số 347, Trạm biến áp 345 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Hết RG nhà số 347, Trạm biến áp 345 Nguyễn Thái Bình 5.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000
Nguyễn Thái Bình Hùng Vương 6.600.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000 920.000 660.000 590.000
81 Lê Thành Phương Đặng Văn Ngữ Hoa Viên 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
82 Lê Thị Hồng Gấm Phạm Văn Đồng Hết ranh giới khu phối hợp thể thao 7.800.000 2.300.000 1.600.000 1.500.000 1.100.000 780.000 620.000
Từ hết khu phối hợp thể thao Tôn Thất Thuyết 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
Tôn Thất Thuyết Lý Thái Tổ 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
83 Lê Thị Riêng Nguyễn Trung Trực Nguyễn Viết Xuân 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
Nguyễn Viết Xuân Út Tịch 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
84 Lê Văn Hưu Trường Sơn Hà Huy Tập 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
Hà Huy Tập Nguyễn Lữ 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
85 Lê Văn Sỹ Phạm Văn Đồng 200 m đầu 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
200 m đầu Cầu treo Biển Hồ 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
86 Lê Văn Tám Lê Duẩn Hẻm 46 Phù Đổng 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
87 Lữ Gia Toàn tuyến 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
88 Lương Định Của Nguyễn Viết Xuân Bế Văn Đàn 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
Bế Văn Đàn Trường Chinh 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
89 Lương Thạnh Cách Mạng Tháng 8 Đường ngang thứ 3 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Đường ngang thứ 3 Cuối đường 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
90 Lương Thế Vinh Toàn tuyến 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
91 Lý Chính Thắng Trường Chinh Ngã Tư tiên phong 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
Ngã Tư tiên phong Nguyễn Bá Ngọc 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
Nguyễn Bá Ngọc Đường đi Chăm Nẻl 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
92 Lý Nam Đế Lê Duẩn Nơ Trang Long, hết RG số nhà 45 Lý Nam Đế 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Nơ Trang Long, hết RG số nhà 45 Lý Nam Đế Hàn Mặc Tử 3.200.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
Hàn Mặc Tử Nguyễn Chí Thanh 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
93 Lý Thái Tổ Hùng Vương Phan Đình Phùng 9.700.000 2.900.000 2.000.000 1.900.000 1.400.000 970.000 680.000
Phan Đình Phùng Nguyễn Trãi 7.800.000 2.300.000 1.600.000 1.500.000 1.100.000 780.000 620.000
Nguyễn Trãi Vạn Kiếp 5.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000
94 Lý Thường Kiệt Toàn tuyến 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
95 Lý Tự Trọng Toàn tuyến 16.500.000 4.800.000 3.400.000 3.300.000 2.300.000 1.600.000 1.100.000
96 Mạc Đăng Dung Toàn tuyến 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
97 Mạc Đĩnh Chi Toàn tuyến 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
98 Mạc Thị Bưởi Lê Duẩn Đặng Thai Mai 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
Đặng Thai Mai Nguyễn Chí Thanh 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
99 Mai Thúc Loan Toàn tuyến 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
100 Mai Xuân Thưởng Toàn tuyến 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
101 Nay Der Hùng Vương Hết RG nhà 28,47 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Hết RG nhà 28,47 Nguyễn Tất Thành 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
102 Ngô Gia Khảm Toàn tuyến 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
103 Ngô Gia Tự Toàn tuyến 45.000.000 12.200.000 9.500.000 7.700.000 5.400.000 4.100.000 2.700.000
104 Ngô Mây Toàn tuyến 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
105 Ngô Quyền Toàn tuyến 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
106 Ngô Thì Nhậm Lê Duẩn Đầu RG trường học Phan Bội Châu 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
Đầu RG trường học Phan Bội Châu Khu đô thị Cầu Sắt 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
107 Nguyễn An Ninh Toàn tuyến 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
108 Nguyễn Bá Lại Nguyễn Chí Thanh Cầu thứ nhất 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
Cầu thứ nhất Cổng làng Plei Tơ Guah 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
109 Nguyễn Bá Lân Cách Mạng Tháng 8 Tô Vĩnh Diện 5.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000
110 Nguyễn Bá Ngọc Trường Chinh Hết RG nhà 22,25 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
Hết RG nhà 22,25 Nguyễn Chí Thanh 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
Nguyễn Chí Thanh Lý Chính Thắng 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
111 Nguyễn Biểu Trường Chinh Ngã tư thứ nhất 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
Ngã tư thứ nhất Trại giam T20 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
112 Nguyễn Bỉnh Khiêm Toàn tuyến 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
113 Nguyễn Chí Thanh Trường Chinh Nguyễn Bá Ngọc 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Nguyễn Bá Ngọc Lê Duẩn 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
114 Nguyễn Công Trứ Đinh Tiên Hoàng Lý Thái Tổ 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Lý Thái Tổ Trần Quốc Toản 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
115 Nguyễn Cư Trinh Toàn tuyến 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
116 Nguyễn Đình Chiểu Toàn tuyến 18.000.000 5.900.000 4.100.000 3.600.000 2.700.000 2.000.000 1.400.000
117 Nguyễn Du Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo 23.000.000 7.400.000 5.100.000 4.800.000 3.500.000 2.500.000 1.600.000
Trần Hưng Đạo Lê Lợi 30.000.000 8.100.000 5.700.000 5.100.000 3.900.000 2.700.000 1.800.000
118 Nguyễn Đức Cảnh Toàn tuyến 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
119 Nguyễn Đường Lê Thánh Tôn Ngã ba đầu 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
Ngã ba đầu cuối đường 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
120 Nguyễn Hữu Huân Phan Đình Phùng Hết RG nhà ông Báu 7.800.000 2.300.000 1.600.000 1.500.000 1.100.000 780.000 620.000
Nguyễn Hữu Huân Lê Thị Hồng Gấm 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
121 Nguyễn Hữu Thọ Lê Duẩn Ngã tư thứ 2 ( khoảng chừng 300 m ) 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
Ngã tư thứ 2 ( khoảng chừng 300 m ) Đặng Trần Côn 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
122 Nguyễn Lữ Toàn tuyến 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
123 Nguyễn Lương Bằng Toàn tuyến 13.600.000 4.100.000 2.900.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000 950.000
124 Nguyễn Nhạc Trường Sơn Hết RG nhà 17,42 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
Từ hết RG nhà 17,42 Nguyễn Lữ 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
125 Nguyễn Tất Thành Ngã 3 Hoa Lư Lê Duẩn 23.000.000 7.400.000 5.100.000 4.800.000 3.500.000 2.500.000 1.600.000
126 Nguyễn Thái Bình Lê Thánh Tôn Ngã tư tiên phong 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
Ngã tư tiên phong Cuối đường 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
127 Nguyễn Thái Học Nguyễn Văn Trỗi Wừu 13.600.000 4.100.000 2.900.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000 950.000
Wừu Nhà số 118 – Nhà số 63 7.800.000 2.300.000 1.600.000 1.500.000 1.100.000 780.000 620.000
Hết nhà số 118 – Nhà số 63 Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh Hết nhà số 154 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
128 Nguyễn Thị Định Toàn tuyến 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
129 Nguyễn Thị Minh Khai Đinh Tiên Hoàng Lý Thái Tổ 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Lý Thái Tổ Cuối đường 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
130 Nguyễn Thiện Thuật Toàn tuyến 45.000.000 12.200.000 9.500.000 7.700.000 5.400.000 4.100.000 2.700.000
131 Nguyễn Thiếp Nguyễn Văn Cừ Huỳnh Thúc Kháng 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
Huỳnh Thúc Kháng Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
132 Nguyễn Thượng Hiền Toàn tuyến 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
133 Nguyễn Trãi Phan Đình Phùng Cao Bá Quát 11.600.000 3.500.000 2.700.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000 810.000
Cao Bá Quát Nguyễn Công Trứ 9.700.000 2.900.000 2.000.000 1.900.000 1.400.000 970.000 680.000
Nguyễn Công Trứ Tô Hiến Thành 6.600.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000 920.000 660.000 590.000
Tô Hiến Thành Lý Thái Tồ 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
134 Nguyễn Tri Phương Toàn tuyến 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
135 Nguyễn Trung Trực Lê Thánh Tôn Mạc Đăng Dung 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
Mạc Đăng Dung Sư Vạn Hạnh 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
136 Nguyễn Trường Tộ Toàn tuyến 13.600.000 4.100.000 2.900.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000 950.000
137 Nguyễn Tuân Lê Duẩn Hết RG nhà bà Oanh, ông Chính ; nhà số 44 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
Hết RG nhà bà Oanh, ông Chính ; nhà số 44 Hết RG Trường Mẫu giáo 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
138 Nguyễn Văn Cừ RG Huyện Ia Grai Cổng Nghĩa trang 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
Cổng Nghĩa trang Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172 Nguyễn Thiếp 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
Nguyễn Thiếp Lý Thái Tổ 7.800.000 2.300.000 1.600.000 1.500.000 1.100.000 780.000 620.000
139 Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến 30.000.000 8.100.000 5.700.000 5.100.000 3.900.000 2.700.000 1.800.000
140 Nguyễn Viết Xuân Hùng Vương Cầu Hội Phú 7.800.000 2.300.000 1.600.000 1.500.000 1.100.000 780.000 620.000
Cầu Hội Phú Hết RG nhà 55,62 5.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000
Từ hết RG nhà 55,62 Hết RG trường mần nin thiếu nhi 20-10, đường Ngô Gia Khảm 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Hết RG trường mần nin thiếu nhi 20-10, đường Ngô Gia Khảm Hết RG nhà 389, nhà 478 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Từ hết RG nhà 389, nhà 478 Lê Thánh Tôn 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
141 Nguyễn Xí Ngô Quyền Hết RG Hội trường thôn 03 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
Từ hết RG Hội trường thôn 03 Cuối đường ( rẫy cafe ) 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
142 Nơ Trang Long Toàn tuyến 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
143 Phạm Hồng Thái Toàn tuyến 13.600.000 4.100.000 2.900.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000 950.000
144 Phạm Hùng Tôn Đức Thắng Hết RG trường Đồng Bằng 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
Hết RG trường Đồng Bằng Hết ranh giới trụ sở Ủy Ban Nhân Dân xã 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
Hết ranh giới trụ sở Ủy Ban Nhân Dân xã Ranh giới xã Hà Bầu 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
145 Phạm Ngọc Thạch Phạm Văn Đồng Hết RG trường dạy nghề 21 – Bộ Quốc phòng 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
Phạm Văn Đồng Lê Đại Hành 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
Lê Đại Hành Hết ranh giới thành phố Pleiku 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
146 Phạm Ngũ Lão Trường Chinh Hẻm 01 qua Nơ Trang Long 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
Hẻm 01 qua Nơ Trang Long Lý Nam Đế 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
147 Phạm Văn Đồng Cách Mạng Tháng Tám Hết RG Ủy Ban Nhân Dân phường Hoa Lư 18.000.000 5.900.000 4.100.000 3.600.000 2.700.000 2.000.000 1.400.000
Từ hết RG Ủy Ban Nhân Dân phường Hoa Lư Hết RG Trường Phạm Hồng Thái 13.600.000 4.100.000 2.900.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000 950.000
Từ hết RG Trường Phạm Hồng Thái Tôn Thất Thuyết 7.800.000 2.300.000 1.600.000 1.500.000 1.100.000 780.000 620.000
Tôn Thất Thuyết Phạm Ngọc Thạch 7.800.000 2.300.000 1.600.000 1.500.000 1.100.000 780.000 620.000
Phạm Ngọc Thạch Đầu RG Trường Dân tộc nội trú, hết RG nhà số 726 5.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000
Đầu RG Trường Dân tộc nội trú, hết RG nhà số 726 Tôn Đức Thắng 6.600.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000 920.000 660.000 590.000
Tôn Đức Thắng Hết RG nhà 920, 927 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Hết RG nhà 920, 927 Lê Chân 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
Lê Chân RG huyện Chư Păh 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
148 Phan Bội Châu Quang Trung Hùng Vương 16.500.000 4.800.000 3.400.000 3.300.000 2.300.000 1.600.000 1.100.000
Hùng Vương Đầu RG Trường trung học cơ sở Nguyễn Huệ 13.600.000 4.100.000 2.900.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000 950.000
Phan Bội Châu Nguyễn Thái Học 9.700.000 2.900.000 2.000.000 1.900.000 1.400.000 970.000 680.000
149 Phan Chu Trinh Trường Sơn Trần Văn Ơn 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
150 Phan Đăng Lưu Phạm Văn Đồng Hẻm 55 Phan Đăng Lưu 5.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000
Hẻm 55 Phan Đăng Lưu Hẻm 279 Phạm Văn Đồng 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
151 Phan Đình Giót Tô Vĩnh Diện Nguyễn Tất Thành 6.600.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000 920.000 660.000 590.000
Nguyễn Tất Thành Lê Lợi 5.600.000

1.700.000

1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000
152 Phan Đình Phùng Phạm Văn Đồng Hoàng Văn Thụ 23.000.000 7.400.000 5.100.000 4.800.000 3.500.000 2.500.000 1.600.000
Hoàng Văn Thụ Lý Thái Tổ 18.000.000 5.900.000 4.100.000 3.600.000 2.700.000 2.000.000 1.400.000
Lý Thái Tổ Trần Quốc Toản 7.800.000 2.300.000 1.600.000 1.500.000 1.100.000 780.000 620.000
Trần Quốc Toản Phùng Khắc Khoan, hết RG số nhà 325 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Phùng Khắc Khoan, hết RG số nhà 325 Hết RG nhà 360,625 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
Hết RG nhà 360,625 Nguyễn Thiếp 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
Nguyễn Thiếp Cầu 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
153 Phan Kế Bính Trần Kiên Đường Quy hoạch Đ2 khu TĐC CP cơ giới xây lắp 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
154 Phó Đức Chính Trần Huy Liệu Hàn Thuyên 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
Hàn Thuyên Đầu RG nghĩa trang 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
Đầu ranh giới nghĩa trang Lê Văn Sỹ 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
155 Phù Đổng Nguyễn Tất Thành Cầu qua Hoa Lư 7.800.000 2.300.000 1.600.000 1.500.000 1.100.000 780.000 620.000
Cầu qua Hoa Lư Cách Mạng Tháng Tám 6.600.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000 920.000 660.000 590.000
156 Phùng Hưng Lê Lợi Hết RG Chùa Quang Minh, hết RG nhà 57 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Hết RG Chùa Quang Minh, hết RG nhà 57 Cuối đường 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
157 Phùng Khắc Khoan Phan Đình Phùng Huỳnh Thúc Kháng 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
Huỳnh Thúc Kháng Cuối đường 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
158 Quang Trung Toàn tuyến 30.000.000 8.100.000 5.700.000 5.100.000 3.900.000 2.700.000 1.800.000
159 Quyết Tiến Lê Thánh Tôn Thống Nhất 6.600.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000 920.000 660.000 590.000
Thống Nhất Đồng Tiến 5.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000
Đồng Tiến Cuối đường 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
160 Siu Bleh Phạm Văn Đồng Lê Đại Hành 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
161 Sư Vạn Hạnh Hùng Vương Hết RG nhà số 27, trường trung học cơ sở Nguyễn Huệ 9.700.000 2.900.000 2.000.000 1.900.000 1.400.000 970.000 680.000
Hết RG nhà số 27, trường trung học cơ sở Nguyễn Huệ Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 7.800.000 2.300.000 1.600.000 1.500.000 1.100.000 780.000 620.000
Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167 Nguyễn Trung Trực 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
Nguyễn Trung Trực Đồng Tiến 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
162 Tản Đà Phạm Hùng Hàn Thuyên 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
163 Tân Tiến Wừu Quyết Tiến 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
164 Tạ Quang Bửu Hẻm Phan Đình Giót Hết RG đường D7 thành phố mới Hoa Lư – Phù Đổng 13.600.000 4.100.000 2.900.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000 950.000
165 Tăng Bạt Hổ Hoàng Văn Thụ Lý Thái Tổ 11.600.000 3.500.000 2.700.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000 810.000
Lý Thái Tổ Trần Quốc Toản 5.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000
Trần Quốc Toản Hết RG nhà 240, 249 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
Hết RG nhà 240, 249 Hết nhà số 279 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
166 Thi Sách Hai Bà Trưng Trần Phú 45.000.000 12.200.000 9.500.000 7.700.000 5.400.000 4.100.000 2.700.000
167 Thống Nhất Toàn tuyến 6.600.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000 920.000 660.000 590.000
168 Tô Hiến Thành Trần Quý Cáp Lý Thái Tổ 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
Lý Thái Tổ Hội trường TDP 11 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
169 Tô Vĩnh Diện Phạm Văn Đồng Phan Đình Giót 6.600.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000 920.000 660.000 590.000
Phan Đình Giót Nguyễn Bá Lân 5.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000
Nguyễn Bá Lân Hết RG Trường PTTH Pleiku, nhà số 132 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Hết RG Trường PTTH Pleiku, nhà số 132 Hoàng Quốc Việt 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
170 Tôn Đức Thắng Phạm Văn Đồng Hết RG Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Hết RG Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 Hết RG trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
Hết RG trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 Phạm Hùng 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
171 Tôn Thất Thuyết Lê Thị Hồng Gấm Phạm Văn Đồng 9.700.000 2.900.000 2.000.000 1.900.000 1.400.000 970.000 680.000
Phạm Văn Đồng Chi Lăng 5.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000
Chi Lăng Hết RG nhà 159, 184 / 2 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
Tiếp ( Hai nhánh đường nhựa ) Suối Phạm Văn Đồng 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
172 Tôn Thất Tùng Lê Duẩn Đầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, hẻm nối Ngô Thì Nhậm 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
Đầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, hẻm nối Ngô Thì Nhậm Cách Mạng Tháng Tám 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
173 Trần Bình Trọng Toàn tuyến 9.700.000 2.900.000 2.000.000 1.900.000 1.400.000 970.000 680.000
174 Trần Bội Cơ Toàn tuyến 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
175 Trần Cao Vân Toàn tuyến 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
176 Trần Đại Nghĩa Toàn tuyến 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
177 Trần Hưng Đạo Phạm Văn Đồng Quang Trung 37.000.000 9.600.000 7.400.000 5.600.000 4.100.000 3.000.000 2.200.000
Quang Trung Hùng Vương 37.000.000 9.600.000 7.400.000 5.600.000 4.100.000 3.000.000 2.200.000
178 Trần Huy Liệu Phạm Hùng Hết RG nhà số 54,63 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
Hết RG nhà số 54,63 Tản Đà 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
179 Trần Khắc Chân Toàn tuyến 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
180 Trần Khánh Dư Toàn tuyến 11.600.000 3.500.000 2.700.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000 810.000
181 Trần Kiên ( giáp TT thương mại Hội Phú ) Nguyễn Tất Thành Nay Đer 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
182 Trần Nguyên Hãn Toàn tuyến 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
183 Trần Nhân Tông Toàn tuyến 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
184 Trần Nhật Duật Nguyễn Văn Cừ Hoàng Sa 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
Hoàng Sa Ngã tư trung học cơ sở Nguyễn Chí Thanh, xã Diên Phú 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
185 Trần Phú Trần Hưng Đạo Đinh Tiên Hoàng 45.000.000 12.200.000 9.500.000 7.700.000 5.400.000 4.100.000 2.700.000
Đinh Tiên Hoàng Trần Khánh Dư 30.000.000 8.100.000 5.700.000 5.100.000 3.900.000 2.700.000 1.800.000
Trần Khánh Dư Lý Thái Tổ 23.000.000 7.400.000 5.100.000 4.800.000 3.500.000 2.500.000 1.600.000
Lý Thái Tổ Hết RG Công an tỉnh 9.700.000 2.900.000 2.000.000 1.900.000 1.400.000 970.000 680.000
Hết RG Công an tỉnh Đường ra trạm điện 35KV ( Hẻm 319 ) 6.600.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000 920.000 660.000 590.000
Đường ra trạm điện 35KV ( Hẻm 319 ) Hết RG Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Hết RG Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333 Nguyễn Thiếp 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
186 Trần Quang Diệu Toàn tuyến 5.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000
187 Trần Quang Khải Toàn tuyến 9.700.000 2.900.000 2.000.000 1.900.000 1.400.000 970.000 680.000
188 Trần Quốc Toản Duy Tân Phan Đình Phùng 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
Phan Đình Phùng Bùi Thị Xuân 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
189 Trần Quý Cáp Phan Đình Phùng Huỳnh Thúc Kháng, hết RG nhà 68 7.800.000 2.300.000 1.600.000 1.500.000 1.100.000 780.000 620.000
Huỳnh Thúc Kháng, hết RG nhà 68 Cuối đường 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
190 Trần Văn Bình Cách Mạng Tháng Tám Đến ngã 3 Hồ nước ( đoạn cua ), nhà số 28 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
Ngã 3 Hồ nước ( đoạn cua ), nhà số 28 Lý Thường Kiệt 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
191 Trần Văn Ơn Trường Sơn Nguyễn Lữ 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
192 Triệu Quang Phục Lê Duẩn Hết RG nhà 37A, ranh giới tiểu đoàn 27 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
Hết RG nhà 37A, ranh giới tiểu đoàn 27 Cuối đường 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
193 Trường Chinh Hùng Vương, Lê Duẩn Đường Chu Văn An, hẻm 162 Trường Chinh 11.600.000 3.500.000 2.700.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000 810.000
Đường Chu Văn An, hẻm 162 Trường Chinh Lê Thánh Tôn 6.600.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000 920.000 660.000 590.000
Lê Thánh Tôn Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 5.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000
Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Đường vào trại giam T20, nhà số 832 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
Đường vào trại giam T20, nhà số 832 Đường vào Ủy Ban Nhân Dân xã Ia Kênh, nhà số 1025 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
Đường vào Ủy Ban Nhân Dân xã Ia Kênh, nhà số 1025 Đường đi Ia Tiêm, ngã 3 La Sơn 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
Đường đi Ia Tiêm, ngã 3 La Sơn Hết RG Pleiku 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
194 Trương Định Lê Duẩn Nguyễn Chí Thanh 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
Nguyễn Chí Thanh Cầu 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
Cầu Hết RG Pleiku 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
195 Trường Sa Trường Chinh Hoàng Sa 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
196 Trường Sơn Lê Đại Hành Lữ Gia, Bạch Đằng 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Lữ Gia, Bạch Đằng Hết RG nhà 80, 109 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
Hết RG nhà 80, 109 Hết ranh giới Pleiku ( đường Lê Chân ) 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
197 Tú Xương Lê Duẩn Ngã tư thứ 2 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
Ngã tư thứ 2 Hàm Nghi 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
198 Tuệ Tĩnh Toàn tuyến 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
199 Út Tịch Nguyễn Viết Xuân Hẻm 11, hết RG số nhà 34 Út Tịch 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
Hẻm 11, hết RG số nhà 34 Út Tịch Lê Thị Riêng 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
200 Ung Văn Khiêm Đường QH 4 Giáp Đường QH Hoa Lư Phù Đổng 6.600.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000 920.000 660.000 590.000
201 Vạn Kiếp Toàn tuyến 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
202 Võ Duy Dương Toàn tuyến 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
203 Võ Thị Sáu Trần Phú Hùng Vương 16.500.000 4.800.000 3.400.000 3.300.000 2.300.000 1.600.000 1.100.000
Hùng Vương Wừu 9.700.000 2.900.000 2.000.000 1.900.000 1.400.000 970.000 680.000
204 Võ Trung Thành Lê Thánh Tôn Nhánh rẽ số nhà 30 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
Nhánh rẽ số nhà 30 cống nước 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
205 Võ Văn Tần Lê Duẩn Ngã tư thứ 3 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
Ngã tư thứ 3 Lạc Long Quân 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
206 Wừu Lê Thánh Tôn Thống Nhất 7.800.000 2.300.000 1.600.000 1.500.000 1.100.000 780.000 620.000
Thống Nhất Nguyễn Thái Học 9.700.000 2.900.000 2.000.000 1.900.000 1.400.000 970.000 680.000
207 Ỷ Lan Ngô Quyền Tôn Đức Thắng 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
208 Yên Đỗ Hoàng Văn Thụ Lý Thái Tổ 6.600.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000 920.000 660.000 590.000
Lý Thái Tổ Trần Quốc Toản 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Trần Quốc Toản Cuối đường 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
209 Yết Kiêu Phạm Văn Đồng Cuối đường 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
210 Đường cạnh đại đoàn Đồng Bằng Phạm Hùng Đặng Thái Thân 500.000 415.000 410.000
211 Đường trục chính thôn 2, xã Trà Đa Ngô Quyền Ngã ba ( Dài 675 m ) 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
Ngã ba ( Dài 675 m ) Cuối đường 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
212 Đường đi La Sơn Toàn tuyến 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
213 Đường đi làng Chăm Nẽl ( cạnh Ủy Ban Nhân Dân xã Chư HDrông ) Trường Chinh Hết ranh giới khu QH 32 ha 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
Hết ranh giới khu QH 32 ha Lý Chính Thắng 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
214 Đường đi làng Pleiku Roh Tô Hiến Thành – Trần Quý Cáp Lê Thị Hồng Gấm 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
215 Đường đi thôn 7, xã An Phú Lê Duẩn Ngã tư ( dài 400 m ) 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
Ngã tư ( dài 400 m ) Hết RG Pleiku 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
216 Đường Liên xã Gào – Diên Phú Toàn tuyến 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
217 Đường QH D1 khu 2287 Toàn tuyến 11.600.000 3.500.000 2.700.000
218 Đường QH D2 khu 2287 Toàn tuyến 11.600.000 3.500.000 2.700.000
219 Đường QH D1, khu Trung tâm DV địa chất Toàn tuyến 2.800.000 920.000 670.000
220 Đường QH khu hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất Toàn tuyến 2.800.000 920.000 670.000
221 Ngô Đức Kế Nguyễn Tất Thành Nay Đer 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
222 Đường Quy hoạch Đ2 khu TĐC CP cơ giới xây lắp Phan Kế Bính Hẻm Nay Der 3.600.000 1.100.000 760.000
223 Đường quy hoạch Đ3 khu TĐC Trạm đăng kiểm Phan Kế Bính Hẻm Nay Der 3.600.000 1.100.000 760.000
224 Đường Quy hoạch giáp Trạm Đăng Kiểm Nguyễn Tất Thành Hẻm NayDer 3.600.000 1.100.000 760.000
225 02 tuyến Đường Quy hoạch KDC xã Trà Đa ( song song đường Dương Minh Châu ) Toàn tuyến 700.000 430.000 420.000
226 Đường số 1 tuy nhiên tuy nhiên đường Hoàng Sa Hẻm Hoàng Sa Cao Bằng 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
227 Đường số 2 tuy nhiên tuy nhiên đường Hoàng Sa Trần Nhật Duật Trường Sa 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
228 Đường vào Cảnh sát cơ động Trường Chinh Khu TTCN 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
229 Đường vào Chợ Thắng Lợi Lê Duẩn Cổng chợ 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
Cổng chợ Đặng Thai Mai 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
230 Đường vào Chùa Phổ Hiền ( xã Trà Đa ) Toàn tuyến 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
231 Đường vào làng Ia Lang Trường Chinh Ngã tư thứ 3 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
Ngã tư thứ 3 Lý Chính Thắng 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
232 Đường vào nhà thời thánh Phú Thọ Lê Duẩn Hết RG nhà ông Diệp, ông Tấn 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
Hết RG nhà ông Diệp, ông Tấn Hết RG nhà bà Hân, ông Huệ 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
Hết RG nhà bà Hân, ông Huệ Trương Định 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
233 Đường vào Ủy Ban Nhân Dân xã Ia Kênh Trường Chinh Cầu sắt 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
Cầu sắt Đường liên xã Diên Phú, xã Gào 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
234 Hẻm 01 Lê Đại Hành Toàn tuyến 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
235 Hẻm 03 Nguyễn Thiếp ( Song song Nguyễn Văn Cừ ) Nguyễn Thiếp Cuối đường 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
236 Hẻm 03 Mạc Đăng Dung Mạc Đăng Dung Hết hẻm 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
237 Hẻm 09 Mạc Đăng Dung Mạc Đăng Dung Hết hẻm 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
238 Hẻm 112 Phan Đình Phùng ( nhà hàng quán ăn Thanh Trúc ) Nhà 112 / 4/30 Phan Đình Phùng Hết RG nhà hàng quán ăn Thanh Trúc, nhà số 112 / 4/8 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
Hết RG nhà hàng quán ăn Thanh Trúc, nhà số 112 / 4/8 Hẻm 62 Phan Đình Phùng 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
239 Hẻm 113 Tô Vĩnh Diện Tô Vĩnh Diện Bùi Dự 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
240 Hẻm 14 Mạc Đỉnh Chi Mạc Đỉnh Chi Cuối đường 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
241 Hẻm 24 Mạc Đỉnh Chi Mạc Đỉnh Chi Hết RG nhà 24/53, 24/21 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
242 Hẻm 17 Lê Đình Chinh Lê Đình Chinh Cách Mạng Tháng 8 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
243 Hẻm 17/12 Lê Đình Chinh Hẻm 17 Lê Đình Chinh Khu TĐC Tổ 11, phường Hoa Lư 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
244 Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh Hẻm 17 Lê Đình Chinh Hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám, hết RG nhà 17/30/30 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
245 Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm Ngô Thì Nhậm Cuối hẻm 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
246 Hẻm 23 Vạn Kiếp Vạn Kiếp Hẻm 279 Phạm Văn Đồng 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
247 Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng Huỳnh Thúc Kháng Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 Cuối hẻm 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
248 Hẻm 377 Lý Thái Tổ Lý Thái Tổ Lê Thị Hồng Gấm 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
249 Hẻm 41 Lê Thị Riêng Toàn tuyến 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
250 Hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân Nguyễn Viết Xuân Nguyễn Trung Trực 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
251 Hẻm 37 Phan Đang Lưu Phan Đăng Lưu Hẻm 55 Phan Đăng Lưu 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
252 Hẻm 55 Phan Đăng Lưu Phan Đăng Lưu Tôn Thất Thuyết 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
253 Hẻm 63 Lê Thị Riêng ( Hẻm 71 Chu Mạnh Trinh cũ ) Toàn tuyến 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
254 Hẻm 07 Bế Văn Đàn Bế Văn Đàn Hẻm 62 Lương Định Của 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
255 Hẻm 58 Lạc Long Quân Lạc Long Quân Âu Cơ 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
256 Hẻm làng Ngol Đường nối Lê Duẩn – Nguyễn Chí Thanh Hẻm 274 Lê Duẩn 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
257 Các hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ Lý Thái Tổ Giáp xã IaDer 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
258 Hẻm 34 Nơ Trang Long Nơ Trang long Phạm Ngũ Lão 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
259 Hẻm 39 Nguyễn Biểu Nguyễn Biểu Đường vào làng Lang ( phường Chi Lăng ) 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
260 Hẻm 87 Phan Đình Giót Phan Đình Giót Tạ Quang Bửu 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
261 Hẻm 83 Trường Sa Trường Sa Đường vào Cơ động Bộ 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
262 Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring Toàn tuyến 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
263 Nhánh Huyền Trân Công Chúa B Huyền Trân Công Chúa Hết ranh giới đất Ông Hiếu 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
264 Hẻm 58 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng Cổng nhà hàng quán ăn Thiên Thanh 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
Cổng nhà hàng quán ăn Thiên Thanh Hết RG Khu tập thể công ty Xây lắp 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
265 Hẻm 86 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng Hết RG nhà 86/3 ; 86/18 Phạm Văn Đồng 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
Hết RG nhà 86/3 ; 86/18 Phạm Văn Đồng Tôn Thất Thuyết 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
266 Hẻm 96 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng Chi Lăng 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
267 Xuân Diệu Yết Kiêu Tôn ThấtThuyết 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
268 Đường QH Đ3 Phạm Văn Đồng ( khu LH.TDTT ) Âu Dương Lân Tôn Thất Thuyết 4.600.000 1.400.000 920.000
269 Hẻm 225 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng Ngã ba đầu ( giáp nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng ), nhà số 225 / 9/3 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
Ngã ba đầu ( giáp nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng ), nhà số 225 / 9/3 Hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết RG nhà số 225 / 27 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
Nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng Hẻm 55 Phan Đăng Lưu 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
270 Hẻm 269 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng Phan Đăng Lưu 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
271 Hẻm 279 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng Hẻm 23 Vạn Kiếp 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
Hẻm 23 Vạn Kiếp Cuối đường 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
272 Hẻm 370 Phạm Văn Đồng ( cạnh bệnh viện 211 ) Phạm Văn Đồng Hết RG nhà 370 / 56, 370 / 27A 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
Hết RG nhà 370 / 56, 370 / 27A Hồ Tùng Mậu 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
273 Hẻm 494 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng Hẻm vào Trường Sao Khuê 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
Hẻm vào Trường Sao Khuê Cuối hẻm 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
274 Hẻm 547 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng Lê Đại Hành 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
275 Hẻm 555 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng Lê Đại Hành 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
276 Hẻm 609 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng Lê Đại Hành 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
277 Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng ( cạnh Khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng ( cạnh khu tập thể YaLy ) Toàn tuyến 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
278 Hẻm 02 Trường Chinh Trường Chinh Mét thứ 235 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
Mét thứ 235 Ngô Gia Khảm 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
279 Hẻm 90 Trường Chinh Toàn tuyến 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
280 Hẻm 162 Trường Chinh Trường Chinh Ngô Gia Khảm 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
281 Hẻm 308 Trường Chinh Trường Chinh Cuối đường 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
282 Hẻm 338 Trường Chinh Trường Chinh Cuối đường 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
283 Hẻm 376 Trường Chinh Trường Chinh Cuối đường 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
284 Hẻm 46 Phù Đổng Phù Đổng Huyền Trân Công Chúa nhánh B 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
285 Hẻm 94 Phù Đổng Phù Đổng Hẻm 46 Phù Đổng 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
Hẻm 94 Phù Đổng Đường QH 4 TKL 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
286 Đường QH 41 m ( thuộc QH KDC Lê Thánh Tôn ) Lê Thánh Tôn Trần Nhật Duật 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
287 Hẻm 163 Lê Thánh Tôn Lê Thánh Tôn Ngã tư tiên phong ( 1.300 m ) 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
Ngã tư tiên phong ( 1.300 m ) Cuối đường 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
288 Hẻm 194 và hẻm 196 Lê Thánh Tôn Lê Thánh Tôn Ngã tư tiên phong 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
Ngã tư tiên phong Cuối đường 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
289 Hẻm 461 Lê Thánh Tôn Lê Thánh Tôn Hẻm Nguyễn Viết Xuân 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
290 Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân đội Toàn tuyến 5.600.000 1.700.000 1.200.000
291 Các tuyến đường QH còn lại trong khu TĐC Trần Văn Bình, khu TĐC 2,5 ha Toàn tuyến 1.100.000 480.000 470.000
292 Hẻm 37 Lê Duẩn Lê Duẩn Hẻm 34/1 Huyền Trân Công Chúa 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
293 Hẻm 131 Lê Duẩn Lê Duẩn Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
294 Hẻm 191 Lê Duẩn Lê Duẩn Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
295 Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh Lê Duẩn Đặng Trần Côn 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
Đặng Trần Côn Nguyễn Chí Thanh 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
296 Hẻm 274 Lê Duẩn Lê Duẩn Hẻm 274 / 11 Lê Duẩn 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
297 Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng 8 Tô Vĩnh Diện 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
298 Hẻm 169 Cách Mạng Tháng 8 Cách Mạng Tháng 8 Tô Vĩnh Diện 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
299 Hẻm 390 Cách Mạng Tháng 8 Cách Mạng Tháng 8 Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
300 Hẻm Trần Phú ( đường vào quán cafe Sê San ) Trần Phú Bùi Hữu Nghĩa 16.500.000 4.800.000 3.400.000 3.300.000 2.300.000 1.600.000 1.100.000
301 Hẻm 2 ( 283 ) và hẻm 3 ( 293 ) Trần Phú Trần Phú Nguyễn Văn Cừ 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
302 Hẻm 4 ( 323 ) Trần Phú Trần Phú Nguyễn Thiếp 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
303 Hẻm 144, 146 Âu Cơ ( Đường Băng Sân bay ( củ ) P. Thắng Lợi ) Quân đoàn 3 Khu giao đất thu nhập thấp 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
304 Hẻm 154 Âu Cơ Âu cơ Cuối đường 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
305 Hẻm 174 Âu Cơ ( Hội trường tổ dân phố ) Âu cơ Cuối đường 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
306 Hẻm 176 Âu Cơ Âu cơ Cuối đường 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
307 Hẻm 184 Âu Cơ Âu cơ Hết nhà số 184 / 118 Âu Cơ 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
308 Hẻm 188 Âu Cơ ( Hết nhà công vụ ) Âu cơ Cuối đường 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
309 Hẻm 02 Đặng Thai Mai Đặng Thai Mai Cuối đường 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
310 Hẻm 18 Đặng Thai Mai Đặng Thai Mai Cuối đường 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
311 Hẻm 24 Đặng Thai Mai Đặng Thai Mai Cuối đường 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
312 Hẻm 42 Đặng Thai Mai Đặng Thai Mai Cuối đường 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
313 Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế Toàn tuyến 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
314 Các tuyến đường QH khu phân lô đất ở xã Diên Phú Toàn tuyến 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
315 Các tuyến đường QH khu giao đất cho người có thu nhập thấp, phường Thắng Lợi Toàn tuyến 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
316 Đường QH khu QH trường VHNT Toàn tuyến 6.600.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000 920.000 660.000 590.000
317 Đường QH khu vực đất tịch thu đoàn địa chất 709, phường Hoa Lư Toàn tuyến 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
318 Đường quy hoạch Đ1 khu QH giao đất kiến thiết xây dựng nhà ở khu đô thị Cầu Sắt khu A Toàn tuyến 2.800.000 920.000 670.000 590.000 530.000 500.000 450.000
319 Đường quy hoạch Đ1 khu QH giao đất kiến thiết xây dựng nhà ở khu đô thị Cầu Sắt khu B Toàn tuyến 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
320 Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng Trương Định Nguyễn Bá Lại 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
Nguyễn Bá Lại Lý Chính Thắng 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
321 Đường Thôn 3 An Phú Lê Duẩn Cầu 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000
Cầu Cuối đường 500.000 415.000 410.000 405.000 400.000 395.000 390.000
322 Hẻm 274 / 11 Lê Duẩn Hẻm 274 Lê Duẩn Đặng Thai Mai 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
323 Hẻm 206 Lê Thánh Tôn Lê Thánh Tôn Cuối đường 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
324 Hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh Lý Chính Thắng 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
325 Hẻm 121 Lê Đại Hành Lê Đại Hành Hết số nhà 28/121 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
326 Hẻm 225 Lê Đại Hành Lê Đại Hành Cuối đường 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
327 Hẻm 243 Lê Đại Hành Lê Đại Hành Hết số nhà 152 / 243 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
328 Hẻm 273 Lê Đại Hành Lê Đại Hành Cuối đường 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
329 Hẻm 578 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng Cuối đường 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
330 Hẻm 42 Lê Lợi Lê Lợi Cuối đường 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
331 Hẻm 55 Sư Vạn Vạnh Sư Vạn Vạnh Cuối đường 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
332 Hẻm 54 Sư Vạn Vạnh Sư Vạn Vạnh Cuối đường 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
333 Hẻm 61 Nguyễn Đình Chiểu Hết số nhà 61 Nguyễn Đình Chiểu Lý Tự Trọng 5.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000
334 Đường Trường Chinh Ngã 3 Hàm Rồng Đi huyện Đức Cơ 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
335 Đường D2 ( khu dân cư Phượng Hoàng 1 ) Đường D1 ( khu dân cư Phượng Hoàng 1 ) Lê Đức Thọ 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
336 Đường D3 ( khu dân cư Phượng Hoàng 1 ) Nguyễn Thượng Hiền Đường D2 ( khu dân cư Phượng Hoàng 1 ) 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
337 Đường D8 ( khu dân cư Phượng Hoàng 1 ) Lý Thường Kiệt Trần Văn Bình 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
338 Đường quy hoạch khu đô thị Cầu sắt Toàn tuyến 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
339 Hẻm 591 Phạm Văn Đồng Toàn tuyến 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
340 Hẻm liên tổ ( hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú ) Toàn tuyến 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
341 Hẻm 361 Nguyễn Viết Xuân Toàn tuyến 1.800.000 540.000 520.000 500.000 470.000 450.000 430.000
342 Hẻm 125 Hoàng Sa Hoàng Sa Đường QH 41 ( thuộc QH KDC Lê Thánh Tôn ) 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
343 Hẻm 360 Phan Đình Phùng Toàn tuyến 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000
344 Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Bất Động Sản Kè chống sụt lún suối Hội Phú Nguyễn Lương Bằng Bà Triệu 18.000.000 5.900.000 4.100.000 3.600.000 2.700.000 2.000.000 1.400.000
Nguyễn Viết Xuân Nguyễn Trung Trực 13.600.000 4.100.000 2.900.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000 950.000
345 Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trà Đa, quá trình 2 :
Đường D6 Toàn tuyến 2.200.000 660.000 550.000 530.000 510.000 460.000 440.000
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
346 Các tuyến đường QH khu đất tịch thu của công ty 506, phường Thống Nhất Toàn tuyến 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
347 Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh Toàn tuyến 3.600.000 1.100.000 760.000 680.000 580.000 520.000 470.000
348 Các tuyến đường quy hoạch khu Bộ đội Biên phòng :
Đường QH D1 Nguyễn Văn Cừ Đường QH D2 5.400.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000
Đường QH D2 Toàn tuyến 4.700.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000
349 Các hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng Toàn tuyến 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
350 Đường QH 69 m ( đường Cách Mạng Tháng Tám nối dài ) khu TĐC 2,5 ha xã Trà Đa Toàn tuyến 1.600.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
351 Cách Mạng Tháng Tám nối dài Cống thoát nước Đầu đường QH 69 m 1.600.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000
Cuối đường QH 69 m Lý Thường Kiệt 1.600.000 520.000 490.000

480.000

460.000 445.000 420.000

0 comments on “Quyết định 09/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

Trả lời

[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động
[Review] 72 tư thế quan hệ tình dục phê không tưởng có hình ảnh sống động

Social